Tổng Công ty cổ phần Thiết bị Điện Việt Nam (HOSE: GEX)

Vietnam Electrical Equipment Joint Stock Corporation

22,300

300 (+1.36%)
19/04/2019 15:00

Mở cửa22,300

Cao nhất22,400

Thấp nhất22,200

KLGD243,290

Vốn hóa9,066

Dư mua74,410

Dư bán95,780

Cao 52T 31,000

Thấp 52T20,400

KLBQ 52T1,400,495

NN mua-

% NN sở hữu15.84

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS2,537

P/E8.67

F P/E4.91

BVPS19,570

P/B1.14

Mã xem cùng GEX: CAV AAA STG FLC VIC
Trending: VNM (18.711) - VIC (18.407) - AAA (16.191) - HPG (13.273) - YEG (11.761)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tổng Công ty cổ phần Thiết bị Điện Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
19/04/201922,300300 (+1.36%)243,290
18/04/201922,000-200 (-0.90%)778,740
17/04/201922,200-300 (-1.33%)1,084,370
16/04/201922,500-50 (-0.22%)250,320
12/04/201922,550-50 (-0.22%)461,070
16/08/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
16/08/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
04/07/2017Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
19/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
24/10/2016Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 2:1, giá 18.000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 50 0 05/04/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 05/04/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 30/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 40 0 02/04/2019
6 MBS (CK MB) 40 0 08/04/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/04/2019
8 KIS (CK KIS) 50 0 08/04/2019
9 ACBS (CK ACB) 50 0 04/04/2019
10 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 04/04/2019
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 04/04/2019
12 VPS (CK VPBank) 50 0 08/04/2019
13 MBKE (CK MBKE) 40 0 08/04/2019
14 YSVN (CK Yuanta) 50 0 04/04/2019
15 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 03/04/2019
16 TVSI (CK Tân Việt) 10 0 01/02/2019
17 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
19 BSC (CK BIDV) 40 0 08/04/2019
20 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 40 10 28/03/2019
21 IBSC (CK IB) 50 0 05/04/2019
22 ABS (CK An Bình) 50 0 04/04/2019
23 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 05/04/2019
25 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 27/03/2019
27 HFT (CK HFT) 50 0 05/04/2019
09/04/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019
02/04/2019BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2018
02/04/2019BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2018
06/03/2019Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2019
31/01/2019BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2018

Tổng Công ty cổ phần Thiết bị Điện Việt Nam

Tên đầy đủ: Tổng Công ty cổ phần Thiết bị Điện Việt Nam

Tên tiếng Anh: Vietnam Electrical Equipment Joint Stock Corporation

Tên viết tắt:GELEX

Địa chỉ: Số 52 Phố Lê Đại Hành - P. Lê Đại Hành - Q. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Phạm Tuấn Anh

Điện thoại: (84.24) 3972 6245 - 3972 6246

Fax: (84.24) 3972 6282

Email:gelex@gelex.vn

Website:http://gelex.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất trang thiết bị, dụng cụ điện

Ngày niêm yết: 18/01/2018

Vốn điều lệ: 4,065,600,000,000

Số CP niêm yết: 406,560,000

Số CP đang LH: 406,560,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100100512

GPTL: 1120/QÐ-TCCBÐT

Ngày cấp: 27/10/1995

GPKD: 0100100512

Ngày cấp: 01/12/2010

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất thiết bị điện.
- Đầu tư Bất Động Sản

- Tiền thân của TCT CP Thiết bị điện Việt Nam ngày nay là TCT Thiết bị kỹ thuật điện, được thành lập ngày 10/07/1990 nhằm tập trung sức mạnh các đơn vị sản xuất, kinh doanh thuộc ngành công nghiệp kỹ thuật điện
- Ngày 31/05/2006,TCT Thiết bị kỹ thuật điện chuyển thành TCT Thiết bị điện Việt Nam, tổ chức hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con
- Ngày 27/09/2010, TCT Thiết bị điện Việt Nam tổ chức bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng tại Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội
- Ngày 01/12/2010, TCT Thiết bị điện Việt Nam chính thức chuyển thành TCT CP Thiết bị điện Việt Nam với vốn điều lệ 1,400 tỷ đồng
- Ngày 26/10/2015, Ngày giao dịch đầu tiên của GEX trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 21,700 đồng/CP
- Ngày 18/01/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 25.100 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.