CTCP Cấp nước Hải Phòng (UPCoM: HPW)
Hai Phong Water Joint Stock Company
23,100
Mở cửa23,000
Cao nhất23,100
Thấp nhất23,000
KLGD1,600
Vốn hóa1,714.18
Dư mua1,300
Dư bán400
Cao 52T 27,000
Thấp 52T17,300
KLBQ 52T2,182
NN mua-
% NN sở hữu0.14
Cổ tức TM900
T/S cổ tức0.04
Beta0.66
EPS2,137
P/E10.77
F P/E16.65
BVPS15,466
P/B1.49
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 10/04/2026 | 23,100 | 100 (+0.43%) | 1,600 |
| 09/04/2026 | 23,000 | 0 (0.00%) | 100 |
| 08/04/2026 | 23,000 | 0 (0.00%) | 1,100 |
| 07/04/2026 | 23,000 | 100 (+0.44%) | 200 |
| 06/04/2026 | 23,000 | 100 (+0.44%) | 1,000 |
| 02/04/2026 | HPW: Báo cáo thường niên 2025 |
| 02/04/2026 | HPW: Tài liệu họp Đại hội đồng cổ đông |
| 17/03/2026 | HPW: Báo cáo tài chính năm 2025 (Công ty mẹ) |
| 17/03/2026 | HPW: Báo cáo tài chính năm 2025 |
| 06/03/2026 | HPW: Ngày đăng ký cuối cùng Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026 |
| 07/05/2025 | Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 900 đồng/CP |
| 09/05/2024 | Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 850 đồng/CP |
| 11/05/2023 | Trả cổ tức năm 2022 bằng tiền, 850 đồng/CP |
| 16/05/2022 | Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 850 đồng/CP |
| 12/05/2021 | Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 800 đồng/CP |
| 02/04/2026 | Tài liệu đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026 |
| 02/04/2026 | Báo cáo thường niên năm 2025 |
| 17/03/2026 | BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2025 |
| 17/03/2026 | BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2025 |
| 30/01/2026 | BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2025 |
Tên đầy đủ: CTCP Cấp nước Hải Phòng
Tên tiếng Anh: Hai Phong Water Joint Stock Company
Tên viết tắt:Công ty Cấp nước Hải Phòng (Hai Phong water)
Địa chỉ: Số 54 phố Đinh Tiên Hoàng - P. Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng
Người công bố thông tin: Mr. Đoàn Ngọc Hưng
Điện thoại: (84.225) 374 5377
Fax: (84.225) 382 3748
Email:cnhp@hn.vnn.vn
Website:https://capnuochaiphong.com.vn
Sàn giao dịch: UPCoM
Nhóm ngành: Tiện ích
Ngành: Nước, chất thải và các hệ thống khác
Ngày niêm yết: 21/11/2016
Vốn điều lệ: 742,069,400,000
Số CP niêm yết: 74,206,940
Số CP đang LH: 74,206,940
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch
- Xây dựng, lắp đặt thiết bị, công nghệ, mạng lưới đường ống, các công trình cấp thoát nước
- Sản xuất nước tinh lọc
- Thiết kế, thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước, công trình dân dụng và công nghiệp.
- Năm 1967: Nhà máy nước Hải Phòng chính thức được thành lập, trực thuộc sở Nhà đất (Sở xây dựng) quản lý.
- Năm 1986: Nhà máy nước Hải Phòng chuyển đổi thành Công ty Cấp nước Hải Phòng theo Quyết định số 845/QĐ-UB ngày 28/10/1986.
- Năm 1993: UBND TP Hải Phòng ra QĐ số 71/QĐ-TCCQ ngày 14/01/1993, về việc thành lập DNNN và quy chế hoạt động doanh nghiệp của CT Cấp nước Hải Phòng.
- Năm 2007: Chuyển đổi thành CT TNHH MTV Cấp nước Hải Phòng, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp theo QĐ số 1787/QĐ-UBND ngày 10/08/2006; Quyết định số 2801/2006/QĐ-UBND ngày 25/12/2006 của UBND TP.Hải Phòng.
- Ngày 12/12/2014: UBND ra QĐ số 2808/QĐ-UBND chuyển CT TNHH MTV Cấp nước Hải Phòng thành CTCP.
- Ngày 08/04/2015: Chính thức trở thành CTCP theo GCNĐKKD 0200171274 với VĐL ban đầu là 742.06 tỷ đồng.
- Ngày 21/11/2016: Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10,500đ/cp.
- 22/04/2026 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2026
- 22/05/2025 Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 900 đồng/CP
- 17/04/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 24/05/2024 Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 850 đồng/CP
- 17/04/2024 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.