CTCP Garmex Sài Gòn (HOSE: GMC)

Saigon Garmex Manufacturing Trade Joint Stock Company

18,550

-400 (-2.11%)
11/12/2019 15:00

Mở cửa18,500

Cao nhất18,900

Thấp nhất18,500

KLGD10,490

Vốn hóa331

Dư mua49,900

Dư bán2,620

Cao 52T 39,600

Thấp 52T18,600

KLBQ 52T18,765

NN mua2,000

% NN sở hữu13.51

Cổ tức TM3,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*7,799

P/E2.43

F P/E4.34

BVPS25,173

P/B0.74

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng GMC: GIL VNE TNG MSH ROS
Trending: VNM (26.319) - HPG (24.334) - MSN (19.477) - FLC (18.417) - MWG (17.682)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Garmex Sài Gòn
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
11/12/201918,550-400 (-2.11%)10,490
10/12/201918,950-650 (-3.32%)28,290
09/12/201919,600-300 (-1.51%)10,430
06/12/201919,900100 (+0.51%)4,550
05/12/201919,800-200 (-1%)4,930
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
02/12/2019Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 2:1, giá 15,000 đồng/CP
20/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
21/08/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
28/03/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
21/08/2017Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 30 0 20/11/2019
2 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 03/11/2019
3 KIS (CK KIS) 20 0 15/11/2019
4 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
5 MBS (CK MB) 40 0 25/11/2019
6 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 15/11/2019
7 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 06/11/2019
8 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
9 MBKE (CK MBKE) 20 0 28/11/2019
10 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 18/11/2019
11 PHS (CK Phú Hưng) 20 0 26/11/2019
12 TVSI (CK Tân Việt) 50 30 01/11/2019
13 EVS.,JSC (CK Everest) 30 0 16/08/2019
14 IBSC (CK IB) 30 0 20/11/2019
15 TVB (CK Trí Việt) 40 0 18/11/2019
16 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
17 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 11/11/2019
19/11/2019Bản cáo bạch chào bán cổ phiếu ra công chúng năm 2019
30/10/2019BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2019
30/10/2019BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019
10/09/2019Nghị quyết HĐQT về việc thông qua hồ sơ đăng ký phát hành chứng khoán ra công chúng
30/08/2019BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019

CTCP Garmex Sài Gòn

Tên đầy đủ: CTCP Garmex Sài Gòn

Tên tiếng Anh: Saigon Garmex Manufacturing Trade Joint Stock Company

Tên viết tắt:Garmex Sai Gon

Địa chỉ: 252 Nguyễn Văn Lượng - P.17 - Q.Gò Vấp - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Minh Hằng

Điện thoại: (84.28) 3984 4822

Fax: (84.28) 3984 4746

Email:GMSG@hcm.fpt.vn

Website:http://www.garmexsaigon-gmc.com/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm may mặc

Ngày niêm yết: 22/12/2006

Vốn điều lệ: 178,809,280,000

Số CP niêm yết: 17,880,928

Số CP đang LH: 17,831,668

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300742387

GPTL: 1663/QĐ-UB

Ngày cấp: 05/05/2003

GPKD: 4103002036

Ngày cấp: 07/01/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Công nghiệp may, công nghiệp dệt vải, công nghiệp dệt len các loại, dịch vụ giặt tẩy
- Kinh doanh nguyên phụ liệu, máy móc thiết bị và sản phẩm ngành hàng dệt, may
- Môi giới thương mại, đầu tư kinh doanh siêu thị và các dịch vụ (kinh doanh bất động sản) cho thuê văn phòng, cửa hàng, nhà xưởng, địa điểm thương mại, kinh doanh nhà...

- Tiền thân là Công ty Sản Xuất-XNK May Sài Gòn (Garmex Saigon), được thành lập năm 1993 từ việc tổ chức lại Liên hiệp xí nghiệp may Tp.HCM
- Ngày 05/05/2003, chính thức được CPH
- Ngày 15/03/2019 đổi tên thành CTCP Garmex Sài Gòn.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.