CTCP Cao su Đà Nẵng (HOSE: DRC)

Danang Rubber Joint Stock Company

23,300

-900 (-3.72%)
21/03/2019 14:29

Mở cửa24,500

Cao nhất24,500

Thấp nhất23,200

KLGD566,790

Vốn hóa2,768

Dư mua120

Dư bán5,960

Cao 52T 29,400

Thấp 52T18,800

KLBQ 52T331,129

NN mua-

% NN sở hữu23.09

Cổ tức TM3,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS1,187

P/E20.39

F P/E13.98

BVPS12,839

P/B1.81

Mã xem cùng DRC: CSM CTG HPG DPM VRE
Trending: HPG (30.293) - VNM (27.468) - YEG (24.831) - CTG (22.076) - HSG (17.812)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Cao su Đà Nẵng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
21/03/201923,300-900 (-3.72%)566,790
20/03/201924,200500 (+2.11%)519,350
19/03/201923,700-1,050 (-4.24%)476,020
18/03/201924,750350 (+1.43%)714,320
15/03/201924,400450 (+1.88%)675,540
13/12/2018Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 300 đồng/CP
25/06/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 800 đồng/CP
24/11/2017Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
20/06/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,300 đồng/CP
24/11/2016Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 50 0 24/01/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 13/03/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 30/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 06/03/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 18/01/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 04/03/2019
8 KIS (CK KIS) 40 0 07/03/2019
9 ACBS (CK ACB) 40 0 05/03/2019
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 19/02/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 06/03/2019
12 VPS (CK VPBank) 50 0 26/02/2019
13 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
14 MBKE (CK MBKE) 50 0 11/03/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 40 0 13/03/2019
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 13/03/2019
17 TVSI (CK Tân Việt) 30 0 01/02/2019
18 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 -10 26/02/2019
19 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
20 BSC (CK BIDV) 40 0 08/03/2019
21 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
22 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 40 0 06/03/2019
23 IBSC (CK IB) 50 0 04/03/2019
24 ABS (CK An Bình) 20 0 06/03/2019
25 FNS (CK Funan) 40 0 27/02/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/02/2019
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 06/03/2019
29 HFT (CK HFT) 50 0 12/03/2019
30 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
15/03/2019Giải trình kết quả kinh doanh Kiểm toán năm 2018
13/03/2019BCTC Kiểm toán năm 2018
26/02/2019Nghị quyết HĐQT về ngày ĐKCC lập DSCĐ có quyền tham dự họp ĐHĐCĐ thường niên 2019
28/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018
18/01/2019BCTC quý 4 năm 2018

CTCP Cao su Đà Nẵng

Tên đầy đủ: CTCP Cao su Đà Nẵng

Tên tiếng Anh: Danang Rubber Joint Stock Company

Tên viết tắt:DRC

Địa chỉ: Tạ Quang Bửu - KCN Liên Chiểu - P.Hòa Hiệp Bắc - Q.Liên Chiểu - TP.Đà Nẵng

Người công bố thông tin: Ms. Phạm Thị Quỳnh Nga

Điện thoại: (84.236) 377 1405

Fax: (84.236) 377 1400

Email:hanhchinh@drc.com.vn

Website:http://www.drc.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm nhựa và cao su

Ngày niêm yết: 29/12/2006

Vốn điều lệ: 1,187,926,050,000

Số CP niêm yết: 118,792,605

Số CP đang LH: 118,792,605

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0400101531

GPTL: 3241/QĐ-BCN

Ngày cấp: 10/10/2005

GPKD: 0400101531

Ngày cấp: 31/12/2005

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu các sản phẩm cao su và vật tư thiết bị cho ngành công nghiệp cao su
- Chế tạo, lắp đặt thiết bị ngành công nghiệp cao su
- Kinh doanh thương mại, dịch vụ tổng hợp
- Khám chữa bệnh y tế ban đầu cho cán bộ công nhân viên Công ty...

-Tiền thân là một xưởng đắp vỏ xe của quân đội Mỹ
- Được thành lập lại theo Quyết định số 320/QĐ/TCNSĐT ngày 26/5/1993 của Bộ Công nghiệp nặng
- Ngày 01/01/2006, CTCP Cao su Đà nẵng chính thức đi vào hoạt động

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.