CTCP Du lịch Đắk Lắk (UPCoM: DLD)
Dak Lak Tourist Joint Stock Company
4,900
Mở cửa4,900
Cao nhất4,900
Thấp nhất4,900
KLGD
Vốn hóa45.61
Dư mua
Dư bán
Cao 52T 5,700
Thấp 52T4,900
KLBQ 52T1
NN mua-
% NN sở hữu-
Cổ tức TM
T/S cổ tức-
Beta-0.06
EPS-2,131
P/E-2.30
F P/E-10.25
BVPS4,194
P/B1.17
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 20/05/2026 | 4,900 | 0 (0.00%) | 0 |
| 19/05/2026 | 4,900 | 0 (0.00%) | 0 |
| 18/05/2026 | 4,900 | 0 (0.00%) | 0 |
| 15/05/2026 | 4,900 | 0 (0.00%) | 0 |
| 14/05/2026 | 4,900 | 0 (0.00%) | 0 |
Tên đầy đủ: CTCP Du lịch Đắk Lắk
Tên tiếng Anh: Dak Lak Tourist Joint Stock Company
Tên viết tắt:DakLak Tourist
Địa chỉ: Số 03 Phan Chu Trinh - P. Buôn Ma Thuột - T. Đắk Lắk
Người công bố thông tin: Mr. Dương Đình Nam
Điện thoại: (84.262) 3852108
Fax: (84.262) 3842115
Email:sales@daklaktourist.com.vn
Website:https://daklaktourist.com.vn
Sàn giao dịch: UPCoM
Nhóm ngành: Dịch vụ lưu trú và ăn uống
Ngành: Dịch vụ ăn uống
Ngày niêm yết: 08/04/2011
Vốn điều lệ: 93,074,150,000
Số CP niêm yết: 9,307,415
Số CP đang LH: 9,307,415
- Kinh doanh dịch vụ khách sạn
- Dịch vụ nhà hàng ăn uống
- Kinh doanh du lịch lữ hành quốc tế và nội địa...
- Công ty Cổ phần Du lịch Đắk Lắk, tiền thân là Công ty Du lịch Đắk Lắk được thành lập năm 1986.
- Ngày 21/02/2005: Được chuyển đổi từ DN Nhà nước CT Du Lịch Đắk Lắk thành CTCP Du Lịch Đắk Lắk với vốn điều lệ ban đầu là 22.57 tỷ đồng.
- Năm 2006: Tăng vốn điều lệ lên 36.06 tỷ đồng.
- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 38.65 tỷ đồng.
- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 92.88 tỷ đồng.
- Tháng 03/2010: Tăng vốn điều lệ lên 93.07 tỷ đồng.
- Ngày 08/04/2011: Ngày giao dịch trên thị trường UPCOM với giá 11,200đ/CP.
- 14/05/2026 Họp ĐHĐCĐ bất thường năm 2026
- 09/04/2026 Đưa cổ phiếu vào diện hạn chế giao dịch
- 12/04/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 27/04/2024 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024
- 10/04/2023 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2023
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.