CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An (HOSE: HAH)

Hai An Transport & Stevedoring JSC

14,050

-50 (-0.35%)
18/10/2019 15:00

Mở cửa14,200

Cao nhất14,200

Thấp nhất13,950

KLGD59,110

Vốn hóa677

Dư mua33,450

Dư bán20,060

Cao 52T 15,900

Thấp 52T11,300

KLBQ 52T222,544

NN mua-

% NN sở hữu17.91

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*3,065

P/E4.60

F P/E5.50

BVPS24,844

P/B0.57

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng HAH: MBB DVP HPG VRE GMD
Trending: VNM (27.411) - FLC (27.105) - HPG (21.359) - MBB (20.776) - MWG (20.126)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
18/10/201914,050-50 (-0.35%)59,110
17/10/201914,100-250 (-1.74%)61,770
16/10/201914,350-50 (-0.35%)33,980
15/10/201914,400-100 (-0.69%)73,980
14/10/201914,500350 (+2.47%)258,600
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
04/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
02/05/2018Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 2:1, giá 14.000 đồng/CP
02/05/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
14/11/2017Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
15/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 30 0 03/09/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 03/09/2019
3 VNDS (CK VNDirect) 30 0 20/08/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 20 -20 03/09/2019
5 MBS (CK MB) 40 0 05/09/2019
6 KIS (CK KIS) 20 0 23/08/2019
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
8 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/08/2019
9 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
10 YSVN (CK Yuanta) 40 0 30/08/2019
11 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
12 MBKE (CK MBKE) 30 0 06/09/2019
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 21/08/2019
14 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 29/08/2019
15 TVSI (CK Tân Việt) 30 0 10/07/2019
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 04/09/2019
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 27/08/2019
18 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 04/07/2018
19 BSC (CK BIDV) 50 0 12/08/2019
20 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
22 ABS (CK An Bình) 20 0 05/08/2019
23 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/08/2019
24 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
25 FNS (CK Funan) 20 0 26/08/2019
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 28/08/2019
27 HFT (CK HFT) 50 0 05/09/2019
14/08/2019BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
14/08/2019BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
30/07/2019Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2019
30/07/2019BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2019
30/07/2019BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2019

CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An

Tên đầy đủ: CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An

Tên tiếng Anh: Hai An Transport & Stevedoring JSC

Tên viết tắt:HAIANTS.,JSC

Địa chỉ: Tầng 7 - Số 45 - Phố Triệu Việt Vương - P. Bùi Thị Xuân - Q. Hai Bà Trưng - TP. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Phạm Thị Hồng Nhung

Điện thoại: (84.24) 3987 7515 - 3987 6556

Fax: (84.24) 3944 4022

Email:info@haiants.vn

Website:http://haiants.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Vận tải và kho bãi

Ngành: Hỗ trợ vận tải

Ngày niêm yết: 11/03/2015

Vốn điều lệ: 487,827,510,000

Số CP niêm yết: 48,782,751

Số CP đang LH: 48,209,698

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0103818809

GPTL: 0103818809

Ngày cấp: 08/05/2009

GPKD: 0103818809

Ngày cấp: 08/05/2009

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Dịch vụ hàng hóa đường bộ, hàng thủy nội địa, ven biển và viễn dương
- Dịch vụ xây dựng và kinh doanh khai thác cảng sông, cảng biển
- Kho bãi và dịch vụ kho bãi

- Ngày 08/05/2009: Công ty TNHH Vận tải & Xếp dỡ Hải An được thành lập bởi 5 cổ đông sáng lập với VĐL ban đầu là 150 tỷ đồng
- Tháng 09/2011: Công ty chính thức chuyển đổi thành CTCP và đổi tên thành CTCP Vận tải & Xếp dỡ Hải An (HATS)
- Ngày 29/08/2014: Ủy Ban Chứng khoán Nhà Nước chấp thuận cho Công ty trở thành công ty đại chúng
- Ngày 11/03/2015: Cổ phiếu HAH chính thức được giao dịch trên HOSE
- Ngày 11/03/2015: Cổ phiếu của công ty chính thức được giao dịch trên HoSE với mã chứng khoán là HAH

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.