CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO (HOSE: CTI)

Cuong Thuan IDICO Development Investment Coporation

22,900

1,000 (+4.57%)
22/01/2020 15:00

Mở cửa21,700

Cao nhất22,900

Thấp nhất21,400

KLGD325,270

Vốn hóa1,443

Dư mua7,100

Dư bán16,650

Cao 52T 26,500

Thấp 52T20,400

KLBQ 52T604,479

NN mua-

% NN sở hữu18.78

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*1,835

P/E11.93

F P/E9.75

BVPS22,904

P/B1

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng CTI: KSB ROS POW HPG BSR
Trending: HPG (18.573) - VCB (15.875) - CTG (15.167) - MBB (14.633) - VNM (14.546)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/01/202022,9001,000 (+4.57%)325,270
21/01/202021,900 (0.00%)319,720
20/01/202021,900750 (+3.55%)368,980
17/01/202021,150-50 (-0.24%)303,570
16/01/202021,200-200 (-0.93%)410,700
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
17/10/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 800 đồng/CP
17/08/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 600 đồng/CP
17/08/2017Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 700 đồng/CP
04/01/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
04/05/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 31/12/2019
2 SSI (CK SSI) 30 0 03/01/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 0 03/11/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 14/11/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 30 0 06/01/2020
6 KIS (CK KIS) 40 0 02/01/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 02/01/2020
8 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 -10 02/01/2020
10 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
11 MBKE (CK MBKE) 30 0 27/12/2019
12 ACBS (CK ACB) 40 0 03/01/2020
13 YSVN (CK Yuanta) 50 0 31/12/2019
14 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/11/2019
15 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 05/12/2019
16 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/12/2019
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 11/12/2019
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 25/12/2019
20 BSC (CK BIDV) 40 -10 27/12/2019
21 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
22 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
24 IBSC (CK IB) 50 0 20/11/2019
25 ABS (CK An Bình) 20 0 06/09/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 25/12/2019
27 FNS (CK Funan) 30 0 27/12/2019
28 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 08/01/2020
30 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 10 06/01/2020
16/01/2020Nghị quyết HĐQT về việc hủy phương án phát hành trái phiếu riêng lẻ
30/12/2019Nghị quyết HĐQT về việc thông qua việc cơ cấu lại danh mục đầu tư và mua lại cổ phiếu đang lưu hành
27/12/2019Nghị quyết HĐQT về việc thông qua phương án phát hành trái phiếu riêng lẻ năm 2019
20/12/2019Nghị quyết HĐQT về kết quả hoạt động SXKD 9 tháng đầu năm 2019 và kế hoạch SXKD năm 2020
30/10/2019BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019

CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO

Tên tiếng Anh: Cuong Thuan IDICO Development Investment Coporation

Tên viết tắt:CTC

Địa chỉ: Số 168 - KP. 11 - P. An Bình - Tp. Biên Hòa - T. Đồng Nai

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Xuân Quang

Điện thoại: (84.251) 629 1081

Fax: (84.251) 629 1082

Email:cuongthuan@cuongthuan.vn

Website:http://www.cuongthuan.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng

Ngày niêm yết: 19/03/2010

Vốn điều lệ: 629,999,970,000

Số CP niêm yết: 62,999,997

Số CP đang LH: 62,999,997

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3600459834

GPTL:

Ngày cấp: 19/09/2007

GPKD: 3600459834

Ngày cấp: 19/09/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông thủy lợi
- Thi công công trình điện dân dụng và công nghiệp
- San lắp mặt bằng Vận tải hàng hóa đường bộ...

- Tiền thân CT là CT TNHH Cường Thuận, chính thức đi vào hoạt động ngày 03/05/2000
- Ngày 19/09/2007, CT chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình CTCP theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4703000423

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.