Tổng Công ty cổ phần Đầu tư và Xuất nhập khẩu Foodinco (OTC: Foodinco)

Foodinco Investment And Trading JSC

Mở cửa

Cao nhất

Thấp nhất

KLGD

Vốn hóa

Dư mua

Dư bán

Cao 52T

Thấp 52T

KLBQ 52T

NN mua

% NN sở hữu

Cổ tức TM

T/S cổ tức

Beta-

EPS*

P/E

F P/E

BVPS

P/B

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Trending: HPG (49.155) - VNM (46.559) - MBB (41.335) - MWG (39.235) - STB (36.718)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tổng Công ty cổ phần Đầu tư và Xuất nhập khẩu Foodinco
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
28/03/2019BCTC Hợp nhất năm 2018
26/07/2018BCTC Hợp nhất năm 2017
11/12/2014Nghị quyết HĐQT năm 2012
11/12/2014BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2011
13/01/2012Nghị quyết ĐHCĐ thường niên 2011

Tổng Công ty cổ phần Đầu tư và Xuất nhập khẩu Foodinco

Tên đầy đủ: Tổng Công ty cổ phần Đầu tư và Xuất nhập khẩu Foodinco

Tên tiếng Anh: Foodinco Investment And Trading JSC

Tên viết tắt:FOODINCO

Địa chỉ: 58 Bạch Đằng - Q.Hải Châu - Tp.Đà Nẵng

Người công bố thông tin: NULL

Điện thoại: (84.236) 3822646 - 3822418 - 3810555

Fax: (84.236) 3822459

Email:info@foodinco.vn

Website:http://www.foodinco.com.vn

Sàn giao dịch: OTC

Nhóm ngành: Bán buôn

Ngành: Bán buôn hàng tiêu dùng

Ngày niêm yết:

Vốn điều lệ: 43,140,000,000

Số CP niêm yết:

Số CP đang LH:

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế:

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh xuất khẩu lương thực và nông sản
- Nhập khẩu phân bón hạt giống, vật tư và thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp, công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm
- Vận chuyển hàng hóa thủy bộ trong nước và nước ngoài
- Cung ứng vật tư xây dựng và thi công xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông, thủy lợi...

    Chỉ tiêuĐơn vị
    Giá chứng khoánVNĐ
    Khối lượng giao dịchCổ phần
    Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
    Vốn hóaTỷ đồng
    Thông tin tài chínhTriệu đồng
    EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
    P/E, F P/E, P/BLần
    ROS, ROA, ROE%
    1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
    2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
    3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.