CTCP Vàng Lào Cai (UPCoM: GLC)

Lao Cai Gold Joint Stock Company

10,000

(%)
03/12/2021 14:59

Mở cửa10,000

Cao nhất10,000

Thấp nhất10,000

KLGD

Vốn hóa105

Dư mua

Dư bán

Cao 52T 10,000

Thấp 52T10,000

KLBQ 52T

NN mua-

% NN sở hữu-

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS-1,487

P/E-6.72

F P/E-6.72

BVPS1,823

P/B5.49

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC năm gần nhất
Mã xem cùng GLC: HPG HUX ITA MBB MTA
Trending: HPG (140,702) - SSI (96,042) - MBB (94,387) - ITA (76,276) - DIG (72,147)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
03/12/202110,000 (0.00%)
02/12/202110,000 (0.00%)
01/12/202110,000 (0.00%)
30/11/202110,000 (0.00%)
29/11/202110,000 (0.00%)
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
20/10/2021BCTC quý 3 năm 2021
19/07/2021Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2021
15/07/2021BCTC quý 2 năm 2021
20/04/2021BCTC quý 1 năm 2021
02/06/2021BCTC Kiểm toán năm 2020

CTCP Vàng Lào Cai

Tên đầy đủ: CTCP Vàng Lào Cai

Tên tiếng Anh: Lao Cai Gold Joint Stock Company

Tên viết tắt:GOLDLAOCAI

Địa chỉ: Bản 3 - Thôn Minh Hạ - X. Minh Lương - H. Văn Bàn - T. Lào Cai

Người công bố thông tin: Ms. Hoàng Thị Quế

Điện thoại: (84.214) 3853 565

Fax: (84.214) 3835 565

Email:vanglaocaictcp@gmail.com

Website:http://vanglaocai.com.vn/

Sàn giao dịch: UPCoM

Nhóm ngành: Khai khoáng

Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)

Ngày niêm yết: 09/01/2019

Vốn điều lệ: 105,000,000,000

Số CP niêm yết: 10,500,000

Số CP đang LH: 10,500,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 5300238161

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 5300238161

Ngày cấp: 18/09/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Khai thác, tuyển khoáng, sản xuất tinh quặng vàng tại mỏ vàng Minh Lương - Văn Bản - Lào Cai.

- Ngày 18/09/2007 CTCP Vàng Lào Cai được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 45 tỷ đồng.
- Ngày 24/05/2016 Công ty tăng vốn điều lệ lên thành 105 tỷ đồng
- Ngày 09/01/2019, ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 10,000 đồng/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.