CTCP Đông Hải Bến Tre (HOSE: DHC)

Dong Hai Joint Stock Company of Bentre

92,000

3,800 (+4.31%)
19/04/2021 15:00

Mở cửa88,000

Cao nhất92,000

Thấp nhất87,000

KLGD353,700

Vốn hóa5,151.61

Dư mua5,500

Dư bán12,300

Cao 52T 92,000

Thấp 52T32,500

KLBQ 52T561,767

NN mua153,100

% NN sở hữu29.78

Cổ tức TM2,000

T/S cổ tức0.02

Beta-

EPS*6,999

P/E12.60

F P/E24.69

BVPS24,912

P/B3.54

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng DHC: HPG DGC GIL DGW BVB
Trending: ROS (151.172) - HPG (146.873) - FLC (117.388) - MBB (105.925) - STB (101.955)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
20/04/202192,000 (0.00%)
19/04/202192,0003,800 (+4.31%)353,700
16/04/202188,200-800 (-0.90%)205,900
15/04/202189,000-200 (-0.22%)93,100
14/04/202189,2001,200 (+1.36%)232,200
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
30/12/2020Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
09/04/2020Trả cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
24/12/2019Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
19/07/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
26/11/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 02/04/2021
2 SSI (CK SSI) 50 0 01/04/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 10 12/06/2020
4 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 02/04/2021
5 VPS (CK VPS) 50 10 26/04/2019
6 MBS (CK MB) 50 10 22/03/2021
7 VNDS (CK VNDirect) 50 0 02/02/2021
8 KIS (CK KIS) 40 0 25/03/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 16/03/2021
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 19/02/2021
11 ACBS (CK ACB) 40 0 25/03/2021
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 29/03/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2021
14 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
17 MBKE (CK MBKE) 50 0 26/03/2021
18 BSC (CK BIDV) 40 -10 04/03/2021
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 31/03/2021
21 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 26/02/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
23 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/09/2020
24 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
25 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
27 ABS (CK An Bình) 40 0 05/03/2021
28 SSV (CK Shinhan) 40 0 01/04/2021
29 Pinetree Securities (CK Pinetree) 35 0 10/03/2021
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2021
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
33 BOS (CK BOS) 40 0 09/03/2021
34 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
35 DNSE (CK Đại Nam) 50 30 05/03/2021
29/03/2021Nghị quyết HĐQT về việc vay vốn ngắn hạn tại HLBVN Bank
20/01/2021Nghị quyết HĐQT về việc vay vốn tại Ngân hàng CTBC
18/01/2021Nghị quyết HĐQT về việc ký Hợp đồng với CTCP Tân Cảng Giao Long
30/03/2021BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2020
30/03/2021BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2020

CTCP Đông Hải Bến Tre

Tên đầy đủ: CTCP Đông Hải Bến Tre

Tên tiếng Anh: Dong Hai Joint Stock Company of Bentre

Tên viết tắt:DOHACO

Địa chỉ: Lô AIII - KCN Giao Long - X.An Phước - H.Châu Thành - Tỉnh Bến Tre

Người công bố thông tin: Mr. Lê Bá Phương

Điện thoại: (84.275) 361 1666

Fax: (84.275) 361 1777

Email:donghaibentre@yahoo.com

Website:http://www.dohacobentre.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất giấy

Ngày niêm yết: 23/07/2009

Vốn điều lệ: 559,957,830,000

Số CP niêm yết: 55,995,783

Số CP đang LH: 55,995,783

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 1300358260

GPTL: 4278/QÐ-UB

Ngày cấp: 25/12/2002

GPKD: 5503000006

Ngày cấp: 02/04/2003

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất và kinh doanh giấy, bột giấy, các sản phẩm bao bì từ giấy, nhựa, in bao bì
- Nuôi trồng thủy sản
- Kinh doanh vận tải hàng hoá, thức ăn thủy sản, xuất nhập khẩu nông sản, thủy hải sản...

- Thành lập vào năm 1994 dưới hình thức DNNN
- Đầu tháng 4/2003, Công ty chính thức chuyển đổi hoạt động theo hình thức CTCP với VĐL là 4 tỷ đồng

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.