CTCP Tập đoàn Hapaco (HOSE: HAP)
Hapaco Group Joint Stock Company
7,080
Mở cửa7,130
Cao nhất7,130
Thấp nhất6,850
KLGD3,000
Vốn hóa785.47
Dư mua5,300
Dư bán3,600
Cao 52T 8,100
Thấp 52T5,400
KLBQ 52T131,664
NN mua-
% NN sở hữu1.48
Cổ tức TM
T/S cổ tức-
Beta0.20
EPS-1,124
P/E-6.22
F P/E16.25
BVPS10,787
P/B0.65
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 21/05/2026 | 7,080 | 0 (0.00%) | 0 |
| 20/05/2026 | 7,080 | 90 (+1.29%) | 3,000 |
| 19/05/2026 | 6,990 | -10 (-0.14%) | 3,600 |
| 18/05/2026 | 7,000 | -140 (-1.96%) | 2,700 |
| 15/05/2026 | 7,140 | 140 (+2%) | 6,100 |
| 29/04/2026 | HAP: BCTC quý 1 năm 2026 |
| 29/04/2026 | HAP: BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2026 |
| 20/04/2026 | HAP: Báo cáo thường niên năm 2025 |
| 17/04/2026 | HAP: Biên bản họp BKS về việc bầu Trưởng BKS |
| 17/04/2026 | HAP: Nghị quyết HĐQT về việc bầu Chủ tịch và Phó Chủ tịch HĐQT |
| 27/07/2023 | Trả cổ tức năm 2022 bằng tiền, 500 đồng/CP |
| 17/06/2022 | Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 400 đồng/CP |
| 20/01/2022 | Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:1, giá 10,000 đồng/CP |
| 10/09/2021 | Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 600 đồng/CP |
| 23/06/2020 | Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 300 đồng/CP |
Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn Hapaco
Tên tiếng Anh: Hapaco Group Joint Stock Company
Tên viết tắt:Tập Đoàn Hapaco
Địa chỉ: Tầng 3 - Tòa nhà Green - Số 7 Lô 28A - Đường Lê Hồng Phong - P. Gia Viên - Tp. Hải Phòng
Người công bố thông tin: Mr. Vũ Xuân Thịnh
Điện thoại: (84.225) 355 6002
Fax: (84.225) 355 6008
Email:hapaco@hapaco.vn
Website:http://hapaco.vn
Sàn giao dịch: HOSE
Nhóm ngành: Sản xuất
Ngành: Sản xuất giấy
Ngày niêm yết: 04/08/2000
Vốn điều lệ: 1,110,977,720,000
Số CP niêm yết: 111,097,772
Số CP đang LH: 110,942,302
- Sản xuất bột giấy, giấy các loại, sản phẩm chế biến từ lâm sản để xuất khẩu
- Sản xuất kinh doanh xăng dầu và các sản phẩm chưng cất từ dầu mỏ
- Đầu tư tài chính và mua bán chứng khoán...
- Năm 1960: Tiền thân của Hapaco là Xí nghiệp giấy bìa Đồng Tiến thành lập.
- Tháng 12/1986: Công ty đổi tên thành Nhà máy giấy Hải Phòng.
- Tháng 12/1992: Công ty đổi tên thành Công ty Giấy Hải phòng HAPACO.
- Đầu năm 1998: Công ty tách 3 phân xưởng sản xuất để tiến hành cổ phần hóa một bộ phận thành lập Công ty Cổ phần Hải Âu (HASCO).
- Năm 1999: Công ty hợp nhất với Công ty Cổ phần Hải Âu và đổi tên Công ty Cổ phần Giấy Hải phòng HAPACO.
- Tháng 08/2000: Là 1 trong 4 công ty đầu tiên niêm yết trên TTCK.
- Năm 2005: Tăng vốn điều lệ lên 32.5 tỷ đồng.
- Năm 2006: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 147.79 tỷ đồng.
- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 169.71 tỷ đồng.
- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 186.51 tỷ đồng.
- Ngày 08/08/2009: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập Đoàn Hapaco.
- Tháng 03/2011: Tăng vốn điều lệ lên 204.99 tỷ đồng.
- Tháng 11/2011: Tăng vốn điều lệ lên 244.36 tỷ đồng.
- Tháng 07/2012: Tăng vốn điều lệ lên 280.75 tỷ đồng.
- Tháng 12/2013: Tăng vốn điều lệ lên 322.6 tỷ đồng.
- Tháng 07/2015: Tăng vốn điều lệ lên 515.2 tỷ đồng.
- Tháng 11/2019: Tăng vốn điều lệ lên 556.26 tỷ đồng.
- Ngày 11/06/2021: Ngày giao dịch cuối cùng để chuyển đổi hệ thống giao dịch từ HOSE sang HNX.
- Ngày 17/06/2021: Ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu chuyển giao dịch từ hệ thống HOSE sang HNX.
- Ngày 27/08/2021: Ngày giao dịch cuối cùng để chuyển đổi hệ thống giao dịch từ HNX sang HOSE.
- Ngày 06/09/2021: Ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu chuyển giao dịch từ hệ thống HNX sang HOSE.
- Tháng 03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1,110.97 tỷ đồng.
- 27/02/2026 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2026
- 31/03/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 20/04/2024 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024
- 23/08/2023 Trả cổ tức năm 2022 bằng tiền, 500 đồng/CP
- 28/04/2023 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2023
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.