CTCP Cao su Đà Nẵng (HOSE: DRC)

Danang Rubber Joint Stock Company

24,100

400 (+1.69%)
20/09/2019 15:00

Mở cửa23,700

Cao nhất24,100

Thấp nhất23,450

KLGD443,310

Vốn hóa2,863

Dư mua9,300

Dư bán61,680

Cao 52T 26,600

Thấp 52T18,100

KLBQ 52T307,183

NN mua118,530

% NN sở hữu23.53

Cổ tức TM3,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*1,187

P/E19.97

F P/E17.89

BVPS12,870

P/B1.87

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng DRC: CSM MBB SRC PVS HPG
Trending: MWG (27.483) - VNM (26.623) - HPG (24.046) - FPT (23.494) - MBB (23.012)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Cao su Đà Nẵng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
20/09/201924,100400 (+1.69%)443,310
19/09/201923,700 (0.00%)419,470
18/09/201923,700 (0.00%)346,800
17/09/201923,700-100 (-0.42%)664,940
16/09/201923,800900 (+3.93%)849,390
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
30/05/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 600 đồng/CP
13/12/2018Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 300 đồng/CP
25/06/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 800 đồng/CP
24/11/2017Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
20/06/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,300 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 03/09/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 03/09/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 30/01/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 50 0 20/08/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 03/09/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 05/09/2019
7 KIS (CK KIS) 40 0 23/08/2019
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 -10 26/02/2019
9 ACBS (CK ACB) 50 0 06/09/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/08/2019
11 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
12 YSVN (CK Yuanta) 40 0 30/08/2019
13 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 21/08/2019
15 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 29/08/2019
16 MBKE (CK MBKE) 50 0 06/09/2019
17 TVSI (CK Tân Việt) 40 0 10/07/2019
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 04/09/2019
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 27/08/2019
20 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
21 BSC (CK BIDV) 40 0 12/08/2019
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
24 ABS (CK An Bình) 20 0 05/08/2019
25 IBSC (CK IB) 50 0 05/09/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/08/2019
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
28 FNS (CK Funan) 40 0 26/08/2019
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 28/08/2019
30 HFT (CK HFT) 50 0 05/09/2019
31 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
22/08/2019Nghị quyết HĐQT về việc hạn mức vay ngắn hạn
14/08/2019BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
14/08/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
09/08/2019Nghị quyết HĐQT về việc chấp nhận tái tục ký kết hợp đồng cung cấp hơi bão hòa với CTCP Tập đoàn Tín Thành
30/07/2019Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2019

CTCP Cao su Đà Nẵng

Tên đầy đủ: CTCP Cao su Đà Nẵng

Tên tiếng Anh: Danang Rubber Joint Stock Company

Tên viết tắt:DRC

Địa chỉ: Tạ Quang Bửu - KCN Liên Chiểu - P.Hòa Hiệp Bắc - Q.Liên Chiểu - TP.Đà Nẵng

Người công bố thông tin: Ms. Phạm Thị Quỳnh Nga

Điện thoại: (84.236) 377 1405

Fax: (84.236) 377 1400

Email:hanhchinh@drc.com.vn

Website:http://www.drc.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm nhựa và cao su

Ngày niêm yết: 29/12/2006

Vốn điều lệ: 1,187,926,050,000

Số CP niêm yết: 118,792,605

Số CP đang LH: 118,792,605

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0400101531

GPTL: 3241/QĐ-BCN

Ngày cấp: 10/10/2005

GPKD: 0400101531

Ngày cấp: 31/12/2005

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu các sản phẩm cao su và vật tư thiết bị cho ngành công nghiệp cao su
- Chế tạo, lắp đặt thiết bị ngành công nghiệp cao su
- Kinh doanh thương mại, dịch vụ tổng hợp
- Khám chữa bệnh y tế ban đầu cho cán bộ công nhân viên Công ty...

-Tiền thân là một xưởng đắp vỏ xe của quân đội Mỹ
- Được thành lập lại theo Quyết định số 320/QĐ/TCNSĐT ngày 26/5/1993 của Bộ Công nghiệp nặng
- Ngày 01/01/2006, CTCP Cao su Đà nẵng chính thức đi vào hoạt động

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.