CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An (HOSE: HAH)

Hai An Transport & Stevedoring JSC

14,000

-200 (-1.41%)
21/03/2019 15:00

Mở cửa14,200

Cao nhất14,400

Thấp nhất14,000

KLGD341,900

Vốn hóa675

Dư mua25,700

Dư bán29,640

Cao 52T 15,600

Thấp 52T12,500

KLBQ 52T103,411

NN mua2,500

% NN sở hữu19.49

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS3,065

P/E4.63

F P/E5.23

BVPS25,279

P/B0.55

Mã xem cùng HAH: HPG YEG HSG GTN TCL
Trending: HPG (30.218) - YEG (27.718) - VNM (27.680) - CTG (22.451) - VIC (17.780)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
21/03/201914,000-200 (-1.41%)341,900
20/03/201914,200-100 (-0.70%)128,110
19/03/201914,300150 (+1.06%)536,750
18/03/201914,150150 (+1.07%)268,590
15/03/201914,000-150 (-1.06%)376,460
02/05/2018Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 2:1, giá 14.000 đồng/CP
02/05/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
14/11/2017Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
15/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
25/10/2016Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 30 0 24/01/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 13/03/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 -10 03/11/2017
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 06/09/2017
5 VNDS (CK VNDirect) 30 0 06/03/2019
6 MBS (CK MB) 30 0 18/01/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 04/03/2019
8 KIS (CK KIS) 20 0 07/03/2019
9 ACBS (CK ACB) 30 0 09/02/2018
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 19/02/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 06/03/2019
12 VPS (CK VPBank) 50 0 26/02/2019
13 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
14 MBKE (CK MBKE) 30 0 11/03/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 20 0 13/03/2019
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 13/03/2019
17 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
18 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 04/07/2018
19 BSC (CK BIDV) 50 0 08/03/2019
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
21 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 30 0 06/03/2019
22 IBSC (CK IB) 40 0 04/03/2019
23 ABS (CK An Bình) 20 -20 06/03/2019
24 FNS (CK Funan) 20 0 27/02/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/02/2019
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 06/03/2019
28 HFT (CK HFT) 50 0 12/03/2019
20/03/2019Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2019
13/03/2019BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2018
13/03/2019BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2018
30/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018
30/01/2019BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2018

CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An

Tên đầy đủ: CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An

Tên tiếng Anh: Hai An Transport & Stevedoring JSC

Tên viết tắt:HAIANTS.,JSC

Địa chỉ: Tầng 7 - Số 45 - Phố Triệu Việt Vương - P. Bùi Thị Xuân - Q. Hai Bà Trưng - TP. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Phạm Thị Hồng Nhung

Điện thoại: (84.24) 3987 7515 - 3987 6556

Fax: (84.24) 3944 4022

Email:info@haiants.vn

Website:http://haiants.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Vận tải và kho bãi

Ngành: Hỗ trợ vận tải

Ngày niêm yết: 11/03/2015

Vốn điều lệ: 487,827,510,000

Số CP niêm yết: 48,782,751

Số CP đang LH: 48,209,698

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0103818809

GPTL: 0103818809

Ngày cấp: 08/05/2009

GPKD: 0103818809

Ngày cấp: 08/05/2009

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Dịch vụ hàng hóa đường bộ, hàng thủy nội địa, ven biển và viễn dương
- Dịch vụ xây dựng và kinh doanh khai thác cảng sông, cảng biển
- Kho bãi và dịch vụ kho bãi

- Ngày 08/05/2009: Công ty TNHH Vận tải & Xếp dỡ Hải An được thành lập bởi 5 cổ đông sáng lập với VĐL ban đầu là 150 tỷ đồng
- Tháng 09/2011: Công ty chính thức chuyển đổi thành CTCP và đổi tên thành CTCP Vận tải & Xếp dỡ Hải An (HATS)
- Ngày 29/08/2014: Ủy Ban Chứng khoán Nhà Nước chấp thuận cho Công ty trở thành công ty đại chúng
- Ngày 11/03/2015: Cổ phiếu HAH chính thức được giao dịch trên HOSE
- Ngày 11/03/2015: Cổ phiếu của công ty chính thức được giao dịch trên HoSE với mã chứng khoán là HAH

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.