CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO (HOSE: CTI)

Cuong Thuan IDICO Development Investment Coporation

15,100

-1,000 (-6.21%)
19/01/2021 11:29

Mở cửa16,200

Cao nhất17,000

Thấp nhất15,100

KLGD947,800

Vốn hóa827.48

Dư mua94,600

Dư bán13,100

Cao 52T 19,800

Thấp 52T10,200

KLBQ 52T549,683

NN mua7,000

% NN sở hữu7.52

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*1,191

P/E13.52

F P/E9

BVPS24,845

P/B0.61

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng CTI: TCH ROS LDG CII VNM
Trending: HPG (68.193) - MBB (61.720) - STB (53.561) - ROS (53.264) - TCB (50.313)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
19/01/202115,100-1,000 (-6.21%)947,800
18/01/202116,100-50 (-0.31%)752,700
15/01/202116,150-250 (-1.52%)837,500
14/01/202116,400 (0.00%)1,361,700
13/01/202116,400-100 (-0.61%)1,102,100
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
09/12/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
18/06/2020Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
17/10/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 800 đồng/CP
17/08/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 600 đồng/CP
17/08/2017Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 700 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 09/12/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 20 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 30 0 30/12/2020
4 KIS (CK KIS) 40 0 30/12/2020
5 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
6 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 21/08/2020
7 MBS (CK MB) 30 0 24/12/2020
8 VNDS (CK VNDirect) 30 0 12/11/2020
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 10 09/12/2020
10 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 5 01/12/2020
11 ACBS (CK ACB) 40 0 10/12/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 30 0 21/12/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 29/12/2020
14 FPTS (CK FPT) 20 0 31/12/2020
15 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 11/11/2020
16 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
17 MBKE (CK MBKE) 20 0 23/12/2020
18 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/11/2020
19 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 16/12/2020
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
21 BSC (CK BIDV) 50 0 14/12/2020
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
23 AGRISECO (CK Agribank) 40 -10 28/09/2020
24 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
25 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
27 ABS (CK An Bình) 20 0 03/01/2021
28 Pinetree Securities (CK Pinetree