CTCP Tập đoàn F.I.T (HOSE: FIT)

F.I.T Group Joint Stock Company

3,400

80 (+2.41%)
23/04/2019 15:00

Mở cửa3,360

Cao nhất3,450

Thấp nhất3,320

KLGD392,870

Vốn hóa866

Dư mua99,360

Dư bán12,640

Cao 52T 6,000

Thấp 52T2,400

KLBQ 52T443,953

NN mua-

% NN sở hữu2.27

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS1

P/E3320

F P/E7.27

BVPS15,580

P/B0.22

Mã xem cùng FIT: DCL FLC TSC EVG AMD
Trending: VNM (23.634) - VIC (21.260) - AAA (17.085) - HPG (15.659) - HSG (14.106)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Tập đoàn F.I.T
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
23/04/20193,40080 (+2.41%)392,870
22/04/20193,320 (0.00%)190,860
19/04/20193,32040 (+1.22%)344,800
18/04/20193,280-100 (-2.96%)949,780
17/04/20193,380-70 (-2.03%)306,850
15/06/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
10/04/2015Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:1, giá 10,000 đồng/CP
05/01/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
05/01/2015Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 100:60, giá 10,000 đồng/CP
25/06/2014Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 100:35, giá 10,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 10 0 27/11/2017
2 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 29/01/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 10 0 18/12/2017
4 VNDS (CK VNDirect) 10 0 02/04/2019
5 MBS (CK MB) 30 0 08/04/2019
6 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 07/07/2016
7 KIS (CK KIS) 10 0 08/04/2019
8 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 04/04/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 26/02/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/04/2019
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 04/04/2019
12 MBKE (CK MBKE) 20 0 12/09/2018
13 YSVN (CK Yuanta) 30 20 08/10/2018
14 VPS (CK VPBank) 40 0 26/02/2019
15 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 04/07/2018
16 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 03/04/2019
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 18/09/2018
18 BSC (CK BIDV) 20 0 08/04/2019
19 ABS (CK An Bình) 40 0 04/04/2019
20 IBSC (CK IB) 20 0 05/04/2019
21 FNS (CK Funan) 30 0 01/04/2019
22 TVB (CK Trí Việt) 50 0 05/04/2019
23 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
24 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 27/03/2019
25 HFT (CK HFT) 50 0 05/04/2019
12/04/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019
12/04/2019Báo cáo thường niên năm 2018
04/04/2019Nghị quyết HĐQT về việc bổ nhiệm chức danh Quyền Kế toán trưởng
04/04/2019Nghị quyết HĐQT về việc miễn nhiệm Kế toán trưởng
25/03/2019BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2018

CTCP Tập đoàn F.I.T

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn F.I.T

Tên tiếng Anh: F.I.T Group Joint Stock Company

Tên viết tắt:F.I.T GROUP., JSC

Địa chỉ: Tầng 5 - Tòa Times Tower - HACC1 Complex Building - Số 35 - Đường Lê Văn Lương - P. Nhân Chính - Q. Thanh Xuân - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Hồng Liên

Điện thoại: (84.24) 7309 4688

Fax: (84.24) 7309 4686

Email:info@fitgroup.com.vn

Website:http://fitgroup.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 19/08/2015

Vốn điều lệ: 2,547,302,470,000

Số CP niêm yết: 254,730,247

Số CP đang LH: 254,730,247

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102182140

GPTL: 0102182140

Ngày cấp: 08/03/2007

GPKD: 0102182140

Ngày cấp: 08/03/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Đầu tư tài chính và cung cấp các dịch vụ tài chính, tư vấn đầu tư, dịch vụ tài chính cá nhân.
- Dịch vụ cho thuê văn phòng và KD BĐS, đại lý và môi giới bảo hiểm...
- Cầm đồ, ủy thác XNK, mua bán VLXD, vật tư.

- CTCP Đầu tư FIT được thành lập ngày 08/03/2007
- Ngày 31/12/2013, tổng tài sản của FIT đạt 1.866 tỷ đồng
- Ngày 28/06/2013, FIT được chấp thuận niêm yết trên HNX với mã chứng khoán là FIT
- Ngày 26/07/2013, giao dịch đầu tiên trên sàn HNX
- Ngày 12/08/2015, ngày giao dịch cuối cùng của FIT trên HNX với giá đóng cửa cuối phiên là 12,400 đồng/CP
- Ngày 13/08/2015, ngày hủy niêm yết của FIT trên HNX
- Ngày 07/08/2015, niêm yết trên HOSE
- Ngày 19/08/2015, ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 15.000 đ/cp.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.