CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An (HOSE: HAH)

Hai An Transport & Stevedoring JSC

13,250

-50 (-0.38%)
24/09/2020 09:34

Mở cửa13,350

Cao nhất13,350

Thấp nhất13,200

KLGD6,040

Vốn hóa628

Dư mua17,890

Dư bán19,600

Cao 52T 13,600

Thấp 52T7,500

KLBQ 52T134,488

NN mua-

% NN sở hữu20.67

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*2,348

P/E5.66

F P/E7.62

BVPS26,518

P/B0.50

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng HAH: GMD CII VIP VSC MBB
Trending: HPG (54.255) - VNM (45.816) - HSG (36.543) - MBB (36.009) - MWG (35.641)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
24/09/202013,300 (0.00%)5,040
23/09/202013,300100 (+0.76%)301,580
22/09/202013,200150 (+1.15%)169,150
21/09/202013,050-300 (-2.25%)238,990
18/09/202013,350250 (+1.91%)355,350
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
29/06/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
04/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
02/05/2018Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 2:1, giá 14,000 đồng/CP
02/05/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
14/11/2017Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 14/09/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 30 0 03/11/2019
3 SSI (CK SSI) 30 0 11/09/2020
4 KIS (CK KIS) 20 0 14/09/2020
5 MBS (CK MB) 20 0 14/09/2020
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 45 0 16/09/2020
7 VNDS (CK VNDirect) 30 0 08/09/2020
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 07/09/2020
9 ACBS (CK ACB) 30 0 11/09/2020
10 VPS (CK VPS) 50 10 26/04/2019
11 VCSC (CK Bản Việt) 20 0 21/08/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 30 0 11/09/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 06/05/2020
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
15 MBKE (CK MBKE) 20 0 15/09/2020
16 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 10/09/2020
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/07/2020
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
19 BSC (CK BIDV) 50 0 14/09/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 10/09/2020
21 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 29/04/2020
22 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
24 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
25 ABS (CK An Bình) 20 0 15/04/2020
26 IBSC (CK IB) 30 0 11/09/2020
27 BOS (CK BOS) 30 0 09/09/2020
28 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 29/04/2020
29 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 0 15/09/2020
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 FNS (CK Funan) 20 0 03/04/2020
01/09/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
01/09/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
30/07/2020BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2020
30/07/2020BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2020
30/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020

CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An

Tên đầy đủ: CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An

Tên tiếng Anh: Hai An Transport & Stevedoring JSC

Tên viết tắt:HAIANTS.,JSC

Địa chỉ: Tầng 7 - Số 45 - Phố Triệu Việt Vương - P. Bùi Thị Xuân - Q. Hai Bà Trưng - TP. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Phạm Thị Hồng Nhung

Điện thoại: (84.24) 3987 7515 - 3987 6556

Fax: (84.24) 3944 4022

Email:info@haiants.vn

Website:http://haiants.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Vận tải và kho bãi

Ngành: Hỗ trợ vận tải

Ngày niêm yết: 11/03/2015

Vốn điều lệ: 487,827,510,000

Số CP niêm yết: 48,782,751

Số CP đang LH: 47,392,798

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0103818809

GPTL: 0103818809

Ngày cấp: 08/05/2009

GPKD: 0103818809

Ngày cấp: 08/05/2009

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Dịch vụ hàng hóa đường bộ, hàng thủy nội địa, ven biển và viễn dương
- Dịch vụ xây dựng và kinh doanh khai thác cảng sông, cảng biển
- Kho bãi và dịch vụ kho bãi

- Ngày 08/05/2009: Công ty TNHH Vận tải & Xếp dỡ Hải An được thành lập bởi 5 cổ đông sáng lập với VĐL ban đầu là 150 tỷ đồng
- Tháng 09/2011: Công ty chính thức chuyển đổi thành CTCP và đổi tên thành CTCP Vận tải & Xếp dỡ Hải An (HATS)
- Ngày 29/08/2014: Ủy Ban Chứng khoán Nhà Nước chấp thuận cho Công ty trở thành công ty đại chúng
- Ngày 11/03/2015: Cổ phiếu HAH chính thức được giao dịch trên HOSE
- Ngày 11/03/2015: Cổ phiếu của công ty chính thức được giao dịch trên HoSE với mã chứng khoán là HAH

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.