CTCP Vàng Lào Cai (UPCoM: GLC)
Lao Cai Gold Joint Stock Company
6,000
Mở cửa
Cao nhất6,000
Thấp nhất6,000
KLGD
Vốn hóa63
Dư mua
Dư bán
Cao 52T 6,000
Thấp 52T6,000
KLBQ 52T
NN mua-
% NN sở hữu-
Cổ tức TM
T/S cổ tức-
Beta-
EPS-1,058
P/E-5.67
F P/E-4.03
BVPS704
P/B8.52
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 09/03/2026 | 6,000 | 0 (0.00%) | 0 |
| 06/03/2026 | 6,000 | 0 (0.00%) | 0 |
| 05/03/2026 | 6,000 | 0 (0.00%) | 0 |
| 04/03/2026 | 6,000 | 0 (0.00%) | 0 |
| 03/03/2026 | 6,000 | 0 (0.00%) | 0 |
| 30/01/2026 | GLC: Báo cáo quản trị công ty năm 2025 |
| 14/08/2025 | Gần 1.6 triệu cp GLC “đổi chủ” |
| 14/08/2025 | GLC: Cao Trường Sơn không còn là cổ đông lớn |
| 13/08/2025 | GLC: Báo cáo sở hữu của cổ đông lớn - Nguyễn Tiến hải |
| 04/08/2025 | GLC: Báo cáo quản trị công ty bán niên 2025 |
Tên đầy đủ: CTCP Vàng Lào Cai
Tên tiếng Anh: Lao Cai Gold Joint Stock Company
Tên viết tắt:GOLDLAOCAI
Địa chỉ: Bản 3 - Thôn Minh Hạ - X. Minh Lương - H. Văn Bàn - T. Lào Cai
Người công bố thông tin: Ms. Hoàng Thị Quế
Điện thoại: (84.214) 3853 565
Fax: (84.214) 3835 565
Email:vanglaocaictcp@gmail.com
Website:http://vanglaocai.com.vn
Sàn giao dịch: UPCoM
Nhóm ngành: Khai khoáng
Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)
Ngày niêm yết: 09/01/2019
Vốn điều lệ: 105,000,000,000
Số CP niêm yết: 10,500,000
Số CP đang LH: 10,500,000
- Khai thác, tuyển quặng vàng gốc.
- Ngày 18/09/2007: Công ty Cổ phần Vàng Lào Cai được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 45 tỷ đồng.
- Ngày 04/03/2014: Tăng vốn điều lệ của công ty lên 95 tỷ đồng.
- Ngày 24/05/2016: Tăng vốn điều lệ của công ty lên 105 tỷ đồng.
- Ngày 09/01/2019: Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 10,000 đồng/CP.
- 16/06/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 05/10/2024 Họp ĐHĐCĐ bất thường năm 2024
- 27/05/2024 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024
- 25/05/2024 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2023
- 10/04/2024 Đưa cổ phiếu vào diện Cảnh báo và hạn chế giao dịch
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.