Ngân hàng TMCP Phát triển TPHCM (HOSE: HDB)

HO CHI MINH CITY DEVELOPMENT JOINT STOCK COMMERCIAL BANK

25,500

850 (+3.45%)
05/08/2020 15:00

Mở cửa24,650

Cao nhất25,600

Thấp nhất24,550

KLGD803,780

Vốn hóa24,631

Dư mua52,970

Dư bán79,310

Cao 52T 30,000

Thấp 52T17,300

KLBQ 52T1,510,395

NN mua190,090

% NN sở hữu20.54

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*3,675

P/E6.71

F P/E4.27

BVPS23,495

P/B1.09

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng HDB: HPG MBB CTG ACB TCB
Trending: HPG (66.534) - VNM (49.056) - MWG (39.407) - HVN (32.037) - FPT (28.242)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Phát triển TPHCM
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
05/08/202025,500850 (+3.45%)803,780
04/08/202024,650250 (+1.02%)477,290
03/08/202024,400450 (+1.88%)575,950
31/07/202023,950-150 (-0.62%)691,900
30/07/202024,100300 (+1.26%)500,710
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
20/06/2018Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 1,300 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 28/07/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 50 0 24/07/2020
4 KIS (CK KIS) 50 0 19/06/2020
5 MBS (CK MB) 50 0 29/07/2020
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 03/06/2020
7 VNDS (CK VNDirect) 50 0 29/06/2020
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 02/07/2020
9 ACBS (CK ACB) 50 0 28/07/2020
10 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
11 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 25/05/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 40 0 24/07/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 06/05/2020
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
15 MBKE (CK MBKE) 50 0 27/07/2020
16 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 08/07/2020
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/07/2020
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
19 BSC (CK BIDV) 50 0 10/07/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 27/07/2020
21 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
23 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
24 ABS (CK An Bình) 40 0 15/04/2020
25 IBSC (CK IB) 50 0 30/07/2020
26 BOS (CK BOS) 50 0 09/07/2020
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 29/04/2020
28 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 10/07/2020
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
30 FNS (CK Funan) 50 0 03/04/2020
31/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020
30/07/2020BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2020
30/07/2020BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2020
15/06/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020
05/06/2020Nghị quyết đại hội cổ đông theo hình thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản lần 3 năm 2020

Ngân hàng TMCP Phát triển TPHCM

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Phát triển TPHCM

Tên tiếng Anh: HO CHI MINH CITY DEVELOPMENT JOINT STOCK COMMERCIAL BANK

Tên viết tắt:HDBank

Địa chỉ: 25Bis Nguyễn Thị Minh Khai - P.Bến Nghé - Q.1 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Trần Hoài Nam

Điện thoại: (84.28) 6291 5916

Fax: (84.28) 6291 5900

Email:info@hdbank.com.vn

Website:http://www.hdbank.com.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 05/01/2018

Vốn điều lệ: 9,809,999,790,000

Số CP niêm yết: 980,999,979

Số CP đang LH: 965,921,291

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300608092

GPTL: 365/GP-UB

Ngày cấp: 27/07/1992

GPKD: 059025

Ngày cấp: 11/08/1992

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn, dài hạn
- Tiếp nhận vốn đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước
- Vay vốn các tổ chức tín dụng khác
- Cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn
- Chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá
- Góp vốn và liên doanh
- Kinh doanh ngoại tệ, vàng bạc
- Thực hiện các nghiệp vụ thanh toán quốc tế, huy động vốn từ nước ngoài...

- Ngày 04/01/1990, Ngân hàng TMCP Phát Triển Nhà Tp.HCM được thành lập theo quyết định của Thống đốc Ngân hàng
- Năm 2004, vốn điều lệ đạt 150 tỷ đồng
- Tháng 12/2005, HDBank đã đạt được mức vốn điều lệ là 300 tỷ đồng
- Tháng 01/2008, HDBank đã đạt được mức vốn điều lệ là 1000 tỷ đồng.
- Ngày 20/12/2013, Thực hiện sáp nhập Ngân hàng DaiABank vào Ngân hàng TMCP Phát triển TP.HCM (HDBank)theo Quyết định số 2687/QĐ-NHNN của Ngân hàng NNVN
- Ngày 05/01/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 33.000 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.