CTCP Tập đoàn Hapaco (HOSE: HAP)

Hapaco Corporation

7,300

80 (+1.11%)
25/01/2021 13:36

Mở cửa7,100

Cao nhất7,370

Thấp nhất6,950

KLGD601,900

Vốn hóa404.94

Dư mua57,300

Dư bán137,500

Cao 52T 9,400

Thấp 52T2,600

KLBQ 52T478,949

NN mua25,100

% NN sở hữu4.51

Cổ tức TM300

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*355

P/E20.34

F P/E14.34

BVPS12,472

P/B0.58

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng HAP: ROS FLC HAG HQC HHS
Trending: HPG (80.934) - ROS (75.804) - MBB (67.811) - SHB (62.975) - STB (59.190)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Tập đoàn Hapaco
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
25/01/20217,30080 (+1.11%)608,900
22/01/20217,220-70 (-0.96%)805,600
21/01/20217,290470 (+6.89%)1,472,500
20/01/20216,82030 (+0.44%)737,500
19/01/20216,790-490 (-6.73%)1,193,800
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
23/06/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 300 đồng/CP
29/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 600 đồng/CP
22/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 200 đồng/CP
20/10/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 8%
09/06/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 10 0 28/07/2017
2 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 07/04/2017
3 VPS (CK VPS) 40 0 26/02/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 10 0 06/01/2020
5 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 07/07/2016
6 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 06/01/2021
7 YSVN (CK Yuanta) 20 0 18/01/2021
8 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/01/2019
9 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 13/01/2021
10 MBKE (CK MBKE) 10 0 21/03/2018
11 BSC (CK BIDV) 10 0 07/08/2020
12 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
13 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 11/01/2021
14 VIX (CK IB) 10 0 05/04/2019
15 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
16 ABS (CK An Bình) 1 0 08/01/2021
17 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 10 01/11/2019
18 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
19 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
20 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
04/01/2021Nghị quyết HĐQT về việc thoái toàn bộ cổ phần tại CTCP Thương mại Dịch vụ Hải Phòng
19/01/2021BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2020
19/01/2021BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2020
19/10/2020BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2020
19/10/2020BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2020

CTCP Tập đoàn Hapaco

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn Hapaco

Tên tiếng Anh: Hapaco Corporation

Tên viết tắt:Tập Đoàn Hapaco

Địa chỉ: Tầng 3 Toà nhà Green Số 7 Lô 28A đường Lê Hồng Phong - P. Đông Khê - Q. Ngô Quyền - Tp. Hải Phòng

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Tuấn Anh

Điện thoại: (84.225) 355 6002

Fax: (84.225) 355 6008

Email:hapaco@hapaco.vn

Website:http://www.hapaco.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất giấy

Ngày niêm yết: 04/08/2000

Vốn điều lệ: 556,266,210,000

Số CP niêm yết: 55,626,621

Số CP đang LH: 55,471,151

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0200371361

GPTL: 1912 QĐ/UB

Ngày cấp: 28/10/1999

GPKD: 055591

Ngày cấp: 03/11/1999

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất bột giấy, giấy các loại, sản phẩm chế biến từ lâm sản để xuất khẩu
- Sản xuất kinh doanh xăng dầu và các sản phẩm chưng cất từ dầu mỏ
- Đầu tư tài chính và mua bán chứng khoán...

- Tiền thân của Hapaco là Xí nghiệp giấy bìa Đồng Tiến, thành lập năm 1960
- CPH năm 1999 sau khi hợp nhất với công ty Hải Âu
- Tháng 08/2000 là 1 trong 4 công ty đầu tiên niêm yết trên TTCK

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.