CTCP Cao su Đà Nẵng (HOSE: DRC)

Danang Rubber Joint Stock Company

28,700

750 (+2.68%)
26/01/2021 15:00

Mở cửa28,400

Cao nhất29,600

Thấp nhất27,200

KLGD3,677,800

Vốn hóa3,409.35

Dư mua300

Dư bán53,500

Cao 52T 28,700

Thấp 52T13,500

KLBQ 52T816,329

NN mua26,000

% NN sở hữu15.20

Cổ tức TM1,500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*2,160

P/E12.94

F P/E11.86

BVPS14,206

P/B1.97

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng DRC: CSM HPG KBC SRC SHB
Trending: HPG (86.760) - ROS (79.322) - MBB (66.468) - SHB (63.899) - STB (56.322)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Cao su Đà Nẵng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
26/01/202128,700750 (+2.68%)3,677,800
25/01/202127,9501,800 (+6.88%)3,867,000
22/01/202126,1501,700 (+6.95%)4,101,500
21/01/202124,450850 (+3.60%)996,200
20/01/202123,600-50 (-0.21%)930,000
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
23/11/2020Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 500 đồng/CP
16/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
09/12/2019Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
30/05/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 600 đồng/CP
13/12/2018Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 300 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 13/01/2021
2 SSI (CK SSI) 50 0 13/01/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
4 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 20 07/01/2021
6 KIS (CK KIS) 40 0 30/12/2020
7 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 10 01/12/2020
8 MBS (CK MB) 50 0 13/01/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 21/08/2020
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 06/01/2021
11 ACBS (CK ACB) 50 0 10/12/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 30 0 18/01/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/01/2021
14 FPTS (CK FPT) 40 0 31/12/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 13/01/2021
17 MBKE (CK MBKE) 50 0 05/01/2021
18 BSC (CK BIDV) 50 0 07/01/2021
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 11/01/2021
21 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 11/11/2020
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
23 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
24 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/09/2020
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
26 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
27 ABS (CK An Bình) 50 0 08/01/2021
28 SSV (CK Shinhan) 40 0 18/01/2021
29 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 18/12/2020
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 FNS (CK Funan) 50 0 08/01/2021
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
33 BOS (CK BOS) 40 10 11/01/2021
34 DNSE (CK Đại Nam) 20 0 06/01/2021
35 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
20/01/2021Nghị quyết HĐQT về việc thông qua kết quả SXKD quý 4/2020 và cả năm 2020, kế hoạch SXKD quý 1/2021
20/01/2021BCTC quý 4 năm 2020
25/11/2020Nghị quyết HĐQT số 20 ngày 24.11.2020
26/10/2020Nghị quyết HĐQT số 19 ngày 26.10.2020
20/10/2020BCTC quý 3 năm 2020

CTCP Cao su Đà Nẵng

Tên đầy đủ: CTCP Cao su Đà Nẵng

Tên tiếng Anh: Danang Rubber Joint Stock Company

Tên viết tắt:DRC

Địa chỉ: Tạ Quang Bửu - KCN Liên Chiểu - P. Hòa Hiệp Bắc - Q. Liên Chiểu - TP. Đà Nẵng

Người công bố thông tin: Ms. Phạm Thị Quỳnh Nga

Điện thoại: (84.236) 377 1405

Fax: (84.236) 377 1400

Email:hanhchinh@drc.com.vn

Website:http://www.drc.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm nhựa và cao su

Ngày niêm yết: 29/12/2006

Vốn điều lệ: 1,187,926,050,000

Số CP niêm yết: 118,792,605

Số CP đang LH: 118,792,605

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0400101531

GPTL: 3241/QĐ-BCN

Ngày cấp: 10/10/2005

GPKD: 0400101531

Ngày cấp: 31/12/2005

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu các sản phẩm cao su và vật tư thiết bị cho ngành công nghiệp cao su
- Chế tạo, lắp đặt thiết bị ngành công nghiệp cao su
- Kinh doanh thương mại, dịch vụ tổng hợp
- Khám chữa bệnh y tế ban đầu cho cán bộ công nhân viên Công ty...

-Tiền thân là một xưởng đắp vỏ xe của quân đội Mỹ
- Được thành lập lại theo Quyết định số 320/QĐ/TCNSĐT ngày 26/5/1993 của Bộ Công nghiệp nặng
- Ngày 01/01/2006, CTCP Cao su Đà nẵng chính thức đi vào hoạt động

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.