CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO (HOSE: CTI)

Cuong Thuan IDICO Development Investment Coporation

16,050

200 (+1.26%)
12/05/2021 11:29

Mở cửa15,850

Cao nhất16,200

Thấp nhất15,850

KLGD582,400

Vốn hóa879.54

Dư mua22,400

Dư bán126,700

Cao 52T 19,500

Thấp 52T10,200

KLBQ 52T744,870

NN mua26,600

% NN sở hữu1.18

Cổ tức TM2,400

T/S cổ tức0.15

Beta-

EPS*1,470

P/E10.78

F P/E8.86

BVPS24,663

P/B0.64

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng CTI: VNM MBB CII HPG LDG
Trending: VNM (157.336) - HPG (155.350) - MBB (121.591) - ROS (115.153) - TCB (109.927)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
12/05/202116,050200 (+1.26%)582,400
11/05/202115,85050 (+0.32%)403,700
10/05/202115,800-300 (-1.86%)479,500
07/05/202116,100-250 (-1.53%)408,200
06/05/202116,350-300 (-1.80%)381,000
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
09/12/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
18/06/2020Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
17/10/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 800 đồng/CP
17/08/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 600 đồng/CP
17/08/2017Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 700 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 02/04/2021
2 SSI (CK SSI) 30 0 01/04/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 20 12/06/2020
4 VNDS (CK VNDirect) 30 0 02/02/2021
5 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 02/04/2021
7 KIS (CK KIS) 40 0 25/03/2021
8 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 16/03/2021
9 MBS (CK MB) 30 0 22/03/2021
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 19/02/2021
11 FPTS (CK FPT) 20 0 31/12/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 30 0 29/03/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2021
14 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
15 ACBS (CK ACB) 40 0 25/03/2021
16 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
17 MBKE (CK MBKE) 20 0 26/03/2021
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
19 BSC (CK BIDV) 50 0 04/03/2021
20 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 26/02/2021
21 PHS (CK Phú Hưng) 50 10 31/03/2021
22 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
24 AGRISECO (CK Agribank) 40 -10 28/09/2020
25 Pinetree Securities (CK Pinetree) 25 0 10/03/2021
26 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
27 ABS (CK An Bình) 20 0 05/03/2021
28 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
29 SSV (CK Shinhan) 20 0 01/04/2021
30 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2021
31 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
32 BOS (CK BOS) 30 0 09/03/2021
33 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
34 DNSE (CK Đại Nam) 40 0 05/03/2021
10/05/2021Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2021
29/04/2021BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2021
29/04/2021BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2021
22/04/2021Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2021
19/04/2021Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2021

CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO

Tên tiếng Anh: Cuong Thuan IDICO Development Investment Coporation

Tên viết tắt:CTC

Địa chỉ: Số 168 - KP. 11 - P. An Bình - Tp. Biên Hòa - T. Đồng Nai

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Xuân Quang

Điện thoại: (84.251) 629 1081

Fax: (84.251) 629 1082

Email:cuongthuan@cuongthuan.vn

Website:http://www.cuongthuan.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng

Ngày niêm yết: 19/03/2010

Vốn điều lệ: 629,999,970,000

Số CP niêm yết: 62,999,997

Số CP đang LH: 54,799,997

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3600459834

GPTL:

Ngày cấp: 19/09/2007

GPKD: 3600459834

Ngày cấp: 19/09/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông thủy lợi
- Thi công công trình điện dân dụng và công nghiệp
- San lắp mặt bằng Vận tải hàng hóa đường bộ...

- Tiền thân CT là CT TNHH Cường Thuận, chính thức đi vào hoạt động ngày 03/05/2000
- Ngày 19/09/2007, CT chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình CTCP theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4703000423

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.