Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam (HOSE: EIB)

Vietnam Commercial Joint Stock Export Import Bank

20,500

500 (+2.50%)
22/01/2021 15:00

Mở cửa20,300

Cao nhất20,500

Thấp nhất20,000

KLGD404,000

Vốn hóa25,203.37

Dư mua31,100

Dư bán41,700

Cao 52T 22,000

Thấp 52T14,700

KLBQ 52T321,369

NN mua-

% NN sở hữu30

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*704

P/E28.41

F P/E11.16

BVPS13,500

P/B1.48

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng EIB: STB SHB MBB ACB CTG
Trending: HPG (79.211) - ROS (72.180) - MBB (68.830) - STB (63.033) - SHB (62.763)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/01/202120,500500 (+2.50%)404,000
21/01/202120,000-200 (-0.99%)477,800
20/01/202120,200 (0.00%)694,800
19/01/202120,200-1,250 (-5.83%)658,600
18/01/202121,450-550 (-2.50%)554,800
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
12/06/2014Trả cổ tức năm 2013 bằng tiền, 400 đồng/CP
13/06/2013Trả cổ tức đợt 2/2012 bằng tiền, 550 đồng/CP
09/01/2013Trả cổ tức đợt 1/2012 bằng tiền, 800 đồng/CP
01/06/2012Trả cổ tức đợt 2/2011 bằng tiền, 530 đồng/CP
12/01/2012Trả cổ tức đợt 1/2011 bằng tiền, 1,400 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 13/01/2021
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 10 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 20 0 13/01/2021
4 KIS (CK KIS) 50 0 30/12/2020
5 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
6 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 06/01/2021
7 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 21/08/2020
8 MBS (CK MB) 30 0 13/01/2021
9 VNDS (CK VNDirect) 40 10 07/01/2021
10 ACBS (CK ACB) 50 0 10/12/2020
11 YSVN (CK Yuanta) 30 0 18/01/2021
12 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/12/2020
13 MBKE (CK MBKE) 40 0 05/01/2021
14 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 13/01/2021
15 FPTS (CK FPT) 30 0 31/12/2020
16 BSC (CK BIDV) 50 0 07/01/2021
17 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
18 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 11/11/2020
19 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/01/2021
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 11/01/2021
21 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
22 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
24 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/09/2020
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
26 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
27 ABS (CK An Bình) 40 0 08/01/2021
28 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 0 18/12/2020
29 SSV (CK Shinhan) 40 0 18/01/2021
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 BOS (CK BOS) 40 0 11/01/2021
32 FNS (CK Funan) 50 0 08/01/2021
33 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
34 DNSE (CK Đại Nam) 20 -5 06/01/2021
10/12/2020Nghị quyết HĐQT số 543/2020 ngày 10.12.2020
30/11/2020Nghị quyết HĐQT số 529 ngày 30.11.2020
24/11/2020Nghị quyết HĐQT số 519/2020 ngày 24.11.2020
19/11/2020Nghị quyết HĐQT số 507/2020 ngày 19.11.2020
17/11/2020Nghị quyết HĐQT số 501/2020 ngày 17.11.2020

Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam

Tên tiếng Anh: Vietnam Commercial Joint Stock Export Import Bank

Tên viết tắt:EXIMBANK

Địa chỉ: Tầng 8 Vincom Center - 72 Lê Thánh Tôn - P.Bến Nghé - Q.1 - TP.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Lê Văn Quyết

Điện thoại: (84.28) 3821 0056

Fax: (84.28) 3821 6913

Email:website@eximbank.com.vn

Website:http://www.eximbank.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 27/10/2009

Vốn điều lệ: 12,355,229,040,000

Số CP niêm yết: 1,235,522,904

Số CP đang LH: 1,229,432,904

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301179079

GPTL: 11/NH-GP

Ngày cấp: 06/04/1992

GPKD: 0301179079

Ngày cấp: 23/07/1992

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Huy động tiền gởi tiết kiệm, tiền gởi thanh toán
- Cho vay ngắn hạn, trung và dài hạn
- Mua bán các loại ngoại tệ
- Thanh toán, tài trợ xuất nhập khẩu hàng hóa...

- Eximbank được thành lập vào ngày 24/05/1989 theo quyết định số 140/CT của Chủ Tịch Hội Đồng Bộ Trưởng với tên gọi đầu tiên là Ngân Hàng Xuất Nhập Khẩu Việt Nam
- Ngân hàng đã chính thức đi vào hoạt động ngày 17/01/1990. Ngày 06/04/1992, Thống Đốc Ngân Hàng Nhà nước Việt Nam ký giấy phép số 11/NH-GP cho phép Ngân hàng hoạt động trong thời hạn 50 năm.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.