CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO (HOSE: CTI)

Cuong Thuan IDICO Development Investment Coporation

22,150

150 (+0.68%)
06/12/2019 15:00

Mở cửa21,900

Cao nhất22,150

Thấp nhất21,750

KLGD316,880

Vốn hóa1,395

Dư mua7,310

Dư bán13,490

Cao 52T 26,900

Thấp 52T22,000

KLBQ 52T679,076

NN mua-

% NN sở hữu23.72

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*1,835

P/E11.99

F P/E9.36

BVPS22,904

P/B0.97

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng CTI: HBC HPG CII DXG VNM
Trending: VNM (27.919) - HPG (22.898) - FLC (19.697) - MWG (18.923) - MSN (18.630)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
06/12/201922,150150 (+0.68%)316,880
05/12/201922,000-300 (-1.35%)304,280
04/12/201922,300100 (+0.45%)333,000
03/12/201922,200-100 (-0.45%)280,330
02/12/201922,300-500 (-2.19%)286,130
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
17/10/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 800 đồng/CP
17/08/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 600 đồng/CP
17/08/2017Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 700 đồng/CP
04/01/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
04/05/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 26/11/2019
2 SSI (CK SSI) 30 0 20/11/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 0 03/11/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 30 -10 30/10/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 14/11/2019
6 KIS (CK KIS) 50 0 15/11/2019
7 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
8 MBS (CK MB) 50 0 25/11/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 11/11/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 15/11/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 06/11/2019
12 ACBS (CK ACB) 40 0 05/11/2019
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
14 MBKE (CK MBKE) 30 0 28/11/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 50 0 25/11/2019
16 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 18/11/2019
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/11/2019
19 TVSI (CK Tân Việt) 50 30 01/11/2019
20 BSC (CK BIDV) 50 0 11/11/2019
21 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
22 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
24 ABS (CK An Bình) 20 0 06/09/2019
25 IBSC (CK IB) 50 0 20/11/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 18/11/2019
27 FNS (CK Funan) 30 0 12/11/2019
28 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 11/11/2019
30 HFT (CK HFT) 40 0 01/11/2019
30/10/2019BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019
30/10/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 3 năm 2019
30/10/2019BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2019
04/10/2019Nghị quyết HĐQT về việc bổ nhiệm người phụ trách quản trị công ty
10/09/2019Nghị quyết HĐQT về việc bổ nhiệm Phó Tổng Giám đốc

CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO

Tên tiếng Anh: Cuong Thuan IDICO Development Investment Coporation

Tên viết tắt:CTC

Địa chỉ: Số 168 - KP. 11 - P. An Bình - Tp. Biên Hòa - T. Đồng Nai

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Xuân Quang

Điện thoại: (84.251) 629 1081

Fax: (84.251) 629 1082

Email:cuongthuan@cuongthuan.vn

Website:http://www.cuongthuan.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng

Ngày niêm yết: 19/03/2010

Vốn điều lệ: 629,999,970,000

Số CP niêm yết: 62,999,997

Số CP đang LH: 62,999,997

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3600459834

GPTL:

Ngày cấp: 19/09/2007

GPKD: 3600459834

Ngày cấp: 19/09/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông thủy lợi
- Thi công công trình điện dân dụng và công nghiệp
- San lắp mặt bằng Vận tải hàng hóa đường bộ...

- Tiền thân CT là CT TNHH Cường Thuận, chính thức đi vào hoạt động ngày 03/05/2000
- Ngày 19/09/2007, CT chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình CTCP theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4703000423

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.