CTCP Khoáng sản FECON (HOSE: FCM)

Fecon Mining Joint Stock Company

6,620

(%)
10/07/2020 15:00

Mở cửa6,700

Cao nhất6,700

Thấp nhất6,460

KLGD12,020

Vốn hóa271

Dư mua6,580

Dư bán3,250

Cao 52T 7,500

Thấp 52T5,500

KLBQ 52T19,926

NN mua-

% NN sở hữu2.24

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*941

P/E7.04

F P/E5.65

BVPS14,327

P/B0.46

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng FCM: FCN BCE TTH HUT HQC
Trending: HPG (50.612) - VNM (36.108) - FLC (28.578) - ITA (27.917) - MWG (26.210)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Khoáng sản FECON
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
10/07/20206,620 (0.00%)12,020
09/07/20206,620120 (+1.85%)6,390
08/07/20206,500120 (+1.88%)26,720
07/07/20206,380-110 (-1.69%)103,910
06/07/20206,490150 (+2.37%)27,370
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
12/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
17/05/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
18/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 500 đồng/CP
11/05/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 500 đồng/CP
09/06/2014Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 2:1, giá 10,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 24/06/2019
2 SSI (CK SSI) 20 0 01/11/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 10 -10 18/12/2017
4 KIS (CK KIS) 10 0 07/03/2019
5 MBS (CK MB) 20 0 05/09/2019
6 VNDS (CK VNDirect) 20 0 30/10/2019
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 -10 26/02/2019
8 MBKE (CK MBKE) 20 0 07/11/2019
9 YSVN (CK Yuanta) 20 0 05/11/2018
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 21/08/2019
11 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
12 ACBS (CK ACB) 20 0 12/04/2018
13 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 06/06/2019
14 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 30/10/2019
15 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 07/11/2019
16 BSC (CK BIDV) 20 0 11/11/2019
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/12/2019
18 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 29/04/2020
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 17/09/2019
20 TVB (CK Trí Việt) 50 0 18/10/2019
21 ABS (CK An Bình) 1 0 06/09/2019
22 IBSC (CK IB) 30 0 19/09/2018
23 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 29/04/2020
24 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 11/11/2019
25 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 05/09/2019
26 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
03/07/2020Nghị quyết HĐQT về việc lựa chọn đơn vị kiểm toán BCTC năm 2020
15/06/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020
29/05/2020Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2020
28/04/2020Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2020 lần 2
21/04/2020BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2020

CTCP Khoáng sản FECON

Tên đầy đủ: CTCP Khoáng sản FECON

Tên tiếng Anh: Fecon Mining Joint Stock Company

Tên viết tắt:Fecon Mining

Địa chỉ: Cụm công nghiệp Thi Sơn - X. Thi Sơn - H. Kim Bảng - T. Hà Nam

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Hữu Thiều

Điện thoại: (84.226) 353 3038

Fax: (84.226) 353 3897

Email:phuonght@feconmining.com.vn

Website:http://www.feconmining.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất sản phẩm khoáng chất phi kim

Ngày niêm yết: 15/05/2013

Vốn điều lệ: 410,000,000,000

Số CP niêm yết: 41,000,000

Số CP đang LH: 41,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0700252549

GPTL:

Ngày cấp: 03/09/2007

GPKD: 0700252549

Ngày cấp: 03/09/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
- Vận tải hành khách, hàng hóa bằng đường bộ
- Kinh doanh BĐS
- Khai thác quặng sắt, kim loại, đá, cát, sỏi, đất sét...
- Thi công và khảo sát các công trình xây dựng...

VP đại diện:

Tại Hà Nội:
Địa chỉ: Tầng 16 toà nhà CEO - Lô HH2-1 - KĐT Mễ Trì Hạ - X.Mễ Trì - H.Từ Liêm - TP.Hà Nội
Mã số: 0700252549-002

- CTCP Khoáng sản FECON được thành lập năm 2007 với sản phẩm chính là cọc bê tông ly tâm dự ứng lực
- Ngày 08/05/2013, SGDCK Tp.HCM đã có quyết định số 173/2013/QĐ-SGDHCM về việc chấp thuận đăng ký niêm yết cổ phiếu cho CTCP Khoáng sản FECON

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.