CTCP Khoáng sản FECON (HOSE: FCM)

Fecon Mining Joint Stock Company

7,330

-70 (-0.95%)
19/04/2019 15:00

Mở cửa7,320

Cao nhất7,500

Thấp nhất7,300

KLGD22,730

Vốn hóa301

Dư mua14,950

Dư bán35,140

Cao 52T 9,300

Thấp 52T5,200

KLBQ 52T119,308

NN mua-

% NN sở hữu2.59

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS879

P/E8.42

F P/E8.67

BVPS13,366

P/B0.55

Mã xem cùng FCM: FCN FPT YEG TDG NDN
Trending: VNM (19.637) - VIC (18.730) - AAA (15.270) - HPG (13.223) - HSG (11.386)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Khoáng sản FECON
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
19/04/20197,330-70 (-0.95%)22,730
18/04/20197,400-120 (-1.60%)93,420
17/04/20197,520-50 (-0.66%)13,930
16/04/20197,570-20 (-0.26%)6,610
12/04/20197,59040 (+0.53%)24,620
17/05/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
18/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 500 đồng/CP
11/05/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 500 đồng/CP
09/06/2014Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 2:1, giá 10,000 đồng/CP
09/06/2014Phát hành thêm cho cán bộ công nhân viên 800,000 CP, giá 10,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 20 0 05/04/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 05/04/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 10 -10 18/12/2017
4 VNDS (CK VNDirect) 20 0 02/04/2019
5 MBS (CK MB) 20 0 08/04/2019
6 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/04/2019
7 KIS (CK KIS) 10 0 07/03/2019
8 ACBS (CK ACB) 20 0 12/04/2018
9 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 04/04/2019
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 04/04/2019
11 VPS (CK VPBank) 30 0 08/04/2019
12 MBKE (CK MBKE) 20 0 08/04/2019
13 YSVN (CK Yuanta) 20 0 05/11/2018
14 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 04/07/2018
15 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 03/04/2019
16 TVSI (CK Tân Việt) 10 0 01/02/2019
17 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 -10 26/02/2019
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
19 BSC (CK BIDV) 20 0 08/04/2019
20 IBSC (CK IB) 30 0 19/09/2018
21 ABS (CK An Bình) 1 0 04/04/2019
22 TVB (CK Trí Việt) 50 0 05/04/2019
23 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
24 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 27/03/2019
25 HFT (CK HFT) 40 0 05/04/2019
26 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
19/04/2019BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2019
19/04/2019BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2019
18/02/2019Điều lệ năm 2019
18/02/2019Nghị quyết và Biên bản họp HĐQT bầu chức danh Chủ tịch, Phó Chủ tịch HĐQT công ty
18/02/2019Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2019

CTCP Khoáng sản FECON

Tên đầy đủ: CTCP Khoáng sản FECON

Tên tiếng Anh: Fecon Mining Joint Stock Company

Tên viết tắt:Fecon Mining

Địa chỉ: Cụm công nghiệp Thi Sơn - X. Thi Sơn - H. Kim Bảng - T. Hà Nam

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Hữu Thiều

Điện thoại: (84.226) 353 3038

Fax: (84.226) 353 3897

Email:phuonght@feconmining.com.vn

Website:http://www.feconmining.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất sản phẩm khoáng chất phi kim

Ngày niêm yết: 15/05/2013

Vốn điều lệ: 410,000,000,000

Số CP niêm yết: 41,000,000

Số CP đang LH: 41,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0700252549

GPTL:

Ngày cấp: 03/09/2007

GPKD: 0700252549

Ngày cấp: 03/09/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
- Vận tải hành khách, hàng hóa bằng đường bộ
- Kinh doanh BĐS
- Khai thác quặng sắt, kim loại, đá, cát, sỏi, đất sét...
- Thi công và khảo sát các công trình xây dựng...

VP đại diện:

Tại Hà Nội:
Địa chỉ: Tầng 16 toà nhà CEO - Lô HH2-1 - KĐT Mễ Trì Hạ - X.Mễ Trì - H.Từ Liêm - TP.Hà Nội
Mã số: 0700252549-002

- CTCP Khoáng sản FECON được thành lập năm 2007 với sản phẩm chính là cọc bê tông ly tâm dự ứng lực
- Ngày 08/05/2013, SGDCK Tp.HCM đã có quyết định số 173/2013/QĐ-SGDHCM về việc chấp thuận đăng ký niêm yết cổ phiếu cho CTCP Khoáng sản FECON

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.