Tài khoản của bạn đang bị giới hạn quyền xem, số liệu sẽ hiển thị giá trị ***. Vui lòng Nâng cấp để sử dụng. Tắt thông báo

CTCP Thủy điện Nậm Mu (HNX: HJS)

Nam Mu Hydropower JSC

35,000

500 (+1.45%)
18/08/2022 14:59

Mở cửa35,000

Cao nhất35,000

Thấp nhất35,000

KLGD5,200

Vốn hóa735

Dư mua2,107

Dư bán4,500

Cao 52T 37,900

Thấp 52T28,300

KLBQ 52T1,213

NN mua-

% NN sở hữu0.19

Cổ tức TM2,900

T/S cổ tức0.08

Beta0.04

EPS2,435

P/E14.17

F P/E13.80

BVPS14,613

P/B2.36

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC năm gần nhất
Mã xem cùng HJS: CHP SJD PWS NTH DTK
Trending: HPG (136,288) - DIG (71,034) - HAG (61,022) - CEO (57,205) - SSI (55,846)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Thuỷ điện Nậm Mu (HJS) tiền thân là Nhà máy Thuỷ điện Nậm Mu, thành lập năm 2002. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất và cung cấp điện năng cho hệ thống lưới điện quốc gia theo hợp đồng ký kết dài hạn với Tổng công ty điện lực Việt Nam (EVN). Thủy điện Nậm Mu nằm trên địa bàn xã Tân thành, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, là nơi có lượng mưa hàng năm lớn nhất miền Bắc, trung bình 3,500mm/năm. Thủy ... Xem thêm
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
18/08/202235,000500 (+1.45%)5,200
17/08/202234,500200 (+0.58%)5,100
16/08/202234,300 (0.00%)0
15/08/202235,000500 (+1.45%)5,000
12/08/202234,500 (0.00%)100
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
16/08/2022Trả cổ tức đợt 2/2021 bằng tiền, 700 đồng/CP
14/04/2022Trả cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
18/11/2021Trả cổ tức đợt 3/2020 bằng tiền, 700 đồng/CP
15/09/2021Trả cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, 500 đồng/CP
02/06/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 24/10/2018
2 HSC (CK Tp. HCM) 30 0 18/12/2017
3 VPS (CK VPS) 30 0 06/04/2022
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 07/07/2016
5 KIS (CK KIS) 20 0 16/01/2017
6 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2022
7 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
8 MBKE (CK MBKE) 20 0 23/07/2018
9 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 14/04/2022
10 PHS (CK Phú Hưng) 10 0 18/04/2022
11 BSC (CK BIDV) 20 0 12/04/2022
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
13 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 05/09/2019
14 ABS (CK An Bình) 1 0 08/04/2022
15 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
16 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
17 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 20/09/2018
18 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
15/08/2022BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2022
03/08/2022Nghị quyết Hội đồng quản trị về nhiều nội dung khác nhau
02/08/2022BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2022
02/08/2022BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2022
29/07/2022Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2022

CTCP Thủy điện Nậm Mu

Tên đầy đủ: CTCP Thủy điện Nậm Mu

Tên tiếng Anh: Nam Mu Hydropower JSC

Tên viết tắt:NAM MU HJSC

Địa chỉ: X. Tân Thành - H. Bắc Quang - T. Hà Giang

Người công bố thông tin: Mr. Trần Xuân Du

Điện thoại: (84.219) 382 7276

Fax: (84.219) 382 7276

Email:tchcnammu@gmail.com

Website:https://thuydiennammu.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Tiện ích

Ngành: Phát, truyền tải và phân phối điện năng

Ngày niêm yết: 20/12/2006

Vốn điều lệ: 209,999,000,000

Số CP niêm yết: 20,999,900

Số CP đang LH: 20,999,900

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 5100174626

GPTL: 37/TCT-TCĐT

Ngày cấp: 12/02/2003

GPKD: 1003000005

Ngày cấp: 29/05/2003

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Đầu tư xây dựng các dự án thủy điện
- Tư vấn xây lắp các công trình điện
- Nhận thầu xây lắp các công trình dân dụng, XD công nghiệp...

- Ngày 18/02/2002: Tiền thân là Nhà máy Thủy điện Nậm Mu do TCT Sông Đà làm chủ đầu tư được khởi công XD.

- Ngày 29/5/2003: CTCP Thủy điện Nậm Mu chính thức đi vào hoạt động.

- Ngày 20/12/2006: Công ty chính thức niêm yết tại HNX.

- Tháng 12/2010: Tăng vốn điều lệ lên 149,999,890,000 đồng. .

- Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 179,999,080,000 đồng. .

- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 209,999,000,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.