CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND (HNX: HLD)

Hudland Real Estate Investmnet and Development JSC

37,400

(%)
21/09/2021 15:04

Mở cửa37,400

Cao nhất37,400

Thấp nhất36,700

KLGD27,200

Vốn hóa748

Dư mua16,714

Dư bán35,056

Cao 52T 38,200

Thấp 52T23,100

KLBQ 52T144,722

NN mua-

% NN sở hữu7.94

Cổ tức TM7,000

T/S cổ tức0.19

Beta0.24

EPS*3,713

P/E10.07

F P/E54.60

BVPS22,302

P/B1.68

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng HLD: CLL TVH SC5 CNG MSB
Trending: HPG (125,731) - HVN (100,232) - MBB (86,617) - HSG (60,946) - VHM (58,055)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
21/09/202137,400 (0.00%)27,200
20/09/202137,400-400 (-1.06%)58,400
17/09/202137,800-100 (-0.26%)59,630
16/09/202137,900200 (+0.53%)38,300
15/09/202137,700 (0.00%)8,000
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
30/09/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 2,500 đồng/CP
01/12/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 4,500 đồng/CP
14/10/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
10/10/2018Trả cổ tức đợt 3/2017 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
29/05/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 20 0 28/05/2021
2 MAS (CK Mirae Asset) 10 0 31/05/2021
3 VNDIRECT (CK VNDirect) 30 0 20/08/2019
4 HSC (CK Tp. HCM) 30 -10 01/06/2017
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
6 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
7 KIS (CK KIS) 20 0 21/05/2021
8 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 07/07/2016
9 MBS (CK MB) 40 0 25/05/2021
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
11 FPTS (CK FPT) 40 0 31/12/2020
12 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2021
13 ACBS (CK ACB) 20 0 18/05/2017
14 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 10 11/05/2021
15 YSVN (CK Yuanta) 20 0 28/05/2021
16 BSC (CK BIDV) 50 0 06/05/2021
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 17/07/2019
18 MBKE (CK MBKE) 20 0 27/05/2021
19 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 26/05/2021
20 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
21 AGRISECO (CK Agribank) 10 0 28/09/2020
22 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 10/03/2021
23 ABS (CK An Bình) 20 0 11/05/2021
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
25 FNS (CK Funan) 30 0 31/05/2021
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
27 BOS (CK BOS) 30 0 10/05/2021
28 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
26/08/2021BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
22/07/2021BCTC quý 2 năm 2021
21/07/2021Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2021
26/04/2021BCTC quý 1 năm 2021
23/04/2021Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2021

CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND

Tên tiếng Anh: Hudland Real Estate Investmnet and Development JSC

Tên viết tắt:HUDLAND., JSC

Địa chỉ: Tầng 12 - Tòa nhà HUDLAND TOWER - Lô ACC7 - Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm - P.Hoàng Liệt - Q.Hoàng Mai - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Phạm Cao Sơn

Điện thoại: (84.24) 3652 3862

Fax: (84.24) 3652 3864

Email:hudland@hudland.com.vn

Website:http://hudland.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 26/03/2013

Vốn điều lệ: 200,000,000,000

Số CP niêm yết: 20,000,000

Số CP đang LH: 20,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102340326

GPTL:

Ngày cấp: 10/05/2007

GPKD: 0102340326

Ngày cấp: 10/08/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Đầu tư phát triển khu dân cư, khu đô thị mới, khu kinh tế, KCN
- Đầu tư xây dựng các khu trung tâm thương mại, siêu thị, dịch vụ...
- Tư vấn đầu tư xây dựng nhà và công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị
- Thi công xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, bưu chính viễn thông, công trình kỹ thuật hạ tầng KĐT, KCN, công trình đường dây và trạm điện dưới 35KV

- Là một đơn vị thành viên của TCT Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị (HUD)
- HUDLAND được chính thức thành lập 08/2007 với tổng số vốn điều lệ là 100 tỷ đồng

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.