CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An (HOSE: HAH)

Hai An Transport & Stevedoring JSC

13,450

(%)
24/04/2019 08:30

Mở cửa

Cao nhất

Thấp nhất

KLGD

Vốn hóa648

Dư mua43,650

Dư bán21,280

Cao 52T 15,300

Thấp 52T12,500

KLBQ 52T129,649

NN mua-

% NN sở hữu19.50

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS3,065

P/E4.39

F P/E4.95

BVPS25,279

P/B0.53

Mã xem cùng HAH: VSC AAA KBC DVP HPG
Trending: VNM (24.244) - VIC (19.193) - AAA (16.133) - HPG (15.391) - HSG (14.492)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
24/04/201913,450 (0.00%)
23/04/201913,450200 (+1.51%)346,770
22/04/201913,250-300 (-2.21%)168,770
19/04/201913,55050 (+0.37%)78,850
18/04/201913,500250 (+1.89%)629,450
02/05/2018Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 2:1, giá 14.000 đồng/CP
02/05/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
14/11/2017Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
15/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
25/10/2016Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 30 0 05/04/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 30 10 05/04/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 -10 03/11/2017
4 VNDS (CK VNDirect) 30 0 02/04/2019
5 MBS (CK MB) 30 0 08/04/2019
6 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 06/09/2017
7 KIS (CK KIS) 20 0 08/04/2019
8 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 04/04/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
10 ACBS (CK ACB) 30 0 09/02/2018
11 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/04/2019
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 04/04/2019
13 MBKE (CK MBKE) 30 0 08/04/2019
14 YSVN (CK Yuanta) 20 0 04/04/2019
15 VPS (CK VPBank) 40 -10 08/04/2019
16 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
17 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 04/07/2018
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 03/04/2019
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
20 BSC (CK BIDV) 50 0 08/04/2019
21 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 30 0 28/03/2019
22 ABS (CK An Bình) 20 0 04/04/2019
23 IBSC (CK IB) 40 0 05/04/2019
24 FNS (CK Funan) 20 0 01/04/2019
25 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 05/04/2019
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 27/03/2019
28 HFT (CK HFT) 50 0 05/04/2019
11/04/2019Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2019
09/04/2019Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi mục đích sử dụng vốn
29/03/2019Báo cáo thường niên năm 2018
20/03/2019Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2019
13/03/2019BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2018

CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An

Tên đầy đủ: CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An

Tên tiếng Anh: Hai An Transport & Stevedoring JSC

Tên viết tắt:HAIANTS.,JSC

Địa chỉ: Tầng 7 - Số 45 - Phố Triệu Việt Vương - P. Bùi Thị Xuân - Q. Hai Bà Trưng - TP. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Phạm Thị Hồng Nhung

Điện thoại: (84.24) 3987 7515 - 3987 6556

Fax: (84.24) 3944 4022

Email:info@haiants.vn

Website:http://haiants.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Vận tải và kho bãi

Ngành: Hỗ trợ vận tải

Ngày niêm yết: 11/03/2015

Vốn điều lệ: 487,827,510,000

Số CP niêm yết: 48,782,751

Số CP đang LH: 48,209,698

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0103818809

GPTL: 0103818809

Ngày cấp: 08/05/2009

GPKD: 0103818809

Ngày cấp: 08/05/2009

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Dịch vụ hàng hóa đường bộ, hàng thủy nội địa, ven biển và viễn dương
- Dịch vụ xây dựng và kinh doanh khai thác cảng sông, cảng biển
- Kho bãi và dịch vụ kho bãi

- Ngày 08/05/2009: Công ty TNHH Vận tải & Xếp dỡ Hải An được thành lập bởi 5 cổ đông sáng lập với VĐL ban đầu là 150 tỷ đồng
- Tháng 09/2011: Công ty chính thức chuyển đổi thành CTCP và đổi tên thành CTCP Vận tải & Xếp dỡ Hải An (HATS)
- Ngày 29/08/2014: Ủy Ban Chứng khoán Nhà Nước chấp thuận cho Công ty trở thành công ty đại chúng
- Ngày 11/03/2015: Cổ phiếu HAH chính thức được giao dịch trên HOSE
- Ngày 11/03/2015: Cổ phiếu của công ty chính thức được giao dịch trên HoSE với mã chứng khoán là HAH

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.