CTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh (HOSE: HAX)

Hang Xanh Motors Service Joint Stock Company

21,900

200 (+0.92%)
08/03/2021 15:00

Mở cửa21,650

Cao nhất22,200

Thấp nhất20,800

KLGD551,400

Vốn hóa804.70

Dư mua10,600

Dư bán29,700

Cao 52T 22,400

Thấp 52T8,600

KLBQ 52T307,086

NN mua117,100

% NN sở hữu12.88

Cổ tức TM1,500

T/S cổ tức0.07

Beta-

EPS*3,409

P/E6.37

F P/E6.54

BVPS14,568

P/B1.49

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng HAX: DCM VNM ACB HPG HSG
Trending: HPG (89.069) - MBB (67.623) - VNM (55.167) - BSR (52.584) - TCB (47.831)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
08/03/202121,900200 (+0.92%)551,400
05/03/202121,700300 (+1.40%)389,100
04/03/202121,400-600 (-2.73%)573,900
03/03/202122,000500 (+2.33%)776,400
02/03/202121,500800 (+3.86%)753,200
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
17/04/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
19/04/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
05/04/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
05/04/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
13/06/2017Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 10:6
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 26/02/2021
2 SSI (CK SSI) 10 0 24/02/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 03/11/2019
4 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 20 0 02/02/2021
6 KIS (CK KIS) 30 0 22/01/2021
7 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 15 01/12/2020
8 MBS (CK MB) 50 0 17/02/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 21/08/2020
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 19/02/2021
11 ACBS (CK ACB) 30 0 19/02/2021
12 YSVN (CK Yuanta) 20 0 01/03/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/02/2021
14 FPTS (CK FPT) 30 0 31/12/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 01/03/2021
17 MBKE (CK MBKE) 20 0 08/02/2021
18 BSC (CK BIDV) 40 0 08/02/2021
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 23/02/2021
21 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 26/02/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
23 VIX (CK IB) 40 0 07/10/2020
24 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 29/04/2020
25 TVB (CK Trí Việt) 40 0 14/05/2020
26 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
27 ABS (CK An Bình) 50 0 04/02/2021
28 SSV (CK Shinhan) 30 10 03/02/2021
29 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 10 06/01/2020
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 FNS (CK Funan) 40 0 26/02/2021
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
33 BOS (CK BOS) 20 -10 09/02/2021
34 DNSE (CK Đại Nam) 20 0 03/02/2021
01/03/2021Nghị quyết HĐQT về việc thông qua dự thảo tài liệu họp ĐHĐCĐ thường niên 2021
01/03/2021Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2021
05/02/2021Nghị quyết HĐQT về việc triệu tập ĐHĐCĐ thường niên năm 2021
29/01/2021Nghị quyết HĐQT về việc ký kết giao dịch với các công ty con năm 2021
25/02/2021Giải trình kết quả kinh doanh Kiểm toán năm 2020

CTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh

Tên đầy đủ: CTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh

Tên tiếng Anh: Hang Xanh Motors Service Joint Stock Company

Tên viết tắt:HAXACO

Địa chỉ: Số 333 Điện Biên Phủ - P. 15 - Q. Bình Thạnh - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Mr. Đỗ Tiến Dũng

Điện thoại: (84.28) 3898 3416- 3512 0026

Fax: (84.28) 3512 0025 - 3898 0054

Email:haxaco@hcm.vnn.vn

Website:http://www.haxaco.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Bán lẻ

Ngành: Bán lẻ xe hơi và phụ tùng

Ngày niêm yết: 26/12/2006

Vốn điều lệ: 367,443,990,000

Số CP niêm yết: 36,744,399

Số CP đang LH: 36,744,399

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0302000126

GPTL: 6148/QĐ-UB-KT

Ngày cấp: 15/10/1999

GPKD: 4103000071/CNĐKKD

Ngày cấp: 17/05/2000

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Thiết kế, cải tạo phương tiện xe cơ giới
- SX các chi tiết và phụ tùng cho xe có động cơ (trừ rèn, đúc cán, kéo kim loại, dập, cắt, gò, hàn, sơn, tái chế phế thải kim loại và xi mạ điện
- Dịch vụ cứu hộ xe ôtô; ...

- Tiền thân là cửa hàng trưng bày và xưởng sửa chữa xe ô tô (Samco 3) trực thuộc Công ty Cơ khí ô tô Sài Gòn, nay là Tổng Công ty Cơ khí giao thông vận tải Sài Gòn (Samco)
- Ngày 01/06/2000, HAX chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức CTCP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.