CTCP Vàng Lào Cai (UPCoM: GLC)

Lao Cai Gold Joint Stock Company

10,000

(%)
18/09/2020 15:02

Mở cửa10,000

Cao nhất10,000

Thấp nhất10,000

KLGD

Vốn hóa105

Dư mua

Dư bán

Cao 52T 10,000

Thấp 52T10,000

KLBQ 52T

NN mua-

% NN sở hữu-

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*-1,487

P/E-6.72

F P/E8.75

BVPS4,533

P/B2.21

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng GLC: ANV HBC HDG MBB MSN
Trending: HPG (51.650) - VNM (40.780) - HSG (37.948) - HVN (31.692) - MWG (28.838)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Vàng Lào Cai
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
18/09/202010,000 (0.00%)
17/09/202010,000 (0.00%)
16/09/202010,000 (0.00%)
15/09/202010,000 (0.00%)
14/09/202010,000 (0.00%)
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
08/07/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020
20/06/2020Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2020
21/04/2020Báo cáo thường niên năm 2019
06/04/2020BCTC Kiểm toán năm 2019
20/01/2020BCTC quý 4 năm 2019

CTCP Vàng Lào Cai

Tên đầy đủ: CTCP Vàng Lào Cai

Tên tiếng Anh: Lao Cai Gold Joint Stock Company

Tên viết tắt:GOLDLAOCAI

Địa chỉ: Bản 3 - Thôn Minh Hạ - X. Minh Lương - H. Văn Bàn - T. Lào Cai

Người công bố thông tin: Ms. Hoàng Thị Quế

Điện thoại: (84.214) 3853 565

Fax: (84.214) 3835 565

Email:vanglaocaictcp@gmail.com

Website:http://vanglaocai.com.vn/

Sàn giao dịch: UPCoM

Nhóm ngành: Khai khoáng

Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)

Ngày niêm yết: 09/01/2019

Vốn điều lệ: 105,000,000,000

Số CP niêm yết: 10,500,000

Số CP đang LH: 10,500,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 5300238161

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 5300238161

Ngày cấp: 18/09/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Khai thác, tuyển khoáng, sản xuất tinh quặng vàng tại mỏ vàng Minh Lương - Văn Bản - Lào Cai.

- Ngày 18/09/2007 CTCP Vàng Lào Cai được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 45 tỷ đồng.
- Ngày 24/05/2016 Công ty tăng vốn điều lệ lên thành 105 tỷ đồng
- Ngày 09/01/2019, ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 10,000 đồng/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.