CTCP Tập đoàn F.I.T (HOSE: FIT)

F.I.T Group Joint Stock Company

8,820

-80 (-0.90%)
30/09/2020 15:00

Mở cửa8,830

Cao nhất9,030

Thấp nhất8,780

KLGD445,400

Vốn hóa2,247

Dư mua19,370

Dư bán16,390

Cao 52T 11,400

Thấp 52T3,400

KLBQ 52T1,064,870

NN mua-

% NN sở hữu1.07

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*276

P/E32.25

F P/E16.65

BVPS16,095

P/B0.55

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng FIT: FLC ITA CTG TSC DCM
Trending: VNM (59.937) - HPG (51.587) - MBB (42.156) - STB (40.834) - HSG (39.083)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Tập đoàn F.I.T
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
30/09/20208,820-80 (-0.90%)445,400
29/09/20208,900-100 (-1.11%)260,620
28/09/20209,000-80 (-0.88%)139,530
25/09/20209,080-120 (-1.30%)118,460
24/09/20209,200310 (+3.49%)922,000
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
15/06/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
10/04/2015Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:1, giá 10,000 đồng/CP
05/01/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
05/01/2015Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 100:60, giá 10,000 đồng/CP
25/06/2014Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 100:35, giá 10,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 14/09/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 10 0 18/12/2017
3 SSI (CK SSI) 10 0 27/11/2017
4 KIS (CK KIS) 10 0 14/09/2020
5 MBS (CK MB) 30 0 03/03/2020
6 VNDS (CK VNDirect) 10 0 08/09/2020
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 07/09/2020
8 VPS (CK VPS) 40 0 26/02/2019
9 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 07/07/2016
10 YSVN (CK Yuanta) 30 20 08/10/2018
11 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 06/05/2020
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
13 MBKE (CK MBKE) 20 0 12/09/2018
14 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 29/08/2019
15 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/07/2020
16 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 18/09/2018
17 BSC (CK BIDV) 20 0 14/09/2020
18 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 10/09/2020
19 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 29/04/2020
20 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
21 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
22 ABS (CK An Bình) 40 0 15/04/2020
23 IBSC (CK IB) 30 10 11/09/2020
24 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 29/04/2020
25 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 -10 02/12/2019
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
27 FNS (CK Funan) 30 0 03/04/2020
28/08/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
28/08/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
20/08/2020: Nghị quyết HĐQT về việc thông qua hợp đồng, giao dịch với các bên có liên quan
30/07/2020BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2020
30/07/2020BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2020

CTCP Tập đoàn F.I.T

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn F.I.T

Tên tiếng Anh: F.I.T Group Joint Stock Company

Tên viết tắt:F.I.T GROUP., JSC

Địa chỉ: Tầng 5 - Tòa Times Tower - HACC1 Complex Building - Số 35 - Đường Lê Văn Lương - P. Nhân Chính - Q. Thanh Xuân - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Bùi Hồng Hạnh

Điện thoại: (84.24) 7309 4688

Fax: (84.24) 7309 4686

Email:info@fitgroup.com.vn

Website:http://fitgroup.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 19/08/2015

Vốn điều lệ: 2,547,302,470,000

Số CP niêm yết: 254,730,247

Số CP đang LH: 254,730,247

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102182140

GPTL: 0102182140

Ngày cấp: 08/03/2007

GPKD: 0102182140

Ngày cấp: 08/03/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Đầu tư tài chính và cung cấp các dịch vụ tài chính, tư vấn đầu tư, dịch vụ tài chính cá nhân.
- Dịch vụ cho thuê văn phòng và KD BĐS, đại lý và môi giới bảo hiểm...
- Cầm đồ, ủy thác XNK, mua bán VLXD, vật tư.

- CTCP Đầu tư FIT được thành lập ngày 08/03/2007
- Ngày 31/12/2013, tổng tài sản của FIT đạt 1.866 tỷ đồng
- Ngày 28/06/2013, FIT được chấp thuận niêm yết trên HNX với mã chứng khoán là FIT
- Ngày 26/07/2013, giao dịch đầu tiên trên sàn HNX
- Ngày 12/08/2015, ngày giao dịch cuối cùng của FIT trên HNX với giá đóng cửa cuối phiên là 12,400 đồng/CP
- Ngày 13/08/2015, ngày hủy niêm yết của FIT trên HNX
- Ngày 07/08/2015, niêm yết trên HOSE
- Ngày 19/08/2015, ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 15.000 đ/cp.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.