CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An (HOSE: HAH)

Hai An Transport & Stevedoring JSC

11,900

-100 (-0.83%)
14/06/2019 15:00

Mở cửa12,000

Cao nhất12,200

Thấp nhất11,900

KLGD184,660

Vốn hóa574

Dư mua25,990

Dư bán31,900

Cao 52T 13,600

Thấp 52T11,100

KLBQ 52T142,540

NN mua9,720

% NN sở hữu19.85

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS3,065

P/E3.92

F P/E4.68

BVPS25,963

P/B0.46

Mã xem cùng HAH: HPG FCN BSR MBB VGC
Trending: VNM (20.450) - HPG (17.568) - MWG (14.989) - QNS (13.221) - HVN (12.867)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
14/06/201911,900-100 (-0.83%)184,660
13/06/201912,000-100 (-0.83%)130,290
12/06/201912,100-300 (-2.42%)235,970
11/06/201912,400 (0.00%)54,460
10/06/201912,400-50 (-0.40%)82,050
04/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
02/05/2018Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 2:1, giá 14.000 đồng/CP
02/05/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
14/11/2017Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
15/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 30 0 27/05/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 28/05/2019
3 VNDS (CK VNDirect) 30 0 21/05/2019
4 MBS (CK MB) 30 0 03/06/2019
5 KIS (CK KIS) 20 0 08/05/2019
6 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 07/05/2019
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
8 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 19/04/2019
9 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 25/04/2019
10 MBKE (CK MBKE) 30 0 28/05/2019
11 YSVN (CK Yuanta) 20 0 29/05/2019
12 VPS (CK VPBank) 40 0 26/04/2019
13 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
14 TVSI (CK Tân Việt) 30 0 02/05/2019
15 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 04/07/2018
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 29/05/2019
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 20/05/2019
18 BSC (CK BIDV) 50 0 08/05/2019
19 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
20 ABS (CK An Bình) 20 0 06/05/2019
21 FNS (CK Funan) 20 0 01/04/2019
22 TVB (CK Trí Việt) 50 0 24/05/2019
23 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
24 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 23/05/2019
25 HFT (CK HFT) 50 0 31/05/2019
12/06/2019Nghị quyết HĐQT về phê duyệt việc ký kết các hợp đồng với các bên có liên quan
04/06/2019Nghị quyết HĐQT phê duyệt việc ký kết các Hợp đồng với các bên liên quan
22/05/2019Nghị quyết HĐQT về việc thông qua phương án chi trả cổ tức năm 2018 bằng tiền
02/05/2019BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2019
02/05/2019BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2019

CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An

Tên đầy đủ: CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An

Tên tiếng Anh: Hai An Transport & Stevedoring JSC

Tên viết tắt:HAIANTS.,JSC

Địa chỉ: Tầng 7 - Số 45 - Phố Triệu Việt Vương - P. Bùi Thị Xuân - Q. Hai Bà Trưng - TP. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Phạm Thị Hồng Nhung

Điện thoại: (84.24) 3987 7515 - 3987 6556

Fax: (84.24) 3944 4022

Email:info@haiants.vn

Website:http://haiants.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Vận tải và kho bãi

Ngành: Hỗ trợ vận tải

Ngày niêm yết: 11/03/2015

Vốn điều lệ: 487,827,510,000

Số CP niêm yết: 48,782,751

Số CP đang LH: 48,209,698

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0103818809

GPTL: 0103818809

Ngày cấp: 08/05/2009

GPKD: 0103818809

Ngày cấp: 08/05/2009

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Dịch vụ hàng hóa đường bộ, hàng thủy nội địa, ven biển và viễn dương
- Dịch vụ xây dựng và kinh doanh khai thác cảng sông, cảng biển
- Kho bãi và dịch vụ kho bãi

- Ngày 08/05/2009: Công ty TNHH Vận tải & Xếp dỡ Hải An được thành lập bởi 5 cổ đông sáng lập với VĐL ban đầu là 150 tỷ đồng
- Tháng 09/2011: Công ty chính thức chuyển đổi thành CTCP và đổi tên thành CTCP Vận tải & Xếp dỡ Hải An (HATS)
- Ngày 29/08/2014: Ủy Ban Chứng khoán Nhà Nước chấp thuận cho Công ty trở thành công ty đại chúng
- Ngày 11/03/2015: Cổ phiếu HAH chính thức được giao dịch trên HOSE
- Ngày 11/03/2015: Cổ phiếu của công ty chính thức được giao dịch trên HoSE với mã chứng khoán là HAH

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.