CTCP Hapaco Hải Âu (Khác: GHA)

Hai Au Paper JSC

Mở cửa

Cao nhất

Thấp nhất

KLGD

Vốn hóa

Dư mua

Dư bán

Cao 52T

Thấp 52T

KLBQ 52T

NN mua

% NN sở hữu

Cổ tức TM

T/S cổ tức

Beta-

EPS*

P/E

F P/E

BVPS

P/B

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng GHA: ABR BBS BDC DAC DVP
Trending: HPG (77.797) - TCB (47.066) - VNM (46.292) - HSG (42.476) - MBB (38.358)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Hapaco Hải Âu
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
22/06/2011Trả cổ tức đợt 2/2010 bằng tiền, 2000 đồng/CP
18/06/2009Trả cổ tức đợt 2/2008 bằng tiền, 1500 đồng/CP
25/11/2008Trả cổ tức đợt 1/2008 bằng tiền, 1000 đồng/CP
26/06/2008Trả cổ tức năm 2007 bằng tiền, 1500 đồng/CP
11/08/2006Trả cổ tức đợt 1/2006 bằng tiền, 700 đồng/CP
23/05/2011BCTC quý 1 năm 2011
06/05/2011BCTC kiểm toán năm 2010
21/10/2010BCTC quý 3 năm 2010
24/08/2010BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2010
19/07/2010Nghị quyết ĐHCĐ thường niên 2010

CTCP Hapaco Hải Âu

Tên đầy đủ: CTCP Hapaco Hải Âu

Tên tiếng Anh: Hai Au Paper JSC

Tên viết tắt:HA AU IJ CO

Địa chỉ: 441A - Tôn Đức Thắng - X.An Đồng - H.An Dương - Tp.Hải Phòng

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Thanh Toàn

Điện thoại: (84.225) 383 5538

Fax: (84.225) 383 5055

Email:hapacohaiau@hapaco.vn

Website:http://www.hapaco.vn

Sàn giao dịch: Khác

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất giấy

Ngày niêm yết:

Vốn điều lệ: 26,169,600,000

Số CP niêm yết: 2,616,960

Số CP đang LH: 2,616,960

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0200462650

GPTL:

Ngày cấp: 01/06/2002

GPKD: 0203000213

Ngày cấp: 07/05/2002

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất, gia công các sản phẩm giấy
- Kinh doanh XNK thiết bị, vật tư, máy móc, nguyên liệu, hoá chất và các mặt hàng khác...

- CTCP Giấy Hải Âu tiền thân là XN giấy mỏng, thuộc CTCP Giấy Hải Phòng (HAPACO)
- Tháng 06/2002, XN giấy mỏng cùng với hai XN giấy XK khác được CPH và thành lập CTCP Giấy Hải Âu
- Năm 2011, sáp nhập vào Tập đoàn HAPACO.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.