Quỹ ETF SSIAM VNX50 (HOSE: FUESSV50)

SSIAM VNX50 ETF

13,340

-60 (-0.45%)
21/03/2019 15:00

Mở cửa13,340

Cao nhất13,360

Thấp nhất13,340

KLGD18,870

Vốn hóa129

Dư mua41,780

Dư bán40,740

Cao 52T 15,900

Thấp 52T11,700

KLBQ 52T60,011

NN mua250

% NN sở hữu33.08

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS

P/E-

F P/E-

BVPS

P/B-

Mã xem cùng FUESSV50: E1VFVN30 FUCVREIT ACV HAG HPG
Trending: HPG (30.218) - YEG (27.718) - VNM (27.680) - CTG (22.451) - VIC (17.780)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Quỹ ETF SSIAM VNX50
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
21/03/201913,340-60 (-0.45%)18,870
20/03/201913,400-50 (-0.37%)22,290
19/03/201913,450-50 (-0.37%)51,040
18/03/201913,50090 (+0.67%)101,670
15/03/201913,410-90 (-0.67%)104,410
07/05/2018Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2018
07/02/2018Bản cáo bạch năm 2018
23/01/2018Điều lệ năm 2018
18/01/2018Nghị quyết đại hội cổ đông bất thường năm 2018
18/10/2017Bản cáo bạch năm 2017

Quỹ ETF SSIAM VNX50

Tên đầy đủ: Quỹ ETF SSIAM VNX50

Tên tiếng Anh: SSIAM VNX50 ETF

Tên viết tắt:SSIAM-VNX50

Địa chỉ: Tầng 5 - Tòa nhà 1C Ngô Quyền - P. Lý Thái Tổ - Q. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Tô Thùy Linh

Điện thoại: (84.24) 3936 6321

Fax: (84.24) 3936 6337

Email:ssiam@ssi.com.vn

Website:http://www.ssi.com.vn/AssetManagement.aspx

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Quỹ, Quỹ tín thác và các công cụ tài chính khác

Ngày niêm yết: 24/10/2017

Vốn điều lệ: 98,000,000,000

Số CP niêm yết: 9,700,000

Số CP đang LH: 9,700,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế:

GPTL: 17/GCN-UBCK

Ngày cấp: 10/12/2014

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Quỹ đầu tư vào các lĩnh vực, ngành nghề mà pháp luật không cấm.

- Quỹ ETF SSIAM HNX30 là tiền thân của Quỹ ETF SSIAM VNX50, được UBCKNN cấp phép phát hành chứng khoán lần đầu ra công chúng theo giấy phép số 84/GCN-UBCK vào ngày 14/10/2014, giấy chứng nhận đăng ký thành lập Quỹ ETF SSIAM HNX30 số 17/GCN-UBCK ngày 10/12/2014
- Ngày 24/10/2017, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 10.648,85 đ/Chứng chỉ quỹ.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCCQ ~ Cổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
Giá trị của một đơn vị quỹVNĐ
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.