Ngo Gia Tu Mechanical JCS (OTC: CokhiNgoGiaTu)

Open

High

Low

Vol

Market Cap.

Remain Bid

Remain Ask

52Wk High

52Wk Low

52Wk Avg Vol

Frgn Buy

Frgn Owned(%)

Dividend

Dividend Yield

Beta

EPS

P/E

F P/E

BVPS

P/B

Financial ratios of latest trading date, EPS in the company's latest annual Financial Statement
Trending: HPG (174,198) - MBB (123,762) - SSI (106,910) - DIG (86,593) - FLC (76,715)
1 day | 5 day | 3 months | 6 months | 12 months
Unit: Million Dong
Unit: Million Dong
02/07/2014Regulations 2013
02/07/2014FS Quarter 3 of 2013
02/07/2014Audited FS 2012
02/07/2014Audited FS 2011
02/07/2014Audited FS 2010

Ngo Gia Tu Mechanical JCS

Name: Ngo Gia Tu Mechanical JCS

Abbreviation:Ngo Gia Tu,.JSC

Address: Lô CN2 - CCN Ngọc Hồi - H.Thanh Trì - Hà Nội

Telephone: (84.24) 3589 0721

Fax: (84.24) 3589 0721

Email:mmc@ngt.com.vn

Website:http://www.ngt.com.vn

Exchange: OTC

Sector: Manufacturing

Industry: Nonmetallic Mineral Product

Listing date:

Chartered capital: 106,800,000,000

Listed shares:

Shares outstanding:

Status: Operating

Tax code:

Establishment license: 2081 QÐ/CB

Issued date: 07/13/1968

Business license: 0100104637

Issued date: 06/22/2010

Main business scope:

- Sản xuất các cấu kiện kim loại
- Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng
- Sản xuất xe có động cơ, phụ tùng và bộ phận bổ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ, xây dựng nhà các loại...

- Tiền thân của công ty là nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô Ngo Gia Tự, được thành lập theo quyết định số 2081 QĐ/CB ngày 13/07/1968
- Tháng 6/1985: Đổi tên thành nhà máy sản xuất phụ tùng Ngô Gia Tự
- Tháng 5/1993: Công ty có tên gọi là nhà máy Ngô Gia Tự
- Ngày 15/06/1996: Được gọi là Công ty Cơ khí Ngô Gia Tự
- Ngày 01/06/2010: Công ty đổi tên thành công ty TNHH MTV cơ khí Ngô Gia Tự
- Năm 2013: Công ty chuyển đổi mô hình sang CTCP theo quyết định số 3054/QĐ-BGTVT ngày 03/10/2013 với tên gọi mới là CTCP Cơ khí Ngô Gia Tự với VĐL ban đầu là 106.8 tỷ đồng

    ItemsUnit
    PriceVND
    VolumeShares
    Foreigner's, Yield%
    Mkt CapbVND
    Financial indicatorsmVND
    EPS, BVPS, DividendVND
    P/E, F P/E, P/BTimes
    ROS, ROA, ROE%
    1. The accounting period for the equitization year is defined as of the company's establishment date.
    2. F PE is taken from the estimates of earnings announced by listed companies.
    3. 3-month/6-month/12-month price charts are compiled from revised data.
    * Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.