CTCP Garmex Sài Gòn (HOSE: GMC)

Saigon Garmex Manufacturing Trade Joint Stock Company

18,900

-400 (-2.07%)
09/07/2020 15:00

Mở cửa18,600

Cao nhất19,250

Thấp nhất18,600

KLGD14,130

Vốn hóa506

Dư mua3,690

Dư bán10,850

Cao 52T 33,400

Thấp 52T12,300

KLBQ 52T17,374

NN mua-

% NN sở hữu10.41

Cổ tức TM3,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*5,858

P/E3.29

F P/E22.49

BVPS24,012

P/B0.79

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng GMC: GIL TNG TCM ROS DPM
Trending: HPG (50.150) - VNM (36.421) - FLC (28.285) - ITA (27.659) - MWG (26.082)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Garmex Sài Gòn
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
09/07/202018,900-400 (-2.07%)14,130
08/07/202019,300-150 (-0.77%)5,510
07/07/202019,4501,250 (+6.87%)44,670
06/07/202018,200400 (+2.25%)38,110
03/07/202017,800100 (+0.56%)19,780
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
02/12/2019Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 2:1, giá 15,000 đồng/CP
20/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
21/08/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
28/03/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
21/08/2017Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 -10 24/06/2019
2 SSI (CK SSI) 30 0 12/06/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 11/05/2020
4 TCBS (CK Kỹ Thương) 40 0 03/06/2020
5 KIS (CK KIS) 20 0 19/06/2020
6 MBS (CK MB) 30 0 17/06/2020
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 26/02/2019
8 MBKE (CK MBKE) 20 0 18/06/2020
9 YSVN (CK Yuanta) 30 0 04/11/2019
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
11 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
12 ACBS (CK ACB) 10 -20 26/03/2018
13 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 05/05/2020
14 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 06/05/2020
15 PHS (CK Phú Hưng) 20 0 24/06/2020
16 BSC (CK BIDV) 50 0 07/02/2018
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/06/2020
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
19 EVS.,JSC (CK Everest) 30 0 16/08/2019
20 TVB (CK Trí Việt) 40 0 14/05/2020
21 IBSC (CK IB) 30 0 22/06/2020
22 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 29/04/2020
23 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
24 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 05/09/2019
25/06/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020
12/06/2020Nghị quyết HĐQT về các nội dung trình ĐHĐCĐ thường niên năm 2020
12/06/2020Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2020
12/06/2020Nghị quyết HĐQT về việc giao dịch với các tổ chức có liên quan đến Người nội bộ Công ty
07/05/2020Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2020 lần 2

CTCP Garmex Sài Gòn

Tên đầy đủ: CTCP Garmex Sài Gòn

Tên tiếng Anh: Saigon Garmex Manufacturing Trade Joint Stock Company

Tên viết tắt:Garmex Sai Gon

Địa chỉ: 252 Nguyễn Văn Lượng - P.17 - Q.Gò Vấp - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Minh Hằng

Điện thoại: (84.28) 3984 4822

Fax: (84.28) 3984 4746

Email:GMSG@hcm.fpt.vn

Website:http://www.garmexsaigon-gmc.com/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm may mặc

Ngày niêm yết: 22/12/2006

Vốn điều lệ: 267,963,650,000

Số CP niêm yết: 26,796,365

Số CP đang LH: 26,747,105

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300742387

GPTL: 1663/QĐ-UB

Ngày cấp: 05/05/2003

GPKD: 4103002036

Ngày cấp: 07/01/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Công nghiệp may, công nghiệp dệt vải, công nghiệp dệt len các loại, dịch vụ giặt tẩy
- Kinh doanh nguyên phụ liệu, máy móc thiết bị và sản phẩm ngành hàng dệt, may
- Môi giới thương mại, đầu tư kinh doanh siêu thị và các dịch vụ (kinh doanh bất động sản) cho thuê văn phòng, cửa hàng, nhà xưởng, địa điểm thương mại, kinh doanh nhà...

- Tiền thân là Công ty Sản Xuất-XNK May Sài Gòn (Garmex Saigon), được thành lập năm 1993 từ việc tổ chức lại Liên hiệp xí nghiệp may Tp.HCM
- Ngày 05/05/2003, chính thức được CPH
- Ngày 15/03/2019 đổi tên thành CTCP Garmex Sài Gòn.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.