(Other: HANVIFA)

Open

High

Low

Vol

Market Cap.

Remain Bid

Remain Ask

52Wk High

52Wk Low

52Wk Avg Vol

Frgn Buy

Frgn Owned(%)

Dividend

Dividend Yield

Beta-

EPS*

P/E

F P/E

BVPS

P/B

* EPS in the company's latest annual Financial Statement
View with HANVIFA: LAF PAN AGM TCB BID
Trending: HPG (49,679) - VNM (46,240) - MBB (41,139) - MWG (38,900) - HSG (36,605)
1 day | 5 day | 3 months | 6 months | 12 months
Unit: Million Dong
Loading...
Unit: Million Dong
HOSE | HNX | UPCoM | OTC Number of companies: 0

Name:

Abbreviation:HANVIFA

Address: 62/69B Hoàng Văn Thái - Khương Trung - Thanh Xuân - Hà Nội

Telephone: (84.24) 3285 1583

Fax: (84.24) 3565 1378

Email:hvfa@hanvifa.com

Website:http://www.hanvifa.com

Exchange: Khác

Sector: Professional, Scientific, and Technical Services

Industry: Legal Services, Accounting, Tax Preparation, Bookkeeping, and Payroll Services

Listing date:

Chartered capital:

Listed shares:

Shares outstanding:

Status: Operating

Tax code: 0102306692

Establishment license:

Issued date:

Business license:

Issued date:

Main business scope:

- Kiểm toán báo cáo tài chính
- Kiểm toán báo cáo tài chính vì mục đích thuế và dịch vụ quyết toán thuế
- Kiểm toán hoạt động
- Kiểm toán tuân thủ
- Kiểm toán nội bộ
- Kiểm toán báo cáo quyết toán vốn đầu tư hoàn thành (kể cả báo cáo tài chính hàng năm)
- Kiểm toán báo cáo quyết toán dự án
- Kiểm toán thông tin tài chính
- Kiểm tra thông tin tài chính trên cơ sở các thủ tục thoả thuận trước
- Tư vấn tài chính
- Tư vấn thuế
- Tư vấn nguồn nhân lực
- Tư vấn ứng dụng công nghệ thông tin
- Tư vấn quản lý
- Dịchvụ kế toán
- Dịch vụ định giá tài sản
- Dịch vụ bồi dưỡng, cập nhật kiến thức tài chính kế toán, kiểm toán
- Các dịch vụ liên quan khác về tài chính, kế toán, thuế theo qui định của pháp luật
- Dịch vụ soát xét báo cáo tài chính

    ItemsUnit
    PriceVND
    VolumeShares
    Foreigner's, Yield%
    Mkt CapbVND
    Financial indicatorsmVND
    EPS, BVPS, DividendVND
    P/E, F P/E, P/BTimes
    ROS, ROA, ROE%
    1. The accounting period for the equitization year is defined as of the company's establishment date.
    2. F PE is taken from the estimates of earnings announced by listed companies.
    3. 3-month/6-month/12-month price charts are compiled from revised data.