CTCP Cao su Đà Nẵng (HOSE: DRC)

Danang Rubber Joint Stock Company

16,700

150 (+0.91%)
07/04/2020 15:00

Mở cửa16,900

Cao nhất17,000

Thấp nhất16,500

KLGD352,190

Vốn hóa1,984

Dư mua11,570

Dư bán7,000

Cao 52T 26,300

Thấp 52T14,600

KLBQ 52T370,266

NN mua6,540

% NN sở hữu22.08

Cổ tức TM3,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*2,109

P/E7.85

F P/E12.49

BVPS13,739

P/B1.22

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng DRC: HPG CSM MBB PVS SRC
Trending: MWG (65.265) - VNM (55.373) - HVN (52.618) - VCB (43.659) - VIC (38.445)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Cao su Đà Nẵng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
07/04/202016,700150 (+0.91%)352,190
06/04/202016,5501,050 (+6.77%)454,460
03/04/202015,500600 (+4.03%)505,810
01/04/202014,900350 (+2.41%)184,560
31/03/202014,550-900 (-5.83%)403,580
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
09/12/2019Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
30/05/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 600 đồng/CP
13/12/2018Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 300 đồng/CP
25/06/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 800 đồng/CP
24/11/2017Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 27/03/2020
2 SSI (CK SSI) 50 0 27/03/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 30/03/2020
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 26/02/2020
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 30/03/2020
6 KIS (CK KIS) 40 0 09/03/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 24/03/2020
8 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 01/04/2020
10 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
11 MBKE (CK MBKE) 50 0 26/03/2020
12 ACBS (CK ACB) 50 0 20/03/2020
13 YSVN (CK Yuanta) 30 0 01/04/2020
14 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 12/03/2020
15 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 09/03/2020
16 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 20/02/2020
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/02/2020
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/03/2020
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/03/2020
20 BSC (CK BIDV) 40 0 13/03/2020
21 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
24 IBSC (CK IB) 50 0 26/03/2020
25 ABS (CK An Bình) 20 0 06/09/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 21/02/2020
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
28 BOS (CK BOS) 40 0 04/03/2020
29 FNS (CK Funan) 40 0 11/03/2020
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 19/03/2020
31 Pinetree Securities (CK Pinetree) 35 0 02/03/2020
32 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
20/02/2020Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2020
17/01/2020Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt kết quả kinh doanh năm 2019, kế hoạch kinh doanh quý 1/2020
31/03/2020Báo cáo thường niên năm 2019
13/03/2020Giải trình kết quả kinh doanh năm 2019
13/03/2020BCTC Kiểm toán năm 2019

CTCP Cao su Đà Nẵng

Tên đầy đủ: CTCP Cao su Đà Nẵng

Tên tiếng Anh: Danang Rubber Joint Stock Company

Tên viết tắt:DRC

Địa chỉ: Tạ Quang Bửu - KCN Liên Chiểu - P.Hòa Hiệp Bắc - Q.Liên Chiểu - TP.Đà Nẵng

Người công bố thông tin: Ms. Phạm Thị Quỳnh Nga

Điện thoại: (84.236) 377 1405

Fax: (84.236) 377 1400

Email:hanhchinh@drc.com.vn

Website:http://www.drc.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm nhựa và cao su

Ngày niêm yết: 29/12/2006

Vốn điều lệ: 1,187,926,050,000

Số CP niêm yết: 118,792,605

Số CP đang LH: 118,792,605

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0400101531

GPTL: 3241/QĐ-BCN

Ngày cấp: 10/10/2005

GPKD: 0400101531

Ngày cấp: 31/12/2005

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu các sản phẩm cao su và vật tư thiết bị cho ngành công nghiệp cao su
- Chế tạo, lắp đặt thiết bị ngành công nghiệp cao su
- Kinh doanh thương mại, dịch vụ tổng hợp
- Khám chữa bệnh y tế ban đầu cho cán bộ công nhân viên Công ty...

-Tiền thân là một xưởng đắp vỏ xe của quân đội Mỹ
- Được thành lập lại theo Quyết định số 320/QĐ/TCNSĐT ngày 26/5/1993 của Bộ Công nghiệp nặng
- Ngày 01/01/2006, CTCP Cao su Đà nẵng chính thức đi vào hoạt động

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.