View with DTS: DST C69 DPM HPG ITA
Trending: HPG (55,055) - VNM (42,025) - MWG (38,957) - MBB (36,806) - HVN (36,758)
Unit: Million Dong
Loading...
Unit: Million Dong
12/25/2017Audited FS 2017
01/12/2017Audited FS 2016
07/15/20162016 Annual Shareholders’Meeting Documents
03/17/2016Resolution of Annual Shareholders' Meeting 2016
03/16/2016Regulations 2016

Da Lat Tourism Joint Stock Company

Name: Da Lat Tourism Joint Stock Company

Abbreviation:Da Lat TSC

Address: Số 24 - Trần Phú - P. 3 - Đà Lạt - Lâm Đồng

Telephone: (84.263) 383 3611

Fax: (84.263) 3833956

Email:dalattsc@hcm.com.vn

Website:http://www.dalattsc.com.vn

Exchange: OTC

Sector: Administrative and Support and Waste Management and Remediation Services

Industry: Administrative and Support Services

Listing date:

Chartered capital: 59,132,500,000

Listed shares: 10,450,000

Shares outstanding: 10,450,000

Status: Operating

Tax code: 5800194459

Establishment license: 4232/2004/QÐ-UBND

Issued date: 12/19/2004

Business license: 5800194459

Issued date: 09/30/2008

Main business scope:

- Kinh doanh Lữ hành Quốc tế, lữ hành nội địa, hướng dẫn du lịch, dịch vụ đại lý bán vé may bay
- Kinh doanh vận chuyển khách du lịch theo hợp đồng
- Dịch vụ vận chuyển hành khách công cộng Taxi, theo tuyến cố định, xe buýt
- Kinh doanh lưu trú du lịch bao gồm: khách sạn, nhà hàng ăn uống, làng du lịch, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch
- Kinh doanh phát triển khu du lịch, điểm du lịch, đểim tham quan thắng cảnh, dịch vụ du lịch trong khu du lịch, massage, karaoke, vũ trường, quầy bar, thể thao, vui chơi giải trí
- Mua bán thuốc lá nội, rượu bia, đồ uống các loại
- Đại lý tiêu thụ xe gắn máy
- Kinh doanh gas
- Kinh doanh xăng dầu
- Kinh doanh dịch vụ quảng cáo và mỹ thuật ứng dụng, thiết kế trang trí nội ngoại thất
- kinh doanh tư vấn xây dựng, xây dựng dân dụng, xây dựng giao thông, xây dựng công nghiêp, xây dựng công trình thủy lợi, diện(chủ yếu mạng hạ thế)
- Khai thác kinh doanh vật liệu xây dựng, san lắp mặt bằng
- Kinh doanh xuất khẩu lao động và du học tự túc
- Chế biến thực phẩm, cà phê,trà,
- V6ạn tải hàng hóa, taxi nhẹ, dcịh vụ chụp ảnh, ngành ảnh
- Kinh doanh khai thác khoáng sản: cát, đá, sỏi, quặng Vonfram, đất sét. cao lanh và Bentônit
- Xây dựng, kinh doanh lĩnh vực thủy điện,đầu tư xây dựng và kinh doanh phat 1triển hạ tầng khu dân cư...

- Được chuyển đổi từ Công Ty Dịch Vụ Du Lịch Đà Lat thành CTCP Dịch Vụ Du Lịch Đà Lạt từ 19/12/2004 với vốn điều lệ 104,5 tỷ VNĐ

ItemsUnit
PriceVND
VolumeShares
Foreigner's, Yield%
Mkt CapbVND
Financial indicatorsmVND
EPS, BVPS, DividendVND
P/E, F P/E, P/BTimes
ROS, ROA, ROE%
1. The accounting period for the equitization year is defined as of the company's establishment date.
2. F PE is taken from the estimates of earnings announced by listed companies.
3. 3-month/6-month/12-month price charts are compiled from revised data.