Tài khoản của bạn đang bị giới hạn quyền xem, số liệu sẽ hiển thị giá trị ***. Vui lòng Nâng cấp để sử dụng. Tắt thông báo

Tổng Công ty cổ phần Công trình Viettel (HOSE: CTR)

Viettel Construction Joint Stock Corporation

84,500

-2,500 (-2.87%)
06/03/2026 14:59

Mở cửa87,300

Cao nhất87,300

Thấp nhất84,500

KLGD443,900

Vốn hóa9,665.61

Dư mua10,000

Dư bán23,600

Cao 52T 117,500

Thấp 52T72,200

KLBQ 52T649,724

NN mua13,900

% NN sở hữu5.49

Cổ tức TM2,150

T/S cổ tức0.02

Beta0.38

EPS5,242

P/E16.60

F P/E17.69

BVPS18,086

P/B4.81

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC 4 quý gần nhất
Mã xem cùng CTR: VGI FPT VTP HPG VIC
Trending: HPG (196,523) - FPT (167,184) - BSR (157,336) - MBB (131,183) - VCB (126,601)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tổng Công ty cổ phần Công trình Viettel (HOSE: CTR) được thành lập ngày 30/10/1995, là đơn vị hạch toán độc lập, một phần không thể thiếu trong hệ sinh thái Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Sở hữu nguồn lực lên đến 11,000 người và mạng lưới hoạt động trải dài khắp 63 tỉnh thành trên cả nước, CTR là đơn vị cung cấp dịch vụ trên nền tảng kỹ thuật hàng đầu Việt Nam thông qua 6 trụ kinh doanh chiến lược chính:... Xem thêm
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
06/03/202684,500-2,500 (-2.87%)443,900
05/03/202687,000200 (+0.23%)465,000
04/03/202686,800-1,300 (-1.48%)1,041,500
03/03/202688,100-3,500 (-3.82%)1,332,000
02/03/202691,600-3,700 (-3.88%)1,028,800
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
30/09/2025Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 2,150 đồng/CP
27/09/2024Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 2,720 đồng/CP
18/01/2024Trả cổ tức đợt 2/2022 bằng tiền, 1,919 đồng/CP
29/06/2023Trả cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
17/06/2022Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 Techcom Securities (CK Kỹ Thương) 50 0 25/02/2026
2 SSI (CK SSI) 50 0 06/02/2026
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 13/01/2026
4 VPS (CK VPS) 50 0 04/02/2026
5 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 25/02/2026
6 ACBS (CK ACB) 40 0 29/01/2026
7 Vietcap (CK Vietcap ) 50 0 05/01/2026
8 VIX (CK VIX ) 50 0 04/02/2026
9 MBS (CK MB) 50 0 10/02/2026
10 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 05/02/2026
11 KIS (CK KIS) 40 0 29/01/2026
12 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 06/02/2026
13 BSC (CK BIDV) 50 0 13/02/2026
14 SHS (CK Sài Gòn - Hà Nội) 50 0 19/12/2025
15 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 11/02/2026
16 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2025
17 DNSE (CK DNSE ) 50 0 27/01/2026
18 MSVN (CK Maybank ) 50 0 09/02/2026
19 YSVN (CK Yuanta Việt Nam ) 50 0 26/02/2026
20 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 10/02/2026
21 SSV (CK Shinhan) 50 0 27/02/2026
22 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/02/2026
23 VDSC (CK Rồng Việt) 50 10 29/01/2026
24 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 04/02/2026
25 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/01/2026
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 02/02/2026
27 ABS (CK An Bình) 50 0 04/02/2026
28 PSI (CK Dầu khí) 50 0 11/02/2026
29 APG (CK APG ) 50 0 05/02/2026
30 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 29/01/2026
31 FNS (CK Funan) 50 0 04/02/2026
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 19/09/2025
33 Artex (CK Artex) 40 0 04/02/2026
34 EVS.,JSC (CK EVS ) 40 0 04/02/2026
35 T-Cap (CK T-Cap ) 50 0 02/02/2026
23/01/2026Nghị quyết HĐQT về việc thông qua kế hoạch tổ chức ĐHĐCĐ TN 2026
23/01/2026Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt kế hoạch SXKD, kế hoạch đầu tư, kế hoạch lao động và tiền lương năm 2026
30/01/2026BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2025
30/01/2026BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2025
30/01/2026Báo cáo tình hình quản trị năm 2025

