Quỹ đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam (HOSE: FUCVREIT)

Techcom Vietnam REIT Fund

6,480

-20 (-0.31%)
10/07/2020 15:00

Mở cửa6,480

Cao nhất6,480

Thấp nhất6,480

KLGD10

Vốn hóa32

Dư mua310

Dư bán620

Cao 52T 9,100

Thấp 52T5,600

KLBQ 52T168

NN mua-

% NN sở hữu1.15

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*

P/E-

F P/E-

BVPS

P/B-

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng FUCVREIT: E1VFVN30 FUESSV50 BCG HQC TCB
Trending: HPG (50.612) - VNM (36.108) - FLC (28.578) - ITA (27.917) - MWG (26.210)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Quỹ đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
10/07/20206,480-20 (-0.31%)10
09/07/20206,500380 (+6.21%)10
08/07/20206,120-460 (-6.99%)60
07/07/20206,580430 (+6.99%)10
06/07/20206,150-460 (-6.96%)1,630
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
04/05/2020Điều lệ năm 2020
19/04/2019Bản cáo bạch năm 2019
19/04/2019Điều lệ năm 2019
04/04/2018Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2018
13/04/2018Giải trình kết quả kinh doanh Kiểm toán năm 2017

Quỹ đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam

Tên đầy đủ: Quỹ đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam

Tên tiếng Anh: Techcom Vietnam REIT Fund

Tên viết tắt:TC REIT

Địa chỉ: Tầng 10 - Số 191 - Phố Bà Triệu - P. Lê Đại Hành - Q. Hai Bà Trưng - Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Đặng Lưu Dũng

Điện thoại: (84.24) 3944 6368

Fax: (84.24) 3944 6583

Email:

Website:http://www.techcomcapital.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Quỹ, Quỹ tín thác và các công cụ tài chính khác

Ngày niêm yết: 27/02/2017

Vốn điều lệ: 50,000,000,000

Số CP niêm yết: 5,000,000

Số CP đang LH: 5,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế:

GPTL: 22/GCN-UBCK

Ngày cấp:

GPKD: 22/GCN-UBCK

Ngày cấp: 20/05/2016

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Quản lý danh mục đầu tư
- Hoán đổi danh mục

- Quỹ được UBCKNN cấp phép phát hành chứng khoán lần đầu ra công chúng theo GCN số 22/GCN - UBCK ngày 20/05/2016
- Ngày 27/02/2017 giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 10.000 đ/cp.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.