CTCP Đông Hải Bến Tre (HOSE: DHC)

Dong Hai Joint Stock Company of Bentre

39,500

200 (+0.51%)
16/12/2019 10:00

Mở cửa38,500

Cao nhất39,800

Thấp nhất38,500

KLGD34,050

Vốn hóa2,123

Dư mua6,740

Dư bán5,400

Cao 52T 43,600

Thấp 52T24,300

KLBQ 52T127,101

NN mua-

% NN sở hữu36.69

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*3,178

P/E12.37

F P/E19.56

BVPS18,141

P/B2.18

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng DHC: HPG HSG FPT MWG VCB
Trending: VNM (23.945) - HPG (23.764) - MSN (20.249) - FLC (17.066) - MWG (16.305)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đông Hải Bến Tre
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
16/12/201939,800500 (+1.27%)31,090
13/12/201939,300-1,700 (-4.15%)511,560
12/12/201941,000-1,200 (-2.84%)227,800
11/12/201942,200-400 (-0.94%)110,840
10/12/201942,600-950 (-2.18%)192,480
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
24/12/2019Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
19/07/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
26/11/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
26/11/2018Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 10:1, giá 18,000 đồng/CP
22/09/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 26/11/2019
2 SSI (CK SSI) 50 0 20/11/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 03/11/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 50 0 30/10/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 14/11/2019
6 KIS (CK KIS) 40 0 15/11/2019
7 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
8 MBS (CK MB) 50 0 25/11/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 11/11/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 15/11/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 06/11/2019
12 ACBS (CK ACB) 30 0 05/11/2019
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
14 MBKE (CK MBKE) 30 0 28/11/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 40 0 25/11/2019
16 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 18/11/2019
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/11/2019
18 TVSI (CK Tân Việt) 50 30 01/11/2019
19 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
20 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
22 ABS (CK An Bình) 20 0 06/09/2019
23 TVB (CK Trí Việt) 50 0 18/11/2019
24 FNS (CK Funan) 40 0 12/11/2019
25 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 11/11/2019
27 Pinetree Securities (CK HFT) 50 5 01/11/2019
28 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
11/12/2019Nghị quyết HĐQT về việc chi tạm ứng cổ tức năm 2019 bằng tiền mặt
18/11/2019Nghị quyết HĐQT về thời gian đăng ký và nộp tiền mua cổ phiếu cho đợt phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động
18/10/2019BCTC quý 3 năm 2019
30/08/2019Nghị quyết HĐQT về việc điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
30/08/2019Nghị quyết HĐQT về việc vay vốn ngắn hạn bổ sung vốn lưu động

CTCP Đông Hải Bến Tre

Tên đầy đủ: CTCP Đông Hải Bến Tre

Tên tiếng Anh: Dong Hai Joint Stock Company of Bentre

Tên viết tắt:DOHACO

Địa chỉ: Lô AIII - KCN Giao Long - X.An Phước - H.Châu Thành - Tỉnh Bến Tre

Người công bố thông tin: Mr. Lê Bá Phương

Điện thoại: (84.275) 361 1666

Fax: (84.275) 361 1777

Email:donghaibentre@yahoo.com

Website:http://www.dohacobentre.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất giấy

Ngày niêm yết: 23/07/2009

Vốn điều lệ: 537,567,830,000

Số CP niêm yết: 53,756,783

Số CP đang LH: 53,756,783

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 1300358260

GPTL: 4278/QÐ-UB

Ngày cấp: 25/12/2002

GPKD: 5503000006

Ngày cấp: 02/04/2003

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất và kinh doanh giấy, bột giấy, các sản phẩm bao bì từ giấy, nhựa, in bao bì
- Nuôi trồng thủy sản
- Kinh doanh vận tải hàng hoá, thức ăn thủy sản, xuất nhập khẩu nông sản, thủy hải sản...

- Thành lập vào năm 1994 dưới hình thức DNNN
- Đầu tháng 4/2003, Công ty chính thức chuyển đổi hoạt động theo hình thức CTCP với VĐL là 4 tỷ đồng

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.