CTCP Bia Hà Nội - Hải Dương (HNX: HAD)
Ha Noi - Hai Duong Beer Joint Stock Company
13,600
Mở cửa13,600
Cao nhất13,600
Thấp nhất13,600
KLGD
Vốn hóa54.40
Dư mua300
Dư bán100
Cao 52T 15,700
Thấp 52T12,900
KLBQ 52T684
NN mua-
% NN sở hữu10.35
Cổ tức TM1,200
T/S cổ tức0.09
Beta0.24
EPS1,736
P/E7.83
F P/E7.88
BVPS18,538
P/B0.73
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 13/03/2026 | 13,600 | 0 (0.00%) | 0 |
| 12/03/2026 | 13,600 | 0 (0.00%) | 0 |
| 11/03/2026 | 13,600 | 0 (0.00%) | 0 |
| 10/03/2026 | 13,600 | 200 (+1.49%) | 4,700 |
| 09/03/2026 | 13,400 | -1,000 (-6.94%) | 100 |
| 15/08/2025 | Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 1,200 đồng/CP |
| 04/09/2024 | Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 1,200 đồng/CP |
| 12/09/2023 | Trả cổ tức năm 2022 bằng tiền, 1,200 đồng/CP |
| 26/08/2022 | Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 1,000 đồng/CP |
| 15/07/2021 | Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 1,000 đồng/CP |
Tên đầy đủ: CTCP Bia Hà Nội - Hải Dương
Tên tiếng Anh: Ha Noi - Hai Duong Beer Joint Stock Company
Tên viết tắt:HABECO HD
Địa chỉ: Phố Quán Thánh - P. Thành Đông - Tp. Hải Phòng
Người công bố thông tin: Mr. Trần Huy Loãn
Điện thoại: (84.220) 385 2319
Fax: (84.220) 385 9835
Email:biahnhd2gmail.com
Website:http://habecohd.com.vn
Sàn giao dịch: HNX
Nhóm ngành: Sản xuất
Ngành: Sản xuất đồ uống và thuốc lá
Ngày niêm yết: 27/10/2009
Vốn điều lệ: 40,000,000,000
Số CP niêm yết: 4,000,000
Số CP đang LH: 4,000,000
- Sản xuất, kinh doanh bia, rượu, nước uống không cồn và các sản phẩm công nghiệp, dịch vụ khác.
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Kho bãi và lưu giữ hàng hoá.
- Bốc xếp hàng hoá.
- Tiền thân là xí nghiệp chế biến mỳ sợi, lương thực và thực phẩm được thành lập vào năm 1972.
- Năm 2003: Công ty chuyển đổi thành CTCP với vốn điều lệ là 13.4 tỷ đồng.
- Tháng 04/2003: Tăng vốn điều lệ lên 23.4 tỷ đồng.
- Tháng 12/2006: Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng.
- Ngày 27/10/2009: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
- 20/04/2026 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2026
- 28/08/2025 Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
- 25/04/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 27/09/2024 Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
- 19/04/2024 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.