CTCP Tập đoàn Nhựa Đông Á (HOSE: DAG)

Dong A Plastic Joint Stock Company

6,000

-50 (-0.83%)
14/05/2021 14:30

Mở cửa6,050

Cao nhất6,060

Thấp nhất6,000

KLGD347,400

Vốn hóa357.37

Dư mua75,200

Dư bán1,300

Cao 52T 7,100

Thấp 52T4,600

KLBQ 52T550,439

NN mua-

% NN sở hữu0.72

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*189

P/E32.01

F P/E8.25

BVPS11,415

P/B0.53

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng DAG: ROS MBB SBT HPG LDG
Trending: HPG (161.315) - VNM (159.392) - MBB (127.257) - ROS (119.354) - TCB (110.067)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
14/05/20216,000-50 (-0.83%)347,400
13/05/20216,050-100 (-1.63%)296,900
12/05/20216,150 (0.00%)126,700
11/05/20216,150150 (+2.50%)258,700
10/05/20216,000 (0.00%)380,300
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
14/04/2021Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
27/09/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
27/09/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 5%
13/10/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 500 đồng/CP
13/10/2017Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 13/03/2019
2 SSI (CK SSI) 30 0 05/04/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 0 08/02/2018
4 VNDS (CK VNDirect) 20 -10 12/11/2020
5 VPS (CK VPS) 50 10 26/04/2019
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 21/10/2020
7 KIS (CK KIS) 20 0 25/03/2021
8 VCSC (CK Bản Việt) 20 0 21/02/2019
9 MBS (CK MB) 30 0 18/01/2019
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 19/02/2021
11 YSVN (CK Yuanta) 20 0 29/03/2021
12 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2021
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
14 ACBS (CK ACB) 30 0 12/04/2018
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
16 MBKE (CK MBKE) 30 0 08/04/2019
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
18 BSC (CK BIDV) 20 0 04/03/2021
19 VDSC (CK Rồng Việt) 45 0 06/03/2019
20 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 31/03/2021
21 VIX (CK IB) 20 0 07/10/2020
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 28/03/2019
23 AGRISECO (CK Agribank) 10 -30 28/09/2020
24 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 0 10/03/2021
25 ABS (CK An Bình) 1 0 05/03/2021
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
27 FNS (CK Funan) 30 0 03/04/2020
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
29 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
28/04/2021BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2021
28/04/2021BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2021
31/03/2021Nghị quyết HĐQT về việc thông qua chốt thời gian phát hành cổ phiếu tăng vốn từ NVCSH
09/03/2021Nghị quyết HĐQT về việc chốt danh sách cổ đông để tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2021
02/04/2021Giải trình kết quả kinh doanh Kiểm toán năm 2020

CTCP Tập đoàn Nhựa Đông Á

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn Nhựa Đông Á

Tên tiếng Anh: Dong A Plastic Joint Stock Company

Tên viết tắt:Tập Đoàn Đông Á

Địa chỉ: Lô 1-CN5-Cụm công nghiệp Ngọc Hồi - X.Ngọc Hồi - H.Thanh Trì - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Bùi Văn Huân

Điện thoại: (84.24) 3793 8686

Fax: (84.24) 3793 8181

Email:info@dag.com.vn

Website:http://www.dag.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm nhựa và cao su

Ngày niêm yết: 08/04/2010

Vốn điều lệ: 595,641,120,000

Số CP niêm yết: 51,795,085

Số CP đang LH: 59,562,128

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101099228

GPTL:

Ngày cấp: 01/11/2006

GPKD: 0103014564

Ngày cấp: 12/02/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất các sản phẩm, nguyên vật liệu trong xây dựng và trang trí nội ngoại thất
- Kinh doanh các thiết bị vật tư ngành nhựa và ngành điện công nghiệp, điện dân dụng
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông thủy lợi, ...
- Kinh doanh vật liệu xây dựng, trang thiết bị nội ngoại thất.
- Buôn bán máy móc thiết bị phục vụ ngành xây dựng, công nghiệp, giao thông.

- Tiền thân là Công ty TNHH Nhựa Đông Á ra đời với số VĐL 2,5 tỷ đồng, vốn được góp CT Hùng Phát và Cổ đông Đài Loan vào ănm 2001
- Năm 2006,CT tăng VĐL lên 58 tỷ đồng, chuyển đổi hình thức từ CT TNHH sang CTCP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.