CTCP Cao su Đắk Lắk (UPCoM: DRG)
Dak Lak Rubber Joint Stock Company
8,700
Mở cửa8,600
Cao nhất8,700
Thấp nhất8,600
KLGD3,300
Vốn hóa1,355.46
Dư mua1,100
Dư bán2,900
Cao 52T 10,400
Thấp 52T7,900
KLBQ 52T6,471
NN mua-
% NN sở hữu-
Cổ tức TM87
T/S cổ tức0.01
Beta0.48
EPS1,387
P/E6.20
F P/E17.28
BVPS11,616
P/B0.74
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 12/05/2026 | 8,700 | 100 (+1.16%) | 2,300 |
| 11/05/2026 | 8,600 | -300 (-3.37%) | 900 |
| 08/05/2026 | 8,900 | -100 (-1.11%) | 100 |
| 07/05/2026 | 9,000 | 0 (0.00%) | 0 |
| 06/05/2026 | 8,800 | 200 (+2.33%) | 800 |
| 10/12/2025 | Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 87 đồng/CP |
| 19/03/2025 | Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 246 đồng/CP |
Tên đầy đủ: CTCP Cao su Đắk Lắk
Tên tiếng Anh: Dak Lak Rubber Joint Stock Company
Tên viết tắt:DAKRUCO.JSC
Địa chỉ: Số 30 - Đường Nguyễn Chí Thanh - P. Tân An - T. Đắk Lắk
Người công bố thông tin: Mr. Trần Văn Đức
Điện thoại: (84-262) 3 865 015
Fax: (84-262) 3 865 041
Email:caosu@dakruco.com
Website:http://dakruco.com
Sàn giao dịch: UPCoM
Nhóm ngành: Sản xuất nông nghiệp
Ngành: Trồng trọt
Ngày niêm yết: 11/12/2019
Vốn điều lệ: 1,558,000,000,000
Số CP niêm yết: 1,658,400
Số CP đang LH: 155,800,000
- Trồng cây cao su, chế biến, mua bán mủ cao su.
- Trồng cây nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao như: Chuối, mít, sầu riêng, dứa.
- Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà nghỉ, khu du lịch.
- Tiền thân là Công ty Cao su Đắk Lắk thành lập tháng 3 năm 1993.
- Tháng 01/2011 chuyển đổi thành Công ty Cao su Đắk Lắk thành Công ty TNHH MTV.
- Ngày 01/10/2018 Công ty chính thức chuyển thành CTCP với vốn điều lệ thay đổi lần thứ 6 là 1,558 tỷ đồng.
- Ngày 11/12/2019, ngày đầu tiên giao dịch trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 12,700 đ/CP.
- 31/12/2025 Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 87 đồng/CP
- 26/06/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 10/04/2025 Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 246 đồng/CP
- 28/06/2024 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024
- 24/11/2023 Họp ĐHĐCĐ bất thường năm 2023
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.