CTCP Thủy điện Nậm Mu (HNX: HJS)

Nam Mu Hydropower Joint Stock Company

29,400

(%)
18/09/2020 15:01

Mở cửa29,400

Cao nhất29,400

Thấp nhất29,400

KLGD

Vốn hóa617

Dư mua7,300

Dư bán5,100

Cao 52T 29,800

Thấp 52T18,600

KLBQ 52T3,158

NN mua-

% NN sở hữu0.09

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*2,338

P/E12.83

F P/E12.30

BVPS14,133

P/B2.08

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng HJS: GEG VC7 DRL TTA AAA
Trending: HPG (51.650) - VNM (40.780) - HSG (37.948) - HVN (31.692) - MWG (28.838)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Thủy điện Nậm Mu
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
18/09/202029,400 (0.00%)
17/09/202030,000 (0.00%)5,000
16/09/202030,000 (0.00%)10,000
15/09/202030,000500 (+1.69%)5,000
14/09/202029,500 (0.00%)
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
18/09/2020Trả cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, 600 đồng/CP
19/03/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 700 đồng/CP
09/09/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
07/06/2019Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
05/09/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 24/10/2018
2 HSC (CK Tp. HCM) 30 0 18/12/2017
3 KIS (CK KIS) 20 0 16/01/2017
4 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 07/07/2016
6 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 06/05/2020
7 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
8 MBKE (CK MBKE) 20 0 23/07/2018
9 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/07/2020
10 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
11 BSC (CK BIDV) 10 -40 07/08/2020
12 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
13 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 20/09/2018
14 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 05/09/2019
15 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
16 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
25/08/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
25/08/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
05/08/2020Nghị quyết HĐQT số 03 ngày 04.08.2020
30/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020
22/07/2020BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2020

CTCP Thủy điện Nậm Mu

Tên đầy đủ: CTCP Thủy điện Nậm Mu

Tên tiếng Anh: Nam Mu Hydropower Joint Stock Company

Tên viết tắt:NAM MU HJSC

Địa chỉ: X.Tân Thành - H.Bắc Quang - T.Hà Giang

Người công bố thông tin: Mr. Trần Xuân Du

Điện thoại: (84.219) 382 7276

Fax: (84.219) 382 7276

Email:tchcnammu@gmail.com

Website:http://www.thuydiennammu.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Tiện ích

Ngành: Phát, truyền tải và phân phối điện năng

Ngày niêm yết: 20/12/2006

Vốn điều lệ: 209,999,000,000

Số CP niêm yết: 20,999,900

Số CP đang LH: 20,999,900

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 5100174626

GPTL: 37/TCT-TCĐT

Ngày cấp: 12/02/2003

GPKD: 1003000005

Ngày cấp: 29/05/2003

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Đầu tư xây dựng các dự án thủy điện
- Tư vấn xây lắp các công trình điện
- Nhận thầu xây lắp các công trình dân dụng, XD công nghiệp...

- Tiền thân là Nhà máy Thủy điện Nậm Mu do TCTy Sông Đà làm chủ đầu tư, được khởi công XD vào ngày 18/02/2004
- Ngày 29/5/2003, CTCP Thủy điện Nậm Mu chính thức đi vào hoạt động
- Ngày 20/12/2006: Công ty chính thức niêm yết tại HNX

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.