CTCP Dược phẩm Cửu Long (HOSE: DCL)

Cuu Long Pharmaceutical JSC

28,100

-300 (-1.06%)
16/04/2021 15:00

Mở cửa28,500

Cao nhất28,500

Thấp nhất27,600

KLGD126,400

Vốn hóa1,597

Dư mua63,400

Dư bán18,000

Cao 52T 33,000

Thấp 52T18,000

KLBQ 52T130,624

NN mua8,100

% NN sở hữu2.44

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,168

P/E24.32

F P/E19.31

BVPS17,085

P/B1.66

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng DCL: FIT ROS TSC VNM IDI
Trending: HPG (142.376) - ROS (140.014) - FLC (117.893) - MBB (110.008) - STB (108.921)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
16/04/202128,100-300 (-1.06%)126,400
15/04/202128,400-400 (-1.39%)27,300
14/04/202128,800200 (+0.70%)84,300
13/04/202128,600-400 (-1.38%)139,400
12/04/202129,000400 (+1.40%)118,500
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
22/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
04/08/2016Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:40
19/04/2016Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
15/07/2015Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:1, giá 20,000 đồng/CP
28/05/2014Trả cổ tức năm 2013 bằng tiền, 600 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 28/05/2019
2 SSI (CK SSI) 10 0 26/07/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 10 -10 03/11/2017
4 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 02/04/2021
5 VPS (CK VPS) 40 10 26/04/2019
6 MBS (CK MB) 30 0 08/04/2019
7 VNDS (CK VNDirect) 20 0 22/07/2019
8 KIS (CK KIS) 20 0 25/03/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 16/03/2021
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 19/02/2021
11 ACBS (CK ACB) 30 0 12/04/2018
12 YSVN (CK Yuanta) 20 -20 01/06/2018
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2021
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 30/07/2019
15 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
16 MBKE (CK MBKE) 30 0 26/03/2021
17 BSC (CK BIDV) 20 0 04/03/2021
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
19 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 31/03/2021
20 VDSC (CK Rồng Việt) 35 0 06/08/2019
21 AGRISECO (CK Agribank) 10 -20 28/09/2020
22 VIX (CK IB) 20 0 15/08/2019
23 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 29/07/2019
25 ABS (CK An Bình) 20 0 05/03/2021
26 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 16/08/2019
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
28 FNS (CK Funan) 30 10 01/04/2021
29 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
31/03/2021Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2021
02/03/2021Nghị quyết HĐQT về việc triệu tập ĐHĐCĐ thường niên 2021
31/03/2021BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2020
31/03/2021BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2020
29/01/2021BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2020

CTCP Dược phẩm Cửu Long

Tên đầy đủ: CTCP Dược phẩm Cửu Long

Tên tiếng Anh: Cuu Long Pharmaceutical JSC

Tên viết tắt:VPC

Địa chỉ: 150 Đường 14/9 - P.5 - Tp.Vĩnh Long - T.Vĩnh Long

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Ngọc Bích Ly

Điện thoại: (84.270) 382 2533

Fax: (84.270) 382 2129

Email:contact@pharimexco.vn

Website:http://www.pharimexco.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 17/09/2008

Vốn điều lệ: 568,328,240,000

Số CP niêm yết: 56,832,824

Số CP đang LH: 56,832,824

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 1500202535

GPTL: 2314/QÐUB

Ngày cấp: 09/08/2004

GPKD: 5403000021

Ngày cấp: 09/11/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

SX, KD và xuất nhập khẩu trực tiếp: Dược phẩm, capsule, các loại dụng cụ, trang thiết bị y tế cho ngành dược, ngành y tế, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, dược liệu, hóa chất, nguyên liệu và các loại sản phẩm bao bì dùng trong ngành dược…

VP đại diện:

Tại Lào
011 Lanexang St.- B.Hatsady - Chanthaboury District - Vientaine - Lao P.D.R
Tel: (00.856.21)243624
Fax: (00.856.21)243625

- Tiền thân là Công ty Dược và vật tư y tế Cửu Long (Pharimexco) được thành lập theo Quyết định số 538/QĐ-UBT ngày 20/11/1992 của UBND T.Vĩnh Long
- Tháng 08/2004 thực hiện chủ trương CPH của Chính phủ, Công ty Dược và vật tư y tế Cửu Long chuyển đổi từ DNNN sang CTCP với tên gọi mới là CTCP Dược phẩm Cửu Long

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.