CTCP Điện Gia Lai (HOSE: GEG)
Gia Lai Electricity Joint Stock Company
15,300
Mở cửa15,400
Cao nhất15,400
Thấp nhất15,200
KLGD535,300
Vốn hóa6,346.51
Dư mua165,400
Dư bán83,900
Cao 52T 18,000
Thấp 52T13,700
KLBQ 52T1,507,770
NN mua-
% NN sở hữu45.25
Cổ tức TM
T/S cổ tức-
Beta0.53
EPS1,693
P/E9.04
F P/E9.24
BVPS15,379
P/B0.99
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 17/04/2026 | 15,300 | 0 (0.00%) | 535,300 |
| 16/04/2026 | 15,300 | -50 (-0.33%) | 787,700 |
| 15/04/2026 | 15,350 | -100 (-0.65%) | 935,100 |
| 14/04/2026 | 15,450 | -100 (-0.64%) | 846,900 |
| 13/04/2026 | 15,550 | 350 (+2.30%) | 1,192,800 |
| 29/08/2024 | Trả cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5 |
| 06/07/2023 | Trả cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:6 |
| 16/06/2022 | Trả cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:6 |
| 23/08/2021 | Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 400 đồng/CP |
| 23/08/2021 | Trả cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:4 |
Tên đầy đủ: CTCP Điện Gia Lai
Tên tiếng Anh: Gia Lai Electricity Joint Stock Company
Tên viết tắt:GEC
Địa chỉ: Số 114 Trường Chinh - P. Pleiku - T. Gia Lai
Người công bố thông tin: Mr. Phạm Thành Tuấn Anh
Điện thoại: (84.269) 385 4464
Fax: (84.269) 382 6365
Email:tbvpct@geccom.vn
Website:https://www.geccom.vn
Sàn giao dịch: HOSE
Nhóm ngành: Tiện ích
Ngành: Phát, truyền tải và phân phối điện năng
Ngày niêm yết: 19/09/2019
Vốn điều lệ: 4,148,043,710,000
Số CP niêm yết: 358,308,371
Số CP đang LH: 414,804,371
- Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện.
- Sửa chữa thiết bị điện.
- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp.
- Truyền tải và phân phối điện.
- Thu gom rác thải không độc hại.
- Thu gom rác thải độc hại.
- Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại.
- Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại.
- Tái chế phế liệu.
- Xây dựng nhà để ở, công trình đường bộ, công trình cấp thoát nước, công trình dân dụng khác.
- Lắp đặt hệ thống điện.
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác.
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Hoạt động tư vấn quản lý.
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật.
- Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu.
- Cho thuê xe có động cơ.
- Ngày 01/06/1989: Công ty Cổ phần Điện Gia Lai: tiền thân là Công ty Thủy điện Gia Lai – Kon Tum: được thành lập.
- Ngày 20/04/1994: Xí nghiệp được đổi tên là CT Thủy điện Gia Lai.
- Ngày 24/10/1995: CT được đổi tên là CT Điện Gia Lai.
- Ngày 09/09/2010 GEC cổ phần hóa đổi tên là CTCP Điện Gia Lai theo giấy CNĐKKD số 5900181213.
- Ngày 06/06/2012: Tăng vốn điều lệ lên 522,871,860,000 đồng.
- Ngày 29/08/2014: Tăng vốn điều lệ lên 601,302,280,000 đồng.
- Ngày 11/08/2015: Tăng vốn điều lệ lên 721,560,970,000 đồng.
- Ngày 11/11/2015: Tăng vốn điều lệ lên 744,903,390,000 đồng.
- Ngày 21/03/2017: Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 20,000 đ/CP.
- Ngày 11/09/2019: Ngày hủy đăng ký giao dịch trên sàn UPCoM.
- Ngày 19/09/2019: Ngày đầu tiên giao dịch trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 27,490 đ/CP.
- Ngày 04/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 2,202,022,690,000 đồng.
- Ngày 13/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 2,711,751,880,000 đồng.
- Ngày 11/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 3,037,155,260,000 đồng.
- Tháng 7/2022: Tăng vốn điều lệ lên 3,219,369,020,000 đồng.
- Tháng 12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 3,861,369,020,000 đồng.
- Tháng 07/2023: Tăng vốn điều lệ lên 4,054,494,010,000 đồng.
- Tháng 09/2024: Tăng vốn điều lệ lên 4,225,083,710,000 đồng.
p>- Tháng 12/2025: Giảm vốn điều lệ xuống 4,148,043,710,000 đồng.- 24/04/2026 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2026
- 29/04/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 10/10/2024 Giao dịch bổ sung - 17,058,970 CP
- 02/10/2024 Niêm yết cổ phiếu bổ sung - 17,058,970 CP
- 29/08/2024 Trả cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.