CTCP Cao su Đà Nẵng (HOSE: DRC)

Danang Rubber Joint Stock Company

20,950

1,350 (+6.89%)
30/09/2020 15:00

Mở cửa19,700

Cao nhất20,950

Thấp nhất19,600

KLGD3,253,920

Vốn hóa2,489

Dư mua138,770

Dư bán

Cao 52T 24,900

Thấp 52T13,800

KLBQ 52T528,748

NN mua3,440

% NN sở hữu18.95

Cổ tức TM3,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*2,109

P/E9.29

F P/E8.32

BVPS13,225

P/B1.58

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng DRC: HPG HSG CSM DPM DCM
Trending: VNM (59.937) - HPG (51.587) - MBB (42.156) - STB (40.834) - HSG (39.083)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Cao su Đà Nẵng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
30/09/202020,9501,350 (+6.89%)3,253,920
29/09/202019,600250 (+1.29%)2,861,280
28/09/202019,350200 (+1.04%)553,650
25/09/202019,150-150 (-0.78%)752,440
24/09/202019,300100 (+0.52%)792,190
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
16/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
09/12/2019Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
30/05/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 600 đồng/CP
13/12/2018Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 300 đồng/CP
25/06/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 800 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 14/09/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 50 0 11/09/2020
4 KIS (CK KIS) 40 0 14/09/2020
5 MBS (CK MB) 50 0 14/09/2020
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 40 -5 16/09/2020
7 VNDS (CK VNDirect) 50 0 08/09/2020
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 07/09/2020
9 ACBS (CK ACB) 50 0 11/09/2020
10 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
11 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 21/08/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 30 0 11/09/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 06/05/2020
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
15 MBKE (CK MBKE) 50 0 15/09/2020
16 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 10/09/2020
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/07/2020
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
19 BSC (CK BIDV) 40 0 14/09/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 10/09/2020
21 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 29/04/2020
22 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
24 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
25 ABS (CK An Bình) 20 0 15/04/2020
26 IBSC (CK IB) 50 0 11/09/2020
27 BOS (CK BOS) 30 0 09/09/2020
28 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 29/04/2020
29 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 15/09/2020
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 FNS (CK Funan) 40 0 03/04/2020
32 SSV (CK Shinhan) 40 0 11/09/2020
33 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
29/09/2020Nghị quyết HĐQT số 17 ngày 28.09.2020
14/08/2020BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
28/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020
15/07/2020BCTC quý 2 năm 2020
15/07/2020Giải trình kết quả kinh doanh quý 2 năm 2020

CTCP Cao su Đà Nẵng

Tên đầy đủ: CTCP Cao su Đà Nẵng

Tên tiếng Anh: Danang Rubber Joint Stock Company

Tên viết tắt:DRC

Địa chỉ: Tạ Quang Bửu - KCN Liên Chiểu - P.Hòa Hiệp Bắc - Q.Liên Chiểu - TP.Đà Nẵng

Người công bố thông tin: Ms. Phạm Thị Quỳnh Nga

Điện thoại: (84.236) 377 1405

Fax: (84.236) 377 1400

Email:hanhchinh@drc.com.vn

Website:http://www.drc.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm nhựa và cao su

Ngày niêm yết: 29/12/2006

Vốn điều lệ: 1,187,926,050,000

Số CP niêm yết: 118,792,605

Số CP đang LH: 118,792,605

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0400101531

GPTL: 3241/QĐ-BCN

Ngày cấp: 10/10/2005

GPKD: 0400101531

Ngày cấp: 31/12/2005

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu các sản phẩm cao su và vật tư thiết bị cho ngành công nghiệp cao su
- Chế tạo, lắp đặt thiết bị ngành công nghiệp cao su
- Kinh doanh thương mại, dịch vụ tổng hợp
- Khám chữa bệnh y tế ban đầu cho cán bộ công nhân viên Công ty...

-Tiền thân là một xưởng đắp vỏ xe của quân đội Mỹ
- Được thành lập lại theo Quyết định số 320/QĐ/TCNSĐT ngày 26/5/1993 của Bộ Công nghiệp nặng
- Ngày 01/01/2006, CTCP Cao su Đà nẵng chính thức đi vào hoạt động

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.