Tổng Công ty cổ phần Y tế DANAMECO (HNX: DNM)

Danameco Medical Joint Stock Corporation

41,000

-3,000 (-6.82%)
22/01/2021 15:07

Mở cửa43,500

Cao nhất43,500

Thấp nhất39,700

KLGD132,430

Vốn hóa179.48

Dư mua32,870

Dư bán26,470

Cao 52T 73,100

Thấp 52T8,500

KLBQ 52T33,688

NN mua3,000

% NN sở hữu5.45

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,971

P/E22.32

F P/E7.89

BVPS26,070

P/B1.69

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng DNM: ROS FLC MBB VNM MSR
Trending: HPG (81.082) - ROS (75.575) - MBB (68.181) - SHB (63.282) - STB (59.805)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tổng Công ty cổ phần Y tế DANAMECO
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/01/202141,000-3,000 (-6.82%)132,430
21/01/202144,000300 (+0.69%)14,700
20/01/202143,700-800 (-1.80%)22,100
19/01/202144,500-1,300 (-2.84%)39,105
18/01/202145,800100 (+0.22%)47,449
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
23/05/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
13/04/2017Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
11/11/2016Trả cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
21/03/2016Trả cổ tức đợt 2/2015 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
16/11/2015Trả cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 20 0 13/01/2021
2 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 06/01/2021
3 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/01/2019
4 MBKE (CK MBKE) 15 0 05/01/2021
5 BSC (CK BIDV) 10 0 07/08/2020
6 PHS (CK Phú Hưng) 20 0 11/01/2021
7 AGRISECO (CK Agribank) 10 0 28/09/2020
8 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
15/01/2021Nghị quyết HĐQT số 16 ngày 15.01.2021
14/12/2020Nghị quyết đại hội cổ đông theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản năm 2020
29/10/2020Nghị quyết HĐQT số 333 ngày 29.10.2020
29/10/2020Nghị quyết HĐQT về việc chốt danh sách cổ đông để lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản
22/10/2020BCTC quý 3 năm 2020

Tổng Công ty cổ phần Y tế DANAMECO

Tên đầy đủ: Tổng Công ty cổ phần Y tế DANAMECO

Tên tiếng Anh: Danameco Medical Joint Stock Corporation

Tên viết tắt:DANAMECO

Địa chỉ: 12 Trịnh Công Sơn - P. Hòa Cường - Q. Hải Châu - Tp. Đà Nẵng

Người công bố thông tin: Ms. Phan Thị Uyên Thi

Điện thoại: (84.236) 382 3951 - 381 8478 - (84.236) 383 7621 - 383 0469

Fax: (84.236) 381 0004 - 383 0469 - (84.236) 383 0469 - 381 0004

Email:info@danameco.com

Website:http://www.danameco.com

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất khác

Ngày niêm yết: 16/02/2011

Vốn điều lệ: 43,776,050,000

Số CP niêm yết: 4,377,605

Số CP đang LH: 4,377,605

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0400102101

GPTL: 3596/QĐ-BYT

Ngày cấp: 12/10/2004

GPKD: 3203000659

Ngày cấp: 07/06/2005

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất và kinh doanh thuốc, thiết bị vật tư y tế
- Kinh doanh – xuất nhập khẩu vật tư, nguyên liệu, dụng cụ thiết bị y tế
- Tư vấn sửa chữa, bảo trì thiết bị, vật tư y tế
- Kinh doanh hóa chất, dịch vụ tẩy trùng và xử lý môi trường...

VP đại diện:

Tên: Văn Phòng Đại Diện CTCP Y Tế DANAMECO Tại Hà Nội
Địa chỉ: Số 01 - Ngõ 135 - Phố Núi Trúc - P.Kim Mã - Q.Ba Đình - Tp.hà Nội

- Tiền thân là Xí nghiệp Vật tư Y tế Quảng Nam Đà Nẵng thành lập năm 1976
- Năm 1986, đổi tên thành CTy thiết bị Vật tư y tế Quảng Nam Đà Nẵng
- Năm 1997, đổi tên thành CTy Thiết bị Y tế TW 3 Đà Nẵng
- Năm 2004, tiến hành cổ phần hóa và chính thức hoạt động theo mô hình CTCP từ tháng 07/2005
- Năm 2008, CTy chuyển thành Tổng CTCP Y tế DANAMECO.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.