CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE: HCM)

Ho Chi Minh City Securities Corporation

25,600

-300 (-1.16%)
19/04/2019 15:00

Mở cửa25,850

Cao nhất26,300

Thấp nhất25,600

KLGD529,700

Vốn hóa3,317

Dư mua39,980

Dư bán22,760

Cao 52T 39,400

Thấp 52T21,900

KLBQ 52T310,088

NN mua-

% NN sở hữu57.11

Cổ tức TM2,100

T/S cổ tức0

Beta-

EPS5,214

P/E4.97

F P/E4.10

BVPS23,624

P/B1.08

Mã xem cùng HCM: SSI VND HPG VNM VCI
Trending: VNM (18.711) - VIC (18.407) - AAA (16.191) - HPG (13.273) - YEG (11.761)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
19/04/201925,600-300 (-1.16%)529,700
18/04/201925,900-750 (-2.81%)672,110
17/04/201926,650-300 (-1.11%)260,350
16/04/201926,950-250 (-0.92%)490,400
12/04/201927,200-500 (-1.81%)675,750
20/02/2019Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 3:2, giá 14.000 đồng/CP
20/02/2019Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 3:2
29/11/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 600 đồng/CP
17/05/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
09/01/2018Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 600 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 50 0 05/04/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 05/04/2019
3 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 21/02/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 50 0 02/04/2019
5 MBS (CK MB) 50 0 08/04/2019
6 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/04/2019
7 KIS (CK KIS) 50 0 08/04/2019
8 ACBS (CK ACB) 50 0 04/04/2019
9 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 04/04/2019
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 04/04/2019
11 VPS (CK VPBank) 50 0 08/04/2019
12 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
13 MBKE (CK MBKE) 50 0 08/04/2019
14 YSVN (CK Yuanta) 50 0 04/04/2019
15 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 03/04/2019
17 TVSI (CK Tân Việt) 30 0 01/02/2019
18 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
20 BSC (CK BIDV) 50 0 08/04/2019
21 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 40 10 28/03/2019
22 IBSC (CK IB) 50 0 05/04/2019
23 ABS (CK An Bình) 50 0 04/04/2019
24 FNS (CK Funan) 40 0 01/04/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 05/04/2019
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 27/03/2019
28 HFT (CK HFT) 50 0 05/04/2019
29 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
19/04/2019BCTC quý 1 năm 2019
17/04/2019Báo cáo thường niên năm 2018
09/04/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019
02/04/2019Nghị quyết HĐQT ngày 01/04/2019
29/03/2019Báo cáo tỷ lệ vốn khả dụng tháng 12 năm 2018

CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh

Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City Securities Corporation

Tên viết tắt:HSC

Địa chỉ: Lầu 5&6 Tòa nhà AB - Số 76 Lê Lai - P.Bến Thành - Q.1 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Lê Anh Quân

Điện thoại: (84.28) 3823 3299

Fax: (84.28) 3823 3301

Email:info@hsc.com.vn

Website:http://www.hsc.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 19/05/2009

Vốn điều lệ: 1,297,567,580,000

Số CP niêm yết: 129,756,758

Số CP đang LH: 129,554,168

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0302910950

GPTL: 11/UBCK-GPHĐKD

Ngày cấp: 29/04/2003

GPKD: 4103001573

Ngày cấp: 23/04/2003

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán
- Tư vấn Tài chính doanh nghiệp
- Nghiên cứu và phân tích
- Đầu tư Tài chính

VP đại diện:

VP Hà Nội: Tầng 2 Tòa nhà Corner Stone Building - 16 Phan Chu Trinh - Q.Hoàn Kiếm - Tp.Hà Nội

- Tháng 04/2003, được thành lập với vốn điều lệ 50 tỷ đồng
- Tháng 10/2007, thành lập chi nhánh ở Hà Nội
- Tháng 08/2008, giới thiệu hệ thống giao dịch mới và dịch vụ giao dịch internet
- Ngày 19/05/2009, chính thức giao dịch trên sàn HOSE
- Năm 2013, được công nhận đạt tiêu chuẩn ISO/IEC 27100:2005 cho nghiệp vụ "Cung cấp dịch vụ giao dịc trực tuyến và môi giới chứng khoán" bởi TUV Rheinland (CHLB Đức)
- Năm 2016, ra mắt HSC iTrade, một sản phẩm đôt phá dựa trên các ứng dụng thương mại thông minh.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.