CTCP Thủy điện Nậm Mu (HNX: HJS)

Nam Mu Hydropower Joint Stock Company

34,500

100 (+0.29%)
05/03/2021 15:07

Mở cửa34,400

Cao nhất35,000

Thấp nhất34,400

KLGD2,800

Vốn hóa724.50

Dư mua6,800

Dư bán1,800

Cao 52T 38,000

Thấp 52T18,200

KLBQ 52T11,140

NN mua-

% NN sở hữu0.15

Cổ tức TM2,000

T/S cổ tức0.06

Beta-

EPS*2,671

P/E12.88

F P/E14.11

BVPS15,176

P/B2.27

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng HJS: CHP DGW GIC HLD HTG
Trending: HPG (95.226) - MBB (72.398) - VNM (54.979) - BSR (51.302) - TCB (51.239)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
05/03/202134,500100 (+0.29%)2,800
04/03/202134,400 (0.00%)
03/03/202134,400-100 (-0.29%)1,050
02/03/202134,500 (0.00%)500
01/03/202134,500 (0.00%)
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
24/11/2020Trả cổ tức đợt 3/2019 bằng tiền, 700 đồng/CP
18/09/2020Trả cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, 600 đồng/CP
19/03/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 700 đồng/CP
09/09/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
07/06/2019Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 24/10/2018
2 HSC (CK Tp. HCM) 30 0 18/12/2017
3 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
4 KIS (CK KIS) 20 0 16/01/2017
5 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 07/07/2016
6 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/02/2021
7 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
8 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 01/03/2021
9 MBKE (CK MBKE) 20 0 23/07/2018
10 BSC (CK BIDV) 10 -40 07/08/2020
11 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
12 PHS (CK Phú Hưng) 10 0 23/02/2021
13 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
14 ABS (CK An Bình) 1 0 04/02/2021
15 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 05/09/2019
16 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
17 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 20/09/2018
18 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
01/02/2021Nghị quyết HĐQT số 01 ngày 30.01.2021
17/02/2021Báo cáo tình hình quản trị năm 2020
25/01/2021BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2020
25/01/2021BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2020
26/10/2020BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2020

CTCP Thủy điện Nậm Mu

Tên đầy đủ: CTCP Thủy điện Nậm Mu

Tên tiếng Anh: Nam Mu Hydropower Joint Stock Company

Tên viết tắt:NAM MU HJSC

Địa chỉ: X.Tân Thành - H.Bắc Quang - T.Hà Giang

Người công bố thông tin: Mr. Trần Xuân Du

Điện thoại: (84.219) 382 7276

Fax: (84.219) 382 7276

Email:tchcnammu@gmail.com

Website:http://www.thuydiennammu.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Tiện ích

Ngành: Phát, truyền tải và phân phối điện năng

Ngày niêm yết: 20/12/2006

Vốn điều lệ: 209,999,000,000

Số CP niêm yết: 20,999,900

Số CP đang LH: 20,999,900

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 5100174626

GPTL: 37/TCT-TCĐT

Ngày cấp: 12/02/2003

GPKD: 1003000005

Ngày cấp: 29/05/2003

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Đầu tư xây dựng các dự án thủy điện
- Tư vấn xây lắp các công trình điện
- Nhận thầu xây lắp các công trình dân dụng, XD công nghiệp...

- Tiền thân là Nhà máy Thủy điện Nậm Mu do TCTy Sông Đà làm chủ đầu tư, được khởi công XD vào ngày 18/02/2004
- Ngày 29/5/2003, CTCP Thủy điện Nậm Mu chính thức đi vào hoạt động
- Ngày 20/12/2006: Công ty chính thức niêm yết tại HNX

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.