CTCP Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai (HOSE: HNG)

Hoang Anh Gia Lai Agricultural JSC

15,850

-200 (-1.25%)
26/03/2019 13:25

Mở cửa16,800

Cao nhất16,800

Thấp nhất15,800

KLGD3,704,570

Vốn hóa14,056

Dư mua26,660

Dư bán131,230

Cao 52T 17,900

Thấp 52T7,300

KLBQ 52T1,850,527

NN mua-

% NN sở hữu0.82

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS-747

P/E-21.49

F P/E94.89

BVPS12,004

P/B1.32

Mã xem cùng HNG: HAG YEG FLC HSG HPG
Trending: YEG (27.574) - VNM (25.747) - HPG (24.358) - CTG (20.750) - VIC (17.898)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
26/03/201915,850-200 (-1.25%)3,704,570
25/03/201916,0501,050 (+7%)6,056,400
22/03/201915,000 (0.00%)212,680
21/03/201915,000 (0.00%)173,790
20/03/201915,000 (0.00%)249,530
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 13/03/2019
2 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 30/01/2019
3 VCSC (CK Bản Việt) 20 0 21/02/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 20 0 06/03/2019
5 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 04/03/2019
6 KIS (CK KIS) 20 0 07/03/2019
7 ACBS (CK ACB) 30 0 05/03/2019
8 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 19/02/2019
9 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 06/03/2019
10 MBKE (CK MBKE) 20 0 11/03/2019
11 YSVN (CK Yuanta) 20 0 13/03/2019
12 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 13/03/2019
13 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
14 BSC (CK BIDV) 20 0 08/03/2019
15 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 30 0 06/03/2019
16 IBSC (CK IB) 40 0 04/03/2019
17 ABS (CK An Bình) 20 0 06/03/2019
18 FNS (CK Funan) 40 0 27/02/2019
19 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/02/2019
20 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
21 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 06/03/2019
22 HFT (CK HFT) 50 0 12/03/2019
19/03/2019Nghị quyết HĐQT về việc chốt danh sách cổ đông để tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2019
31/01/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 4 năm 2018
31/01/2019BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2018
31/01/2019BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2018
30/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018

CTCP Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai

Tên đầy đủ: CTCP Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai

Tên tiếng Anh: Hoang Anh Gia Lai Agricultural JSC

Tên viết tắt:HAGL Agrico

Địa chỉ: 15 Trường Chinh - P. Phù Đổng - Tp. Pleiku - Tỉnh Gia Lai.

Người công bố thông tin: Ms. Võ Thị Mỹ Hạnh

Điện thoại: (84.269) 2222 283

Fax: (84.269). 2222 218

Email:caosu@hagl.com.vn

Website:http://www.haagrico.com.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất nông nghiệp

Ngành: Trồng trọt

Ngày niêm yết: 20/07/2015

Vốn điều lệ: 8,868,438,950,000

Số CP niêm yết: 767,143,895

Số CP đang LH: 886,843,895

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 5900712753

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 5900712753

Ngày cấp: 26/05/2010

Ngành nghề kinh doanh chính:

-Cọ dầu
-Mía đường
-Cao su
-Thịt bò
-Bò sữa

- 2010: HAGL Agrico thành lập dựa trên sự sáp nhập các công ty trong lĩnh vực nông nghiệp theo quyết định tái cơ cấu của tập đoàn Hoàng Anh Gia Lai như: Công ty TNHH Hoàng Anh Attapeu, CTCP Cao su Hoàng Anh Quang Minh, Công ty TNHH Hoàng Anh Rattanakiri, CTCP Hoàng Anh Đăk Lăk
- 2012-2013: Khánh thành cụm công nghiệp mía đường và nhà máy chế biến mủ cao su Hoàng Anh Attapeu; Xây dựng sân bay quốc tế Nong Khang, Lào
- 2014: Trồng cao su, cọ dầu, mía, bắp tại Việt Nam, Lào, Campuchia; đầu tư mô hình chăn nuôi bò thịt và bò sữa tiêu chuẩn quốc tế.
- 2015: Đổi tên từ CTCP Cao su Hoàng Anh Gia Lai thành CTCP Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai, đồng thời sáp nhập CTCP bò sữa Tây Nguyên.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.