Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam (HOSE: EIB)

Vietnam Commercial Joint Stock Export Import Bank

18,750

-50 (-0.27%)
03/03/2021 15:00

Mở cửa18,850

Cao nhất18,850

Thấp nhất18,500

KLGD234,000

Vốn hóa23,051.87

Dư mua54,800

Dư bán99,100

Cao 52T 22,000

Thấp 52T14,700

KLBQ 52T385,883

NN mua2,400

% NN sở hữu29.83

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*704

P/E26.70

F P/E10.49

BVPS13,681

P/B1.37

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng EIB: STB ACB SHB MBB LPB
Trending: HPG (99.113) - MBB (74.262) - TCB (55.190) - VNM (53.974) - ACB (46.879)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
03/03/202118,750-50 (-0.27%)234,000
02/03/202118,800350 (+1.90%)1,273,300
01/03/202118,450350 (+1.93%)648,800
26/02/202118,100 (0.00%)231,700
25/02/202118,100-100 (-0.55%)235,900
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
12/06/2014Trả cổ tức năm 2013 bằng tiền, 400 đồng/CP
13/06/2013Trả cổ tức đợt 2/2012 bằng tiền, 550 đồng/CP
09/01/2013Trả cổ tức đợt 1/2012 bằng tiền, 800 đồng/CP
01/06/2012Trả cổ tức đợt 2/2011 bằng tiền, 530 đồng/CP
12/01/2012Trả cổ tức đợt 1/2011 bằng tiền, 1,400 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 26/02/2021
2 SSI (CK SSI) 20 0 24/02/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 10 12/06/2020
4 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 40 0 02/02/2021
6 KIS (CK KIS) 50 0 22/01/2021
7 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/12/2020
8 MBS (CK MB) 30 0 17/02/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 21/08/2020
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 19/02/2021
11 ACBS (CK ACB) 50 0 19/02/2021
12 YSVN (CK Yuanta) 30 0 01/03/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/02/2021
14 FPTS (CK FPT) 30 0 31/12/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 01/03/2021
17 MBKE (CK MBKE) 40 0 08/02/2021
18 BSC (CK BIDV) 50 0 08/02/2021
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 23/02/2021
21 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 26/02/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
23 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
24 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/09/2020
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
26 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
27 ABS (CK An Bình) 40 0 04/02/2021
28 SSV (CK Shinhan) 40 0 03/02/2021
29 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 0 08/02/2021
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 FNS (CK Funan) 50 0 26/02/2021
32 BOS (CK BOS) 40 -10 09/02/2021
33 DNSE (CK Đại Nam) 20 0 03/02/2021
34 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
25/02/2021Nghị quyết HĐQT về việc triệu tập ĐHĐCĐ thường niên 2021
25/02/2021Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2020 lần thứ 3
01/02/2021Báo cáo tình hình quản trị năm 2020
29/01/2021BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2020
29/01/2021BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2020

Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam

Tên tiếng Anh: Vietnam Commercial Joint Stock Export Import Bank

Tên viết tắt:EXIMBANK

Địa chỉ: Tầng 8 Vincom Center - 72 Lê Thánh Tôn - P.Bến Nghé - Q.1 - TP.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Lê Văn Quyết

Điện thoại: (84.28) 3821 0056

Fax: (84.28) 3821 6913

Email:website@eximbank.com.vn

Website:http://www.eximbank.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 27/10/2009

Vốn điều lệ: 12,355,229,040,000

Số CP niêm yết: 1,235,522,904

Số CP đang LH: 1,229,432,904

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301179079

GPTL: 11/NH-GP

Ngày cấp: 06/04/1992

GPKD: 0301179079

Ngày cấp: 23/07/1992

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Huy động tiền gởi tiết kiệm, tiền gởi thanh toán
- Cho vay ngắn hạn, trung và dài hạn
- Mua bán các loại ngoại tệ
- Thanh toán, tài trợ xuất nhập khẩu hàng hóa...

- Eximbank được thành lập vào ngày 24/05/1989 theo quyết định số 140/CT của Chủ Tịch Hội Đồng Bộ Trưởng với tên gọi đầu tiên là Ngân Hàng Xuất Nhập Khẩu Việt Nam
- Ngân hàng đã chính thức đi vào hoạt động ngày 17/01/1990. Ngày 06/04/1992, Thống Đốc Ngân Hàng Nhà nước Việt Nam ký giấy phép số 11/NH-GP cho phép Ngân hàng hoạt động trong thời hạn 50 năm.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.