CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam (HOSE: DBC)

Dabaco Group

46,400

200 (+0.43%)
10/07/2020 15:00

Mở cửa46,500

Cao nhất47,400

Thấp nhất45,850

KLGD2,053,270

Vốn hóa4,861

Dư mua47,650

Dư bán45,880

Cao 52T 56,600

Thấp 52T13,700

KLBQ 52T1,032,019

NN mua62,950

% NN sở hữu4.29

Cổ tức TM1,500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*3,349

P/E13.80

F P/E9.21

BVPS32,212

P/B1.44

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng DBC: HPG ITA HSG DGW FLC
Trending: HPG (50.851) - VNM (36.088) - FLC (28.596) - ITA (27.880) - MWG (26.259)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
10/07/202046,400200 (+0.43%)2,053,270
09/07/202046,2001,700 (+3.82%)1,848,500
08/07/202044,500100 (+0.23%)2,813,130
07/07/202044,400-1,600 (-3.48%)3,210,830
06/07/202046,000200 (+0.44%)1,506,630
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
06/04/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
06/04/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
06/04/2020Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
12/04/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
30/03/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 30/06/2020
2 SSI (CK SSI) 40 0 12/06/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 11/05/2020
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 25/05/2020
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 40 0 03/06/2020
6 KIS (CK KIS) 40 0 19/06/2020
7 MBS (CK MB) 40 0 17/06/2020
8 VNDS (CK VNDirect) 40 0 05/06/2020
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 02/06/2020
10 MBKE (CK MBKE) 30 0 18/06/2020
11 YSVN (CK Yuanta) 50 0 01/07/2020
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
13 VPS (CK VPS) 50 10 26/04/2019
14 ACBS (CK ACB) 40 0 26/06/2020
15 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 05/05/2020
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 06/05/2020
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 24/06/2020
18 BSC (CK BIDV) 40 0 08/06/2020
19 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/06/2020
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
24 ABS (CK An Bình) 20 0 15/04/2020
25 IBSC (CK IB) 50 0 22/06/2020
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
27 FNS (CK Funan) 50 0 10/03/2017
28 BOS (CK BOS) 30 0 05/06/2020
29 Pinetree Securities (CK Pinetree) 20 0 11/02/2020
05/05/2020Điều lệ năm 2020
27/04/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020
17/04/2020BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2020
17/04/2020BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2020
16/04/2020Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2020

CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam

Tên tiếng Anh: Dabaco Group

Tên viết tắt:DABACO

Địa chỉ: Số 35 - Đường Lý Thái Tổ - P. Võ Cường - Tp. Bắc Ninh - T. Bắc Ninh

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Huệ Minh

Điện thoại: (84.222) 382 0712 - 382 6077 - 821 243

Fax: (84.222) 382 1377 - 382 6095

Email:contact@dabaco.com.vn

Website:http://www.dabaco.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 26/07/2019

Vốn điều lệ: 1,047,639,110,000

Số CP niêm yết: 104,763,911

Số CP đang LH: 104,763,911

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 2300105790

GPTL: 1316/QÐ-CT

Ngày cấp: 10/08/2004

GPKD: 2103000084

Ngày cấp: 23/12/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- SX, chế biến thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản
- SX và KD giống gia súc, gia cầm, thủy cầm, giống thủy sản
- SX tinh lợn, trâu, bò
- Giết mổ, chế biến thịt gia súc, gia cầm, thủy cầm
- Đại lý và KD xăng dầu, cảng bốc xếp và vận tải hàng hoá...

VP đại diện:

Hà Nội: Kim Liên - Q.Đống Đa - Tp.Hà Nội
Điện thoại: (84.4) 38524599 ; Fax: (84.4) 38524599

- CTCP Nông sản Bắc Ninh tiền thân là Công ty Nông sản Hà Bắc được thành lập năm 1996
- Ngày 01/01/2005, CTy chính thức chuyển đổi hoạt động theo hình thức CTCP căn cứ theo Quyết định số 1316/QĐ-CT ngày 10/08/2004 của Chủ tịch UBND T.Bắc Ninh
- Ngày 18/03/2008, ngày đầu tiên giao dịch trên sàn HNX với giá tham chiếu là 24,200 đ/CP
- Ngày 18/07/2019, ngày hủy niêm yết trên sàn HNX
- Ngày 26/07/2019, ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 22,160 đ/CP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.