Quỹ đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam (HOSE: FUCVREIT)
Techcom Vietnam REIT Fund
7,790
Mở cửa7,800
Cao nhất7,990
Thấp nhất7,790
KLGD3,200
Vốn hóa38.95
Dư mua1,700
Dư bán3,200
Cao 52T 9,000
Thấp 52T4,700
KLBQ 52T4,410
NN mua-
% NN sở hữu0.52
Cổ tức TM
T/S cổ tức-
Beta-
EPS
P/E-
F P/E-
BVPS
P/B-
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 10/04/2026 | 7,790 | -10 (-0.13%) | 3,200 |
| 09/04/2026 | 7,800 | 0 (0.00%) | 2,300 |
| 08/04/2026 | 7,800 | 0 (0.00%) | 2,900 |
| 07/04/2026 | 7,800 | 0 (0.00%) | 200 |
| 06/04/2026 | 7,800 | 0 (0.00%) | 0 |
| 24/05/2021 | Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 1,400 đồng/CP |
| 28/10/2025 | BCTC quý 3 năm 2025 |
| 01/10/2025 | BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2025 |
| 25/07/2025 | BCTC quý 2 năm 2025 |
| 28/06/2025 | BCTC quý 1 năm 2025 |
| 19/05/2025 | Bản cáo bạch năm 2025 |
Tên đầy đủ: Quỹ đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam
Tên tiếng Anh: Techcom Vietnam REIT Fund
Tên viết tắt:TC REIT
Địa chỉ: Tầng 20 - Tòa nhà Techcombank - Số 6 Phố Quang Trung - P. Cửa Nam - Tp. Hà Nội
Người công bố thông tin: Mr. Đặng Lưu Dũng
Điện thoại: (84.24) 3944 6368
Fax: (84.24) 3944 6583
Email:IB.Quanlyquy@techcombank.com.vn
Website:http://www.techcomcapital.com.vn
Sàn giao dịch: HOSE
Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm
Ngành: Quỹ, Quỹ tín thác và các công cụ tài chính khác
Ngày niêm yết: 27/02/2017
Vốn điều lệ: 50,000,000,000
Số CP niêm yết: 5,000,000
Số CP đang LH: 5,000,000
- Tiền gửi các ngân hàng thương mại.
- Công cụ thị trường tiền tệ.
- Công cụ nơ của Chính phủ.
- Cổ phiếu niêm yết.
- Bất động sản được phép đưa vào kinh doanh.
- Quỹ được UBCKNN cấp phép phát hành chứng khoán lần đầu ra công chúng theo GCN số 22/GCN - UBCK ngày 20/05/2016.
- Ngày 27/02/2017: Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 10,000 đ/CP.
- 22/04/2024 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024
- 09/11/2023 Họp ĐHĐCĐ bất thường năm 2023
- 13/10/2022 Họp ĐHĐCĐ bất thường năm 2022 (bất thành)
- 15/06/2021 Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 1,400 đồng/CP
- 12/04/2019 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2019
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | CCQ ~ Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| Giá trị của một đơn vị quỹ | VNĐ |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.