CTCP Thực phẩm Sao Ta (HOSE: FMC)

Sao Ta Foods Joint Stock Company

19,950

-550 (-2.68%)
10/04/2020 15:00

Mở cửa20,300

Cao nhất20,500

Thấp nhất19,900

KLGD175,690

Vốn hóa978

Dư mua9,250

Dư bán8,190

Cao 52T 28,200

Thấp 52T16,000

KLBQ 52T66,962

NN mua3,950

% NN sở hữu7.84

Cổ tức TM1,500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*5,468

P/E3.75

F P/E5.59

BVPS19,141

P/B1.04

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng FMC: VHC ANV PAN ROS MPC
Trending: MWG (77.824) - VNM (62.371) - HVN (61.930) - VCB (50.355) - VIC (43.692)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Thực phẩm Sao Ta
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
10/04/202019,950-550 (-2.68%)175,690
09/04/202020,500-100 (-0.49%)60,570
08/04/202020,600600 (+3%)122,300
07/04/202020,0001,300 (+6.95%)203,170
06/04/202018,7001,200 (+6.86%)23,350
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
30/12/2019Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
26/08/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
26/08/2019Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 100:20, giá 25,000 đồng/CP
26/04/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
08/06/2017Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 10:3, giá 10,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 07/04/2020
2 SSI (CK SSI) 50 0 09/04/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 06/04/2020
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 26/02/2020
5 VNDS (CK VNDirect) 40 0 30/03/2020
6 KIS (CK KIS) 40 0 06/04/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 13/04/2020
8 VPS (CK VPS) 40 -10 26/04/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 01/04/2020
10 TCBS (CK Kỹ Thương) 40 0 11/09/2018
11 MBKE (CK MBKE) 40 0 08/04/2020
12 ACBS (CK ACB) 30 0 10/04/2020
13 YSVN (CK Yuanta) 40 0 08/04/2020
14 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 08/04/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 20/02/2020
16 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/02/2020
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/03/2020
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/03/2020
19 BSC (CK BIDV) 50 0 13/04/2020
20 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 04/07/2018
21 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
23 IBSC (CK IB) 50 0 09/04/2020
24 ABS (CK An Bình) 40 0 06/09/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 21/02/2020
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
27 BOS (CK BOS) 30 0 04/03/2020
28 FNS (CK Funan) 30 0 03/04/2020
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 07/04/2020
30 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 02/03/2020
31 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
30/03/2020Nghị quyết HĐQT số02C ngày 27.03.2020
24/03/2020Nghị quyết HĐQT về việc dời ngày tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020
24/03/2020Nghị quyết HĐQT về việc dời ngày lập hồ sơ mua lại cổ phiếu làm cổ phiếu quỹ
13/03/2020Nghị quyết HĐQT về việc thống nhất phương án mua cổ phiếu quỹ
01/04/2020Báo cáo thường niên năm 2019

CTCP Thực phẩm Sao Ta

Tên đầy đủ: CTCP Thực phẩm Sao Ta

Tên tiếng Anh: Sao Ta Foods Joint Stock Company

Tên viết tắt:FIMEX VN

Địa chỉ: Km 2132 - Quốc lộ 1A - P. 2 - Tp. Sóc Trăng - T. Sóc Trăng

Người công bố thông tin: Mr. Tô Minh Chẳng

Điện thoại: (84.299) 382 2203 - 382 2223 - 382 2201

Fax: (84.299) 382 2122 - 382 5665

Email:fimexvn@hcm.vnn.vn

Website:http://www.fimexvn.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 07/12/2006

Vốn điều lệ: 490,440,000,000

Số CP niêm yết: 49,044,000

Số CP đang LH: 49,044,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 2200208753

GPTL: 346/QĐ.TCCB.02

Ngày cấp: 09/10/2002

GPKD: 5903000012

Ngày cấp: 19/12/2002

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Chế biến, bảo quản thủy sản và sản phẩm từ thủy sản, nhập khẩu MMTB, vật tư phục vụ trong ngành chế biến
- Mua bán lương thực, thực phẩm, nông sản sơ chế...

- Tiền thân là công ty 100% vốn của Ban Tài chính Quản trị Tỉnh ủy Sóc Trăng đi vào hoạt động từ ngày 03/02/1996
- Ngày 01/01/2003, chính thức chuyển thành CTCP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.