CTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh (HOSE: HAX)

Hang Xanh Motors Service Joint Stock Company

25,050

1,100 (+4.59%)
14/06/2021 13:41

Mở cửa23,950

Cao nhất25,200

Thấp nhất23,950

KLGD676,000

Vốn hóa1,196.56

Dư mua33,300

Dư bán70,300

Cao 52T 27,800

Thấp 52T8,800

KLBQ 52T420,517

NN mua31,600

% NN sở hữu15.03

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*3,409

P/E7.03

F P/E7.22

BVPS12,428

P/B1.93

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng HAX: HPG MBB STB VNM VND
Trending: HPG (212.770) - MBB (170.162) - STB (131.801) - VNM (116.760) - TCB (113.779)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
14/06/202125,0501,100 (+4.59%)676,000
11/06/202123,950 (0.00%)253,100
10/06/202123,950800 (+3.46%)331,000
09/06/202123,150350 (+1.54%)604,500
08/06/202122,800-1,700 (-6.94%)813,300
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
27/05/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
17/04/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
19/04/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
05/04/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
05/04/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 31/05/2021
2 SSI (CK SSI) 10 0 28/05/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 03/11/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 20 0 14/05/2021
5 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
7 KIS (CK KIS) 30 0 21/05/2021
8 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 16/03/2021
9 MBS (CK MB) 40 0 25/05/2021
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 11/05/2021
11 FPTS (CK FPT) 30 0 31/12/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 30 0 28/05/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2021
14 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 21/05/2021
15 ACBS (CK ACB) 30 0 24/05/2021
16 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
17 MBKE (CK MBKE) 20 0 27/05/2021
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
19 BSC (CK BIDV) 40 0 06/05/2021
20 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 31/05/2021
21 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/05/2021
22 VIX (CK IB) 40 0 07/10/2020
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
24 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 29/04/2020
25 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 10 06/01/2020
26 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
27 ABS (CK An Bình) 50 0 11/05/2021
28 TVB (CK Trí Việt) 40 0 14/05/2020
29 SSV (CK Shinhan) 30 0 10/05/2021
30 FNS (CK Funan) 40 0 31/05/2021
31 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
32 BOS (CK BOS) 20 0 10/05/2021
33 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
34 DNSE (CK Đại Nam) 30 0 26/05/2021
20/04/2021BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2021
20/04/2021BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2021
20/04/2021Giải trình kết quả kinh doanh quý 1 năm 2021
05/04/2021Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi thông tin người đại diện pháp luật và thay đổi Chủ tịch UBKTNB
02/04/2021Nghị quyết HĐQT thông qua việc miễn nhiệm và bổ nhiệm chức vụ Tổng Giám đốc

CTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh

Tên đầy đủ: CTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh

Tên tiếng Anh: Hang Xanh Motors Service Joint Stock Company

Tên viết tắt:HAXACO

Địa chỉ: Số 333 Điện Biên Phủ - P. 15 - Q. Bình Thạnh - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Mr. Đỗ Tiến Dũng

Điện thoại: (84.28) 3898 3416- 3512 0026

Fax: (84.28) 3512 0025 - 3898 0054

Email:haxaco@hcm.vnn.vn

Website:http://www.haxaco.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Bán lẻ

Ngành: Bán lẻ xe hơi và phụ tùng

Ngày niêm yết: 26/12/2006

Vốn điều lệ: 367,443,990,000

Số CP niêm yết: 36,744,399

Số CP đang LH: 47,766,982

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0302000126

GPTL: 6148/QĐ-UB-KT

Ngày cấp: 15/10/1999

GPKD: 4103000071/CNĐKKD

Ngày cấp: 17/05/2000

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Thiết kế, cải tạo phương tiện xe cơ giới
- SX các chi tiết và phụ tùng cho xe có động cơ (trừ rèn, đúc cán, kéo kim loại, dập, cắt, gò, hàn, sơn, tái chế phế thải kim loại và xi mạ điện
- Dịch vụ cứu hộ xe ôtô; ...

- Tiền thân là cửa hàng trưng bày và xưởng sửa chữa xe ô tô (Samco 3) trực thuộc Công ty Cơ khí ô tô Sài Gòn, nay là Tổng Công ty Cơ khí giao thông vận tải Sài Gòn (Samco)
- Ngày 01/06/2000, HAX chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức CTCP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.