CTCP Hóa An (HOSE: DHA)

Hoa An Joint Stock Company

43,900

250 (+0.57%)
16/06/2021 14:00

Mở cửa44,500

Cao nhất44,650

Thấp nhất43,650

KLGD72,900

Vốn hóa646.47

Dư mua3,700

Dư bán4,600

Cao 52T 49,700

Thấp 52T25,900

KLBQ 52T32,222

NN mua-

% NN sở hữu12.30

Cổ tức TM4,500

T/S cổ tức0.10

Beta-

EPS*6,273

P/E6.96

F P/E9.06

BVPS30,331

P/B1.44

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng DHA: KSB NNC HPG C32 DBC
Trending: HPG (199.793) - MBB (157.455) - STB (125.159) - VNM (112.240) - TCB (111.987)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
16/06/202143,900250 (+0.57%)72,900
15/06/202143,650150 (+0.34%)10,000
14/06/202143,50050 (+0.12%)14,200
11/06/202143,450450 (+1.05%)17,600
10/06/202143,000-300 (-0.69%)6,100
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
13/05/2021Trả cổ tức đợt 3/2020 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
21/10/2020Trả cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
21/05/2020Trả cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, 500 đồng/CP
21/05/2020Trả cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
11/11/2019Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 31/05/2021
2 SSI (CK SSI) 40 0 28/05/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 30/01/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 40 0 14/05/2021
5 VPS (CK VPS) 50 10 26/04/2019
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
7 KIS (CK KIS) 20 0 21/05/2021
8 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 30/05/2018
9 MBS (CK MB) 30 0 25/05/2021
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 11/05/2021
11 FPTS (CK FPT) 40 0 31/12/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 30 0 28/05/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2021
14 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 21/05/2021
15 ACBS (CK ACB) 30 0 09/02/2018
16 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
17 MBKE (CK MBKE) 20 0 27/05/2021
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 17/07/2019
19 BSC (CK BIDV) 40 0 06/05/2021
20 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 06/11/2018
21 PHS (CK Phú Hưng) 35 0 26/05/2021
22 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
24 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 29/04/2020
25 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 10/03/2021
26 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
27 ABS (CK An Bình) 20 0 11/05/2021
28 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
29 FNS (CK Funan) 30 0 31/05/2021
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 BOS (CK BOS) 40 0 10/05/2021
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
33 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 26/05/2021
34 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
19/04/2021BCTC quý 1 năm 2021
16/04/2021Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2021
19/03/2021Nghị quyết HĐQT về việc thông qua thời gian, địa điểm và tài liệu họp ĐHĐCĐ thường niên 2021
12/03/2021Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2021
03/02/2021Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2021

CTCP Hóa An

Tên đầy đủ: CTCP Hóa An

Tên tiếng Anh: Hoa An Joint Stock Company

Tên viết tắt:HOAAN

Địa chỉ: Ấp Cầu Hang - X.Hóa An - Tp.Biên Hòa - T.Đồng Nai

Người công bố thông tin: Mr. Đinh Lê Chiến

Điện thoại: (84.251) 395 4458

Fax: (84.251) 395 4754

Email:info@hoaan.com.vn

Website:http://www.hoaan.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Khai khoáng

Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)

Ngày niêm yết: 14/04/2004

Vốn điều lệ: 151,199,460,000

Số CP niêm yết: 15,119,946

Số CP đang LH: 14,726,073

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3600464464

GPTL: 47/2000/QĐ - TTg

Ngày cấp: 18/04/2000

GPKD: 4703000008

Ngày cấp: 06/08/2000

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Khai thác và chế biến khoáng sản
- Sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu vật liệu xây dựng
- Đầu tư kinh doanh hạ tầng, nhà ở, bến bãi, kho tàng
- Nhận thầu xây lắp công trình dân dụng công nghiệp giao thông thủy lợi
- Dịch vụ vận chuyển, du lịch, dịch vụ khai thác...

- Tiền thân là Công ty khai thác Đá & VLXD Hóa An thuộc Tổng Công ty VLXD số 1
- Ngày 01/06/2000, Công ty chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức CTCP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.