CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau (HOSE: DCM)

Petro Viet Nam Ca Mau Fertilizer JSC

6,080

130 (+2.18%)
22/01/2020 15:00

Mở cửa5,990

Cao nhất6,080

Thấp nhất5,990

KLGD159,020

Vốn hóa3,219

Dư mua11,200

Dư bán23,420

Cao 52T 8,500

Thấp 52T5,900

KLBQ 52T373,443

NN mua-

% NN sở hữu2.37

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,114

P/E5.34

F P/E13.09

BVPS11,422

P/B0.53

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng DCM: DPM FLC BSR CTG POW
Trending: HPG (17.936) - VCB (14.695) - CTG (14.659) - MBB (14.205) - VNM (14.044)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/01/20206,080130 (+2.18%)159,020
21/01/20205,95040 (+0.68%)76,810
20/01/20205,910-10 (-0.17%)180,560
17/01/20205,920-50 (-0.84%)159,370
16/01/20205,970 (0.00%)152,400
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
25/09/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 900 đồng/CP
22/08/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 900 đồng/CP
15/06/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 500 đồng/CP
11/11/2016Trả cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, 400 đồng/CP
02/06/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 800 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 31/12/2019
2 SSI (CK SSI) 50 0 03/01/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 03/11/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 14/11/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 06/01/2020
6 KIS (CK KIS) 40 0 02/01/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 02/01/2020
8 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 02/01/2020
10 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
11 MBKE (CK MBKE) 40 0 27/12/2019
12 ACBS (CK ACB) 50 0 03/01/2020
13 YSVN (CK Yuanta) 50 0 31/12/2019
14 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/11/2019
15 VDSC (CK Rồng Việt) 45 0 05/12/2019
16 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/12/2019
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 11/12/2019
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 25/12/2019
20 BSC (CK BIDV) 40 -10 27/12/2019
21 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
24 IBSC (CK IB) 50 0 20/11/2019
25 ABS (CK An Bình) 50 0 06/09/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 25/12/2019
27 FNS (CK Funan) 50 0 27/12/2019
28 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 08/01/2020
30 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 06/01/2020
16/01/2020Báo cáo tình hình quản trị năm 2019
24/10/2019BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2019
24/10/2019BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019
27/08/2019BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
27/08/2019BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019

CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau

Tên đầy đủ: CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau

Tên tiếng Anh: Petro Viet Nam Ca Mau Fertilizer JSC

Tên viết tắt:PVCFC

Địa chỉ: Lô D - KCN Phường 1 - Đường Ngô Quyền - P.1 - Tp.Cà Mau

Người công bố thông tin: Mr. Trần Mỹ

Điện thoại: (84.290) 381 9000

Fax: (84.290) 359 0501

Email:contact@pvcfc.com.vn

Website:http://www.pvcfc.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 31/03/2015

Vốn điều lệ: 5,294,000,000,000

Số CP niêm yết: 529,400,000

Số CP đang LH: 529,400,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 2001012298

GPTL: 24/03/2011

Ngày cấp: 09/03/2011

GPKD: 2001012298

Ngày cấp: 24/03/2011

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất phân bón và hợp chất nitơ bao gồm: Sản xuất, kinh doanh, tàng trữ, vận chuyển, phân phối và xuất nhập khẩu phân bón, hóa chất dầu khí

- Ngày 26/07/2008: Thủ tướng Chính phủ chính thức phát lệnh khởi công xây trình nhà máy Đạm Cà Mau
- Ngày 09/03/2011: CT TNHH MTV Phân bón Dầu khí Cà Mau trực thuộc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam sở hữu 100% vốn chính thức được thành lập
- Ngày 02/07/2012: Ban Quản lý dự án khí-điện-đạm Cà Mau tổ chức lễ bàn giao tài sản Nhà máy đạm Cà Mau cho Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phân bón Dầu khí Cà Mau PVCFC quản lý, vận hành, sản xuất thương mại
- Ngày 11/12/2014: Chính thức IPO tại Sở GDCK TP.HCM
- Ngày 15/01/2015: Chính thức chuyển hình thức hoạt động sang mô thình CTCP
- Ngày 31/03/2015: Cổ phiếu của công ty chính thức được giao dịch trên HoSE

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.