Tổng Công ty cổ phần Công trình Viettel

Tên đầy đủ: Tổng Công ty cổ phần Công trình Viettel

Tên tiếng Anh: Viettel Construction Joint Stock Corporation

Tên viết tắt:VIETTEL CONSTRUCTION

Địa chỉ: Số 1 Giang Văn Minh - P. Giảng Võ - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Ngọc Ánh

Điện thoại: (84.24) 6275 1783 - 6266 1225

Fax: (84.24) 6275 1783 - 6257 1783

Email:info@congtrinhviettel.com.vn

Website:https://viettelconstruction.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Công nghệ và thông tin

Ngành: Viễn thông

Ngày niêm yết: 23/02/2022

Vốn điều lệ: 1,143,858,790,000

Số CP niêm yết: 114,385,879

Số CP đang LH: 114,385,879

Trạng thái:
Công ty đang hoạt động
Mã số thuế:
0104753865
GPTL:
Ngày cấp:
GPKD:
0104753865
Ngày cấp:
09/06/2010
Ngành nghề kinh doanh chính:

- Vận hành khai thác trong nước và nước ngoài.

- Xây lắp hạ tầng mạng viễn thông; Xây dựng dân dụng B2B, B2C&SME.

- Hạ tầng cho thuê: Trạm BTS; Hạ tầng IoT khu đô thị, khu công nghiệp, cảng biển; Năng lượng tái tạo; DAS và CĐBR; Cống bể cho thuê.

- Giải pháp tích hợp: Bán lẻ & Phân phối thiết bị hàng hóa; Giải pháp Cơ điện và Năng lượng.

- Dịch vụ kỹ thuật: Dịch vụ bảo dưỡng, lắp đặt, sửa chữa các thiết bị gia đình (B2C); Dịch vụ thi công lắp đặt hoặc dịch vụ vận hành bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống năng lượng tái tạo.

- Năm 1995: Tổng công ty cổ phần Công trình Viettel (Viettel Construction) được thành lập, là một thành viên thuộc hệ sinh thái của Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (Viettel) với 5 lĩnh vực kinh doanh chính: Xây dựng, Đầu tư hạ tầng cho thuê, Giải pháp Tích cực, Vận hành khai thác và Công nghệ thông tin.

- Ngày 06/04/2005: đổi tên thành Công ty Công trình Viettel.

- Tháng 04/2006: đổi tên thành Công ty TNHH Nhà nước MTV Công trình Viettel.

- Ngày 09/06/2010: chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là CTCP Công trình Viettel.

- Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 306,530,900,000 đồng.

- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 428,400,340,000 đồng.

- Ngày 18/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 471,233,410,000 đồng.

- Ngày 31/10/2017: là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 26,000 đ/CP.

- Ngày 18/07/2018: Đổi tên thành Tổng Công ty Cổ phần Công trình Viettel.

- Ngày 17/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 518,350,430,000 đồng.

- Ngày 18/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 606,975,090,000 đồng.

- Ngày 29/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 704,081,250,000 đồng.

- Ngày 15/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 717,818,280,000 đồng.

- Ngày 10/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 929,238,730,000 đồng.

- Ngày 15/02/2022: Hủy đăng ký giao dịch trên thị trường UPCoM.

- Ngày 23/02/2022: Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 85,400 đ/CP.

- Tháng 08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1,143,859,000,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.
Chứng Sỹ