Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP (HOSE: DPM)

Petrovietnam Fertilizer & Chemicals Corporation

14,400

-650 (-4.32%)
02/06/2020 15:00

Mở cửa15,100

Cao nhất15,100

Thấp nhất14,400

KLGD4,314,070

Vốn hóa5,636

Dư mua290,350

Dư bán126,160

Cao 52T 17,100

Thấp 52T10,700

KLBQ 52T871,530

NN mua130,000

% NN sở hữu12.35

Cổ tức TM3,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*863

P/E17.44

F P/E34.65

BVPS21,122

P/B0.68

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng DPM: DCM HPG POW BFC VNM
Trending: HPG (58.347) - VNM (43.689) - MWG (40.705) - HVN (40.197) - MBB (36.244)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
02/06/202014,400-650 (-4.32%)4,314,070
01/06/202015,050250 (+1.69%)3,311,060
29/05/202014,800-100 (-0.67%)1,924,780
28/05/202014,900 (0.00%)3,472,090
27/05/202014,900-150 (-1%)5,350,350
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
27/04/2020Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
13/06/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
27/02/2019Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
14/06/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
21/12/2017Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 15/05/2020
2 SSI (CK SSI) 50 0 11/05/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 11/05/2020
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 26/02/2020
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
6 KIS (CK KIS) 50 0 20/05/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 05/05/2020
8 VNDS (CK VNDirect) 50 0 30/03/2020
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 05/05/2020
10 MBKE (CK MBKE) 50 0 29/04/2020
11 YSVN (CK Yuanta) 50 0 15/05/2020
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
13 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
14 ACBS (CK ACB) 50 0 22/05/2020
15 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 05/05/2020
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 06/05/2020
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 15/05/2020
18 BSC (CK BIDV) 50 0 11/05/2020
19 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 22/04/2020
20 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 29/04/2020
21 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
23 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
25 ABS (CK An Bình) 50 0 15/04/2020
26 IBSC (CK IB) 50 0 22/05/2020
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 29/04/2020
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
29 FNS (CK Funan) 50 0 03/04/2020
30 BOS (CK BOS) 30 0 11/05/2020
31 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 -10 13/05/2020
32 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
20/04/2020BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2020
13/04/2020Thông báo về ngày đăng ký cuối cùng để thực hiện quyền trả cổ tức
10/04/2020Nghị quyết HĐQT về việc tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2019
20/04/2020Báo cáo thường niên năm 2019
31/03/2020BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2019

Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP

Tên đầy đủ: Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP

Tên tiếng Anh: Petrovietnam Fertilizer & Chemicals Corporation

Tên viết tắt:PVFCCo

Địa chỉ: Lầu 7 - Tòa nhà PVFCCo - 43 Mạc Đĩnh Chi - P.Đa Kao - Q.1 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Trương Thế Vinh

Điện thoại: (84.28) 3825 6258

Fax: (84.28) 3825 6269

Email:damphumy@pvfcco.com.vn

Website:http://www.dpm.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 05/11/2007

Vốn điều lệ: 3,914,000,000,000

Số CP niêm yết: 391,334,260

Số CP đang LH: 391,400,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0303165480

GPTL: 793/QĐ-BCN

Ngày cấp: 15/03/2007

GPKD: 4103007696

Ngày cấp: 31/08/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất, kinh doanh phân bón, hoá chất nông dược và dầu khí.
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Sản xuất hóa chất công nghiệp.

- Tiền thân là CT Phân đạm và hóa chất dầu khí, thành viên của Tập đoàn Dầu khí VN thành lập theo QĐ số 02/2003/QĐ-VPCP ngày 28/03/2003 của Bộ trưởng - Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ, bắt đầu đi vào hoạt động từ ngày 19/01/2004.
- Ngày 31/08/2007 Công ty chuyển đổi thành CTCP.
- Ngày 05/11/2007 giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 95,000 đồng
- Ngày 15/5/2008 Công ty chuyển thành Tổng công ty theo mô hình công ty mẹ - công ty con.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.