CTCP Khoáng sản FECON (HOSE: FCM)

Fecon Mining Joint Stock Company

7,330

-20 (-0.27%)
21/09/2021 15:00

Mở cửa7,300

Cao nhất7,350

Thấp nhất7,000

KLGD402,800

Vốn hóa300.53

Dư mua11,300

Dư bán23,100

Cao 52T 7,800

Thấp 52T5,700

KLBQ 52T36,438

NN mua200

% NN sở hữu2.20

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta0.23

EPS*640

P/E11.48

F P/E8.61

BVPS12,695

P/B0.58

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng FCM: BTS ACC HVX HOM BCC
Trending: HPG (125,731) - HVN (100,232) - MBB (86,617) - HSG (60,946) - VHM (58,055)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
21/09/20217,330-20 (-0.27%)402,800
20/09/20217,350-320 (-4.17%)335,900
17/09/20217,670-130 (-1.67%)119,500
16/09/20217,800310 (+4.14%)218,600
15/09/20217,490490 (+7%)799,900
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
06/08/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
12/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
17/05/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
18/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 500 đồng/CP
11/05/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 20 0 01/11/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 24/06/2019
3 VNDIRECT (CK VNDirect) 20 0 30/10/2019
4 HSC (CK Tp. HCM) 10 -10 18/12/2017
5 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
6 KIS (CK KIS) 10 0 07/03/2019
7 MBS (CK MB) 20 0 05/09/2019
8 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 21/05/2021
9 FPTS (CK FPT) 30 0 31/12/2020
10 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/12/2019
11 ACBS (CK ACB) 20 0 12/04/2018
12 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 07/09/2020
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 21/08/2019
14 YSVN (CK Yuanta) 20 0 05/11/2018
15 BSC (CK BIDV) 10 -10 07/08/2020
16 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 17/09/2019
17 MBKE (CK MBKE) 10 0 29/10/2020
18 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 06/06/2019
19 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 26/05/2021
20 VIX (CK IB) 30 0 19/09/2018
21 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 29/04/2020
22 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 05/09/2019
23 ABS (CK An Bình) 1 0 06/07/2020
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 18/10/2019
25 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 11/11/2019
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 29/04/2020
27 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
20/08/2021BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
20/08/2021BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
02/08/2021Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2021
30/07/2021BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2021
30/07/2021BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2021

CTCP Khoáng sản FECON

Tên đầy đủ: CTCP Khoáng sản FECON

Tên tiếng Anh: Fecon Mining Joint Stock Company

Tên viết tắt:Fecon Mining

Địa chỉ: Cụm công nghiệp Thi Sơn - X. Thi Sơn - H. Kim Bảng - T. Hà Nam

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Hữu Thiều

Điện thoại: (84.226) 353 3038

Fax: (84.226) 353 3897

Email:phuonght@feconmining.com.vn

Website:http://www.feconmining.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất sản phẩm khoáng chất phi kim

Ngày niêm yết: 15/05/2013

Vốn điều lệ: 410,000,000,000

Số CP niêm yết: 41,000,000

Số CP đang LH: 41,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0700252549

GPTL:

Ngày cấp: 03/09/2007

GPKD: 0700252549

Ngày cấp: 03/09/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
- Vận tải hành khách, hàng hóa bằng đường bộ
- Kinh doanh BĐS
- Khai thác quặng sắt, kim loại, đá, cát, sỏi, đất sét...
- Thi công và khảo sát các công trình xây dựng...

VP đại diện:

Tại Hà Nội:
Địa chỉ: Tầng 16 toà nhà CEO - Lô HH2-1 - KĐT Mễ Trì Hạ - X.Mễ Trì - H.Từ Liêm - TP.Hà Nội
Mã số: 0700252549-002

- CTCP Khoáng sản FECON được thành lập năm 2007 với sản phẩm chính là cọc bê tông ly tâm dự ứng lực
- Ngày 08/05/2013, SGDCK Tp.HCM đã có quyết định số 173/2013/QĐ-SGDHCM về việc chấp thuận đăng ký niêm yết cổ phiếu cho CTCP Khoáng sản FECON

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.