CTCP Quản lý Quỹ Đầu tư FPT (OTC: FPTCapital)

FPT Fund Management Joint Stock Company

Mở cửa

Cao nhất

Thấp nhất

KLGD

Vốn hóa

Dư mua

Dư bán

Cao 52T

Thấp 52T

KLBQ 52T

NN mua

% NN sở hữu

Cổ tức TM

T/S cổ tức

Beta-

EPS*

P/E

F P/E

BVPS

P/B

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng FPTCAPITAL: HPG FPT VCB TCB VNM
Trending: HPG (66.383) - VNM (52.156) - TCB (50.137) - MBB (41.089) - CTG (36.224)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Quản lý Quỹ  Đầu tư FPT
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
12/08/2016BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2016
12/08/2016BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2016
11/08/2015BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2015
11/08/2015BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2015
19/08/2014Báo cáo tỷ lệ vốn khả dụng tháng 6 năm 2014

CTCP Quản lý Quỹ  Đầu tư FPT

Tên đầy đủ: CTCP Quản lý Quỹ Đầu tư FPT

Tên tiếng Anh: FPT Fund Management Joint Stock Company

Tên viết tắt:FPT CAPITAL

Địa chỉ: Tầng 9 - Tòa nhà TTC - Lô B1A - Cụm Tiểu thủ Công nghiệp và Công nghiệp nhỏ - Phố Duy Tân - P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Huy Hoàng

Điện thoại: (84.24) 7300 1313

Fax: (84.24) 3715 2834

Email:capital@fpt.com.vn

Website:http://www.fptcapital.com.vn

Sàn giao dịch: OTC

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Quỹ, Quỹ tín thác và các công cụ tài chính khác

Ngày niêm yết:

Vốn điều lệ: 110,000,000,000

Số CP niêm yết:

Số CP đang LH:

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế:

GPTL: 18/UBCK-GP

Ngày cấp: 25/07/2007

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
- Quản lý danh mục đầu tư chứng khoán
- Các nghiệp vụ kinh doanh khác được pháp luật cho phép

Ngày 25/07/2007, UBCKNN cấp giấp phép hoạt động cho CTCP Quản lý quỹ đâu tư FPT.

    Chỉ tiêuĐơn vị
    Giá chứng khoánVNĐ
    Khối lượng giao dịchCổ phần
    Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
    Vốn hóaTỷ đồng
    Thông tin tài chínhTriệu đồng
    EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
    P/E, F P/E, P/BLần
    ROS, ROA, ROE%
    1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
    2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
    3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.