CTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh (HOSE: HAX)
Hang Xanh Motors Service Joint Stock Company
10,450
Mở cửa10,350
Cao nhất10,700
Thấp nhất10,250
KLGD480,000
Vốn hóa1,122.74
Dư mua73,900
Dư bán9,700
Cao 52T 17,600
Thấp 52T9,900
KLBQ 52T1,282,184
NN mua65,500
% NN sở hữu7.37
Cổ tức TM1,000
T/S cổ tức0.10
Beta0.73
EPS52
P/E197.90
F P/E5.56
BVPS12,734
P/B0.81
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 13/03/2026 | 10,450 | 100 (+0.97%) | 480,000 |
| 12/03/2026 | 10,350 | -200 (-1.90%) | 117,200 |
| 11/03/2026 | 10,550 | 150 (+1.44%) | 156,000 |
| 10/03/2026 | 10,400 | 440 (+4.42%) | 539,400 |
| 09/03/2026 | 9,960 | -740 (-6.92%) | 1,963,200 |
| 08/05/2025 | Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 1,000 đồng/CP |
| 09/05/2024 | Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 300 đồng/CP |
| 09/05/2024 | Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15 |
| 21/06/2023 | Trả cổ tức năm 2022 bằng tiền, 500 đồng/CP |
| 21/06/2023 | Trả cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25 |
Tên đầy đủ: CTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh
Tên tiếng Anh: Hang Xanh Motors Service Joint Stock Company
Tên viết tắt:HAXACO
Địa chỉ: Số 333 Điện Biên Phủ - P. Gia Định - Tp. Hồ Chí Minh
Người công bố thông tin: Mr. Đỗ Tiến Dũng
Điện thoại: (84.28) 3898 3416- 3512 0026
Fax: (84.28) 3512 0025 - 3898 0054
Email:haxaco@hcm.vnn.vn
Website:http://www.haxaco.com.vn
Sàn giao dịch: HOSE
Nhóm ngành: Bán lẻ
Ngành: Bán lẻ xe hơi và phụ tùng
Ngày niêm yết: 26/12/2006
Vốn điều lệ: 1,074,396,810,000
Số CP niêm yết: 107,439,681
Số CP đang LH: 107,439,681
- Dịch vụ sửa chữa, bảo hành các loại ô tô (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
- Đại lý mua bán xe ô tô.
- Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác.
- Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu...
- Ngày 03/12/1992: Tiền thân là Cửa hàng trưng bày và Xưởng sửa chữa xe Ô tô (SAMCO3) được thành lập trực thuộc Công ty Cơ khí Ô tô Sài Gòn (Nay là Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn).
- Ngày 01/06/2000: HAX chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức CTCP.
- Tháng 10/2003: Tăng vốn điều lệ lên 11.25 tỷ đồng.
- Ngày 11/8/2004: Trở thành nhà phân phối đầu tiên của Mercedes-Benz tại Việt Nam.
- Tháng 08/2005: Tăng vốn điều lệ lên 16,257,300,000 đồng.
- Ngày 26/12/2006: Niêm yết cổ phiếu tại Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Tháng 01/2008: Tăng vốn điều lệ lên 43,312,110,000 đồng.
- Tháng 10/2009: Tăng vốn điều lệ lên 80,558,460,000 đồng.
- Ngày 14/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 233,424,330,000 đồng.
- Ngày 03/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 350,133,990,000 đồng.
- Ngày 19/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 367,443,990,000 đồng.
- Ngày 17/06/2021: Tăng vốn điều lệ lên 477,669,820,000 đồng.
- Ngày 22/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 495,169,820,000 đồng.
- Tháng 08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 569,434,000,000 đồng.
- Tháng 03/2023: Tăng vốn điều lệ lên 719,434,000,000 đồng.
- Tháng 06/2023: Tăng vốn điều lệ lên 899,275,650,000 đồng.
- Tháng 12/2023: Tăng vốn điều lệ lên 934,275,650,000 đồng.
- Tháng 05/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1,074,396,810,000 đồng.
- 28/02/2026 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2026
- 04/06/2025 Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản năm 2025
- 21/05/2025 Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
- 15/03/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 04/10/2024 Giao dịch bổ sung - 2,100,000 CP
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.