CTCP Điện Gia Lai (HOSE: GEG)

Gialai Electricity JSC

15,800

(%)
20/10/2020 15:00

Mở cửa15,800

Cao nhất15,950

Thấp nhất15,750

KLGD332,330

Vốn hóa3,479

Dư mua51,800

Dư bán23,860

Cao 52T 24,100

Thấp 52T14,100

KLBQ 52T425,476

NN mua-

% NN sở hữu36.11

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,146

P/E13.79

F P/E13.57

BVPS12,239

P/B1.29

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng GEG: GEX SBT MBB CTD HPG
Trending: HPG (63.242) - VNM (45.406) - TCB (44.762) - MSN (41.465) - CTG (40.234)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Điện Gia Lai
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
20/10/202015,800 (0.00%)332,330
19/10/202015,800 (0.00%)383,620
16/10/202015,800-300 (-1.86%)489,310
15/10/202016,100-200 (-1.23%)345,810
14/10/202016,300 (0.00%)343,340
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
18/09/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
18/09/2020Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 4:1, giá 10.000 đồng/CP
29/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 700 đồng/CP
30/08/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
30/08/2018Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:1, giá 10,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 08/10/2020
2 SSI (CK SSI) 20 0 15/10/2020
3 KIS (CK KIS) 40 0 01/10/2020
4 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 13/10/2020
5 VCSC (CK Bản Việt) 35 5 21/08/2020
6 YSVN (CK Yuanta) 40 0 15/10/2020
7 MBKE (CK MBKE) 20 0 15/10/2020
8 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 08/10/2020
9 BSC (CK BIDV) 50 0 07/10/2020
10 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 14/10/2020
11 AGRISECO (CK Agribank) 20 0 28/09/2020
12 IBSC (CK IB) 30 0 07/10/2020
13 ABS (CK An Bình) 40 0 06/10/2020
14 Pinetree Securities (CK Pinetree) 20 0 08/10/2020
15 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
16 FNS (CK Funan) 30 0 15/10/2020
17 SSV (CK Shinhan) 40 0 01/10/2020
14/10/2020Nghị quyết HĐQT về việc không tiếp tục tái bổ nhiệm chức vụ Phó Tổng Giám đốc đối với ông Nguyễn Lê Hùng
11/09/2020Trích Nghị quyết HĐQT số 41/2020 ngày 10.09.2020
10/09/2020Nghị quyết HĐQT về việc chốt danh sách cổ đông của CTCP Điện Gia Lai
17/08/2020Nghị quyết đại hội cổ đông bất thường năm 2020 (điều chỉnh)
14/08/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020

CTCP Điện Gia Lai

Tên đầy đủ: CTCP Điện Gia Lai

Tên tiếng Anh: Gialai Electricity JSC

Tên viết tắt:GEC

Địa chỉ: Số 114 Trường Chinh - P. Phù Đổng - Tp. Pleiku - T. Gia Lai

Người công bố thông tin: Mr. Phạm Thành Tuấn Anh

Điện thoại: (84.269) 385 4464

Fax: (84.269) 382 6365

Email:tbvpct@geccom.vn

Website:http://www.geccom.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tiện ích

Ngành: Phát, truyền tải và phân phối điện năng

Ngày niêm yết: 19/09/2019

Vốn điều lệ: 2,202,022,690,000

Số CP niêm yết: 203,891,677

Số CP đang LH: 220,202,269

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 5900181213

GPTL: 821/QĐ-UBND

Ngày cấp: 01/06/2010

GPKD: 5900181213

Ngày cấp: 09/09/2010

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất truyền tải và phân phối điện
- Lắp đặt hệ thống điện
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
- Xây dựng công trình công ích; công trình kỹ thuật dân dụng khác; ...

- Đầu tiên GEC là Doanh nghiệp Nhà nước mà tiền thân là Công ty thủy điện Gia Lai - Kon Tum, được thành lập theo quyết định số 22/UBND ngày 01/6/1989 của UBND tỉnh Gia Lai - Kon Tum
- Thực hiện Nghị định 388/HĐBT của Hội đồng Bộ trưởng về sắp xếp lại các DNNN, ngày 22/12/1992, CT được đổi tên là Xí nghiệp thủy điện Ia Đrăng II
- Ngày 20/04/1994 Xí nghiệp được đổi tên là CT Thủy điện Gia Lai
- Ngày 24/10/1995, CT được đổi tên là CT Điện Gia Lai
- Ngày 09/09/2010 GEC cổ phần hóa đổi tên là CTCP Điện Gia Lai theo giấy CNĐKKD số 5900181213
- Ngày 21/03/2017 là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 20.000 đ/CP
- Ngày 11/09/2019, ngày hủy đăng ký giao dịch trên sàn UPCoM
- Ngày 19/09/2019, ngày đầu tiên giao dịch trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 27,490 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.