CTCP Thủy điện Nậm Mu (HNX: HJS)

Nam Mu Hydropower Joint Stock Company

23,000

(%)
29/05/2020 15:03

Mở cửa23,000

Cao nhất23,000

Thấp nhất23,000

KLGD

Vốn hóa483

Dư mua2,300

Dư bán1,300

Cao 52T 30,400

Thấp 52T19,000

KLBQ 52T632

NN mua-

% NN sở hữu-

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*2,338

P/E9.84

F P/E9.43

BVPS14,470

P/B1.59

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng HJS: POW FPT GEG HLY HPG
Trending: HPG (63.996) - VNM (48.124) - MWG (45.178) - HVN (40.438) - FPT (33.860)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Thủy điện Nậm Mu
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
29/05/202023,000 (0.00%)
28/05/202023,000 (0.00%)
27/05/202023,000 (0.00%)
26/05/202023,000 (0.00%)
25/05/202023,000 (0.00%)
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
19/03/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 700 đồng/CP
09/09/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
07/06/2019Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
05/09/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
29/05/2018Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 700 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 24/10/2018
2 HSC (CK Tp. HCM) 30 0 18/12/2017
3 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 07/07/2016
4 KIS (CK KIS) 20 0 16/01/2017
5 MBKE (CK MBKE) 20 0 23/07/2018
6 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
7 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
8 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 06/05/2020
9 BSC (CK BIDV) 50 0 08/02/2017
10 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 22/04/2020
11 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
12 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
13 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 20/09/2018
14 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
15 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 05/09/2019
16 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
19/05/2020Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2020
17/04/2020BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2020
17/04/2020BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2020
16/04/2020Nghị quyết HĐQT số 02 ngày 16.04.2020
09/03/2020Nghị quyết HĐQT về việc tạm ứng cổ tức năm 2019 đợt 1 bằng tiền

CTCP Thủy điện Nậm Mu

Tên đầy đủ: CTCP Thủy điện Nậm Mu

Tên tiếng Anh: Nam Mu Hydropower Joint Stock Company

Tên viết tắt:NAM MU HJSC

Địa chỉ: X.Tân Thành - H.Bắc Quang - T.Hà Giang

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thanh Lệ

Điện thoại: (84.219) 382 7276

Fax: (84.219) 382 7276

Email:tchcnammu@gmail.com

Website:http://www.thuydiennammu.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Tiện ích

Ngành: Phát, truyền tải và phân phối điện năng

Ngày niêm yết: 20/12/2006

Vốn điều lệ: 209,999,000,000

Số CP niêm yết: 20,999,900

Số CP đang LH: 20,999,900

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 5100174626

GPTL: 37/TCT-TCĐT

Ngày cấp: 12/02/2003

GPKD: 1003000005

Ngày cấp: 29/05/2003

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Đầu tư xây dựng các dự án thủy điện
- Tư vấn xây lắp các công trình điện
- Nhận thầu xây lắp các công trình dân dụng, XD công nghiệp...

- Tiền thân là Nhà máy Thủy điện Nậm Mu do TCTy Sông Đà làm chủ đầu tư, được khởi công XD vào ngày 18/02/2004
- Ngày 29/5/2003, CTCP Thủy điện Nậm Mu chính thức đi vào hoạt động
- Ngày 20/12/2006: Công ty chính thức niêm yết tại HNX

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.