Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam (HOSE: EIB)

Vietnam Commercial Joint Stock Export Import Bank

18,400

-300 (-1.60%)
21/05/2019 15:00

Mở cửa18,700

Cao nhất18,700

Thấp nhất18,400

KLGD71,700

Vốn hóa22,622

Dư mua12,300

Dư bán22,330

Cao 52T 18,700

Thấp 52T13,400

KLBQ 52T429,663

NN mua-

% NN sở hữu29.91

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS537

P/E34.82

F P/E21.45

BVPS12,393

P/B1.48

Mã xem cùng EIB: ACB MBB CTG STB BID
Trending: VNM (21.904) - HPG (15.694) - MWG (15.361) - QNS (14.992) - VIC (14.160)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
21/05/201918,400-300 (-1.60%)71,700
20/05/201918,700900 (+5.06%)530,300
17/05/201917,800-200 (-1.11%)82,120
16/05/201918,000350 (+1.98%)101,390
15/05/201917,650250 (+1.44%)42,680
12/06/2014Trả cổ tức năm 2013 bằng tiền, 400 đồng/CP
13/06/2013Trả cổ tức đợt 2/2012 bằng tiền, 600 đồng/CP
09/01/2013Trả cổ tức đợt 1/2012 bằng tiền, 800 đồng/CP
01/06/2012Trả cổ tức đợt 2/2011 bằng tiền, 530 đồng/CP
12/01/2012Trả cổ tức đợt 1/2011 bằng tiền, 1,400 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 24/04/2019
2 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 30/01/2019
3 VNDS (CK VNDirect) 40 0 18/04/2019
4 MBS (CK MB) 30 0 08/05/2019
5 KIS (CK KIS) 40 0 08/05/2019
6 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 07/05/2019
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
8 ACBS (CK ACB) 50 0 10/05/2019
9 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 19/04/2019
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 25/04/2019
11 MBKE (CK MBKE) 30 0 23/04/2019
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 03/05/2019
13 VPS (CK VPBank) 50 0 26/04/2019
14 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
15 TVSI (CK Tân Việt) 10 0 02/05/2019
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 14/05/2019
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/04/2019
18 BSC (CK BIDV) 40 0 08/05/2019
19 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
20 IBSC (CK IB) 50 0 19/04/2019
21 ABS (CK An Bình) 20 0 04/04/2019
22 FNS (CK Funan) 40 0 01/04/2019
23 TVB (CK Trí Việt) 50 0 16/04/2019
24 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 22/04/2019
25 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
09/05/2019Nghị quyết HĐQT về việc chấp thuận kéo dài Hợp đồng lao động của Phó Tổng Giám đốc và các chế độ giữ nguyên như hiện nay
26/04/2019BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2019
26/04/2019BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2019
19/04/2019Báo cáo thường niên năm 2018
12/04/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019

Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam

Tên tiếng Anh: Vietnam Commercial Joint Stock Export Import Bank

Tên viết tắt:EXIMBANK

Địa chỉ: Tầng 8 Vincom Center - 72 Lê Thánh Tôn - P.Bến Nghé - Q.1 - TP.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Lê Văn Quyết

Điện thoại: (84.28) 3821 0056

Fax: (84.28) 3821 6913

Email:website@eximbank.com.vn

Website:http://www.eximbank.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 27/10/2009

Vốn điều lệ: 12,355,229,040,000

Số CP niêm yết: 1,235,522,904

Số CP đang LH: 1,229,432,904

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301179079

GPTL: 11/NH-GP

Ngày cấp: 06/04/1992

GPKD: 0301179079

Ngày cấp: 23/07/1992

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Huy động tiền gởi tiết kiệm, tiền gởi thanh toán
- Cho vay ngắn hạn, trung và dài hạn
- Mua bán các loại ngoại tệ
- Thanh toán, tài trợ xuất nhập khẩu hàng hóa...

- Eximbank được thành lập vào ngày 24/05/1989 theo quyết định số 140/CT của Chủ Tịch Hội Đồng Bộ Trưởng với tên gọi đầu tiên là Ngân Hàng Xuất Nhập Khẩu Việt Nam
- Ngân hàng đã chính thức đi vào hoạt động ngày 17/01/1990. Ngày 06/04/1992, Thống Đốc Ngân Hàng Nhà nước Việt Nam ký giấy phép số 11/NH-GP cho phép Ngân hàng hoạt động trong thời hạn 50 năm.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.