CTCP Đầu tư Gang thép Lào Cai - Vimico (OTC: GANGTHEPLAOCAI)

LAOCAI IRON AND STEEL INVESTMENT JSC - VIMICO

Mở cửa

Cao nhất

Thấp nhất

KLGD

Vốn hóa

Dư mua

Dư bán

Cao 52T

Thấp 52T

KLBQ 52T

NN mua

% NN sở hữu

Cổ tức TM

T/S cổ tức

Beta-

EPS*

P/E

F P/E

BVPS

P/B

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng GANGTHEPLAOCAI: KSV
Trending: HPG (49.155) - VNM (46.559) - MBB (41.335) - MWG (39.235) - STB (36.718)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư Gang thép Lào Cai - Vimico
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
11/08/2016Bản công bố thông tin v/v thoái vốn cổ phần thông qua đấu giá
26/02/2016BCTC Kiểm toán năm 2015
20/02/2015BCTC Kiểm toán năm 2014
02/04/2014Điều lệ năm 2014

CTCP Đầu tư Gang thép Lào Cai - Vimico

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Gang thép Lào Cai - Vimico

Tên tiếng Anh: LAOCAI IRON AND STEEL INVESTMENT JSC - VIMICO

Tên viết tắt:

Địa chỉ: Thôn Tân Hồng - X. Bản Qua - H. Bát Xát - T. Lào Cai

Người công bố thông tin:

Điện thoại: (84) 982 367 076

Fax:

Email:

Website:#

Sàn giao dịch: OTC

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất sản phẩm khoáng chất phi kim

Ngày niêm yết:

Vốn điều lệ: 135,900,000,000

Số CP niêm yết:

Số CP đang LH:

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 5300248635

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 5300248635

Ngày cấp: 01/09/2008

Ngành nghề kinh doanh chính:

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác...

- Thành lập năm 2008 với 4 cổ đông sáng lập là TCT Khaonsg sản - Vinacomin (nay là TCT KHoáng sản TKV - CTCP)
- Tính thời điểm CBTT, các cổ đông của CT bao gồm: TCT kHoáng sản - TKV, CTCP Khoáng sản 3 - Vimico và Công ty TNHH Thương Thành
- Theo GCNĐKDN CTCP số 5300248635 so SỞ Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai cấp lần đầu ngày 01/09/2008, thay đổi lần 3 ngày 13/10/2014 thì VDDL của công ty là 300,000,000,000 đồng. Trong đó TCT Khoáng sản - TKV chiếm 99.41% VĐL.

    Chỉ tiêuĐơn vị
    Giá chứng khoánVNĐ
    Khối lượng giao dịchCổ phần
    Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
    Vốn hóaTỷ đồng
    Thông tin tài chínhTriệu đồng
    EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
    P/E, F P/E, P/BLần
    ROS, ROA, ROE%
    1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
    2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
    3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.