CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An (HOSE: HAH)

Hai An Transport & Stevedoring JSC

8,900

450 (+5.33%)
01/04/2020 15:00

Mở cửa8,510

Cao nhất8,900

Thấp nhất8,510

KLGD179,790

Vốn hóa429

Dư mua5,370

Dư bán7,840

Cao 52T 15,900

Thấp 52T8,300

KLBQ 52T221,854

NN mua-

% NN sở hữu20.87

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*2,348

P/E3.60

F P/E3.30

BVPS26,026

P/B0.34

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng HAH: HPG HVN VCB SKG VIC
Trending: VNM (65.441) - MWG (59.248) - VCB (51.757) - HVN (50.385) - VIC (42.995)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
01/04/20208,900450 (+5.33%)179,790
31/03/20208,45050 (+0.60%)82,420
30/03/20208,400-300 (-3.45%)39,630
27/03/20208,700-100 (-1.14%)71,230
26/03/20208,800-290 (-3.19%)101,100
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
04/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
02/05/2018Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 2:1, giá 14,000 đồng/CP
02/05/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
14/11/2017Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
15/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 27/03/2020
2 SSI (CK SSI) 30 0 27/03/2020
3 VCSC (CK Bản Việt) 20 0 26/02/2020
4 VNDS (CK VNDirect) 30 0 30/03/2020
5 KIS (CK KIS) 20 0 09/03/2020
6 MBS (CK MB) 40 0 24/03/2020
7 VPS (CK VPS) 50 10 26/04/2019
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 01/04/2020
9 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
10 MBKE (CK MBKE) 20 0 26/03/2020
11 ACBS (CK ACB) 30 0 20/03/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 40 0 01/04/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 12/03/2020
14 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 09/03/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 20/02/2020
16 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/02/2020
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/03/2020
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/03/2020
19 BSC (CK BIDV) 50 0 13/03/2020
20 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 04/07/2018
21 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
23 IBSC (CK IB) 30 0 26/03/2020
24 ABS (CK An Bình) 20 0 06/09/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 21/02/2020
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
27 BOS (CK BOS) 40 0 04/03/2020
28 FNS (CK Funan) 20 0 11/03/2020
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 19/03/2020
30 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 02/03/2020
23/03/2020Nghị quyết HĐQT về việc thông qua phương án mua lại cổ phiếu làm cổ phiếu quỹ
14/01/2020Nghị quyết HĐQT 0201-2020 ngày 13.01.2020
12/03/2020BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2019
12/03/2020BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2019
04/02/2020Báo cáo tình hình quản trị năm 2019

CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An

Tên đầy đủ: CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An

Tên tiếng Anh: Hai An Transport & Stevedoring JSC

Tên viết tắt:HAIANTS.,JSC

Địa chỉ: Tầng 7 - Số 45 - Phố Triệu Việt Vương - P. Bùi Thị Xuân - Q. Hai Bà Trưng - TP. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Phạm Thị Hồng Nhung

Điện thoại: (84.24) 3987 7515 - 3987 6556

Fax: (84.24) 3944 4022

Email:info@haiants.vn

Website:http://haiants.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Vận tải và kho bãi

Ngành: Hỗ trợ vận tải

Ngày niêm yết: 11/03/2015

Vốn điều lệ: 487,827,510,000

Số CP niêm yết: 48,782,751

Số CP đang LH: 48,209,698

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0103818809

GPTL: 0103818809

Ngày cấp: 08/05/2009

GPKD: 0103818809

Ngày cấp: 08/05/2009

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Dịch vụ hàng hóa đường bộ, hàng thủy nội địa, ven biển và viễn dương
- Dịch vụ xây dựng và kinh doanh khai thác cảng sông, cảng biển
- Kho bãi và dịch vụ kho bãi

- Ngày 08/05/2009: Công ty TNHH Vận tải & Xếp dỡ Hải An được thành lập bởi 5 cổ đông sáng lập với VĐL ban đầu là 150 tỷ đồng
- Tháng 09/2011: Công ty chính thức chuyển đổi thành CTCP và đổi tên thành CTCP Vận tải & Xếp dỡ Hải An (HATS)
- Ngày 29/08/2014: Ủy Ban Chứng khoán Nhà Nước chấp thuận cho Công ty trở thành công ty đại chúng
- Ngày 11/03/2015: Cổ phiếu HAH chính thức được giao dịch trên HOSE
- Ngày 11/03/2015: Cổ phiếu của công ty chính thức được giao dịch trên HoSE với mã chứng khoán là HAH

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.