CTCP Rượu Hapro (UPCoM: HAV)
Hapro Vodka Joint Stock Company
3,100
Mở cửa3,100
Cao nhất3,100
Thấp nhất3,100
KLGD1,600
Vốn hóa10.22
Dư mua3,600
Dư bán900
Cao 52T 5,300
Thấp 52T2,500
KLBQ 52T2,821
NN mua-
% NN sở hữu0.01
Cổ tức TM
T/S cổ tức-
Beta-0.01
EPS
P/E-
F P/E30.78
BVPS
P/B-
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 10/04/2026 | 3,100 | 300 (+10.71%) | 1,600 |
| 09/04/2026 | 2,800 | 0 (0.00%) | 400 |
| 08/04/2026 | 2,800 | 0 (0.00%) | 0 |
| 07/04/2026 | 2,800 | 300 (+12%) | 400 |
| 06/04/2026 | 2,500 | -200 (-7.41%) | 8,700 |
Tên đầy đủ: CTCP Rượu Hapro
Tên tiếng Anh: Hapro Vodka Joint Stock Company
Tên viết tắt:HAPROVODKA
Địa chỉ: KCN Hapro - X. Thuận An - Tp. Hà Nội
Người công bố thông tin: Ms. Đỗ Tuệ Tâm
Điện thoại: 024 38 276 600
Fax: 024 38 276 600
Email:haprovodka@haprogroup.vn
Website:http://haprovodka.vn/
Sàn giao dịch: UPCoM
Nhóm ngành: Sản xuất
Ngành: Sản xuất đồ uống và thuốc lá
Ngày niêm yết: 30/11/2017
Vốn điều lệ: 32,978,600,000
Số CP niêm yết: 3,297,860
Số CP đang LH: 3,297,860
- Bán buôn đồ uống: Kinh doanh cồn, đồ uống các loại, nước uống tinh khiết, ..
- Kinh doanh các loại vật tư, thiết bị, bao bì dùng cho ngành thực phẩm.
- Dịch vụ phục vụ đồ uống (không bao gồm kinhdoanh quán bar, dịch vụ đóng gói (không bao gồm sang chai đóng gói thuộc bảo vệ thực vật).
- Ngày 01/06/2005: Tổng Công ty Thương mại Hà Nội ban hành Quyết định số 161/QĐ/TCCB về việc thành lập Xí nghiệp rượu Hapro.
- Ngày 02/02/2007: Công ty Cổ phần Rượu Hapro được thành lập mới trên cơ sở xí nghiệp rượu Hapro.
- Ngày 23/08/2017: Công ty được UBCK Nhà nước chấp thuận đăng ký Công ty đại chúng theo CV số 5748/UBCK-GSĐC của UBCKNN.
- Ngày 18/10/2017: Công ty được Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam VSD cấp giấy chứng nhận Đăng ký Chứng khoán số 198/2017/GCNCP-VSD với số lượng cổ phiếu đăng ký là 3,297,860 cổ phiếu.
- 26/12/2025 Họp ĐHĐCĐ bất thường năm 2025
- 19/09/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 01/07/2025 Đưa cổ phiếu ra khỏi diện cảnh báo
- 20/09/2024 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024
- 14/09/2023 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2023
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.