CTCP Bột giặt và Hóa chất Đức Giang (HNX: DGC)

Duc Giang Chemical & Detergent Powder JSC

37,300

-200 (-0.53%)
23/04/2019 15:00

Mở cửa37,500

Cao nhất37,500

Thấp nhất37,000

KLGD13,946

Vốn hóa4,021

Dư mua55,654

Dư bán39,754

Cao 52T 49,300

Thấp 52T29,700

KLBQ 52T80,894

NN mua-

% NN sở hữu1.21

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS12,389

P/E3.03

F P/E5.78

BVPS29,363

P/B1.27

Mã xem cùng DGC: DGL SHB FLC AMV CSV
Trending: VNM (23.634) - VIC (21.260) - AAA (17.085) - HPG (15.659) - HSG (14.106)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Bột giặt và Hóa chất Đức Giang
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
23/04/201937,300-200 (-0.53%)13,946
22/04/201937,5001,500 (+4.17%)153,280
19/04/201936,000100 (+0.28%)118,180
18/04/201935,900-2,000 (-5.28%)214,303
17/04/201937,900-200 (-0.52%)77,700
11/04/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
16/01/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
17/01/2018Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
17/01/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
11/07/2016Trả cổ tức đợt 3/2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 18.479%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 30 0 05/04/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 05/04/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 0 30/01/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 40 0 02/04/2019
5 MBS (CK MB) 50 0 13/04/2018
6 VCSC (CK Bản Việt) 30 -10 21/02/2019
7 KIS (CK KIS) 30 0 08/04/2019
8 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 04/04/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
10 ACBS (CK ACB) 30 0 09/02/2018
11 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/04/2019
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 04/04/2019
13 MBKE (CK MBKE) 40 0 08/04/2019
14 YSVN (CK Yuanta) 50 0 04/04/2019
15 VPS (CK VPBank) 50 10 08/04/2019
16 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
17 TVSI (CK Tân Việt) 20 0 01/02/2019
18 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 04/07/2018
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 03/04/2019
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
21 BSC (CK BIDV) 50 0 08/04/2019
22 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 40 10 28/03/2019
23 ABS (CK An Bình) 20 0 04/04/2019
24 IBSC (CK IB) 30 0 05/04/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 05/04/2019
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 27/03/2019
28 HFT (CK HFT) 50 0 05/04/2019
16/04/2019Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2019
09/04/2019Nghị quyết Hội đồng quản trị v/v thông qua phương án phát hành cổ phiếu để trả cổ tức
03/04/2019Nghị quyết Hội đồng quản trị thông qua ngày chốt danh sách cổ đông nhận cổ tức
03/04/2019Báo cáo thường niên năm 2018
21/03/2019BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2018

CTCP Bột giặt và Hóa chất Đức Giang

Tên đầy đủ: CTCP Bột giặt và Hóa chất Đức Giang

Tên tiếng Anh: Duc Giang Chemical & Detergent Powder JSC

Tên viết tắt:DGC

Địa chỉ: 18/44 Phố Dức Giang - P.Lượng Thanh - Q.Long Biên - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Đào Hữu Huyền

Điện thoại: (84.24) 3827 1620

Fax: (84.24) 3827 1068

Email:ducgiangchemco@hn.vnn.vn

Website:http://www.ducgiangchem.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 26/08/2014

Vốn điều lệ: 1,078,038,110,000

Số CP niêm yết: 107,803,811

Số CP đang LH: 107,802,938

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101452588

GPTL: 135/2003/QÐ-BCN

Ngày cấp: 26/08/2003

GPKD: 0103003850

Ngày cấp: 05/03/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất và buôn bán nguyên liệu và các mặt hàng hóa chất
- Sản xuất và buôn bán các mặt hàng cao su, sơn, chất dẻo, phân bón, sắt thép, kim loại màu
- Thăm dò, khai thác chế biến và tiêu thụ khoáng sản
- Sản xuất và buôn bán các mặt hàng nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng...

- Thành lập ngày 7/11/1963 với tên gọi Nhà máy hóa chất Đức Giang, trực thuộc Tổng cục hóa chất Việt Nam
- Tháng 4 năm 2004, Công ty hoàn tất công tác cổ phần hóa, chuyển đổi mô hình và Công ty Cổ phần Bột giặt và Hoá chất Đức Giang chính thức đi vào hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103003850 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội cấp cho đăng ký lần đầu ngày 05/03/2004 với số vốn điều lệ 15 tỷ đồng
- Ngày 13/09/2007: Công ty chính thức trở thành công ty đại chúng
- Ngày 26/08/2014: Giao dịch đầu tiên trên HNX

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.