CTCP Hóa An (HOSE: DHA)

Hoa An Joint Stock Company

28,150

150 (+0.54%)
08/04/2020 15:00

Mở cửa28,150

Cao nhất28,300

Thấp nhất28,150

KLGD80

Vốn hóa415

Dư mua450

Dư bán200

Cao 52T 35,100

Thấp 52T27,300

KLBQ 52T6,074

NN mua-

% NN sở hữu9.55

Cổ tức TM800

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*4,222

P/E6.63

F P/E7.18

BVPS26,285

P/B1.07

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng DHA: DHG KSB NNC C32 CTI
Trending: MWG (65.265) - VNM (55.373) - HVN (52.618) - VCB (43.659) - VIC (38.445)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Hóa An
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
08/04/202028,150150 (+0.54%)80
07/04/202028,000-500 (-1.75%)1,570
06/04/202028,500-150 (-0.52%)1,080
03/04/202028,6501,350 (+4.95%)170
01/04/202027,300-1,950 (-6.67%)46,010
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
11/11/2019Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
11/06/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
04/07/2018Trả cổ tức đợt 3/2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
04/07/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
11/10/2017Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 30 0 27/03/2020
2 VNDS (CK VNDirect) 40 0 30/03/2020
3 MBS (CK MB) 40 0 24/03/2020
4 VPS (CK VPS) 50 10 26/04/2019
5 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 -20 01/04/2020
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 40 0 11/09/2018
7 MBKE (CK MBKE) 25 -5 26/03/2020
8 YSVN (CK Yuanta) 10 -10 01/04/2020
9 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 12/03/2020
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 20/02/2020
11 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/02/2020
12 PHS (CK Phú Hưng) 35 -15 26/03/2020
13 BSC (CK BIDV) 40 0 13/03/2020
14 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
15 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
16 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
17 ABS (CK An Bình) 20 0 06/09/2019
18 TVB (CK Trí Việt) 50 0 21/02/2020
19 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
20 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 19/03/2020
21 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 02/03/2020
22 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
31/03/2020Nghị quyết HĐQT về việc thông qua tài liệu họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020
30/03/2020Báo cáo thường niên năm 2019
11/03/2020BCTC Kiểm toán năm 2019
17/01/2020Báo cáo tình hình quản trị năm 2019
17/01/2020BCTC quý 4 năm 2019

CTCP Hóa An

Tên đầy đủ: CTCP Hóa An

Tên tiếng Anh: Hoa An Joint Stock Company

Tên viết tắt:HOAAN

Địa chỉ: Ấp Cầu Hang - X.Hóa An - Tp.Biên Hòa - T.Đồng Nai

Người công bố thông tin: Mr. Đinh Lê Chiến

Điện thoại: (84.251) 395 4458

Fax: (84.251) 395 4754

Email:info@hoaan.com.vn

Website:http://www.hoaan.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Khai khoáng

Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)

Ngày niêm yết: 14/04/2004

Vốn điều lệ: 151,199,460,000

Số CP niêm yết: 15,119,946

Số CP đang LH: 14,726,073

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3600464464

GPTL: 47/2000/QĐ - TTg

Ngày cấp: 18/04/2000

GPKD: 4703000008

Ngày cấp: 06/08/2000

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Khai thác và chế biến khoáng sản
- Sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu vật liệu xây dựng
- Đầu tư kinh doanh hạ tầng, nhà ở, bến bãi, kho tàng
- Nhận thầu xây lắp công trình dân dụng công nghiệp giao thông thủy lợi
- Dịch vụ vận chuyển, du lịch, dịch vụ khai thác...

- Tiền thân là Công ty khai thác Đá & VLXD Hóa An thuộc Tổng Công ty VLXD số 1
- Ngày 01/06/2000, Công ty chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức CTCP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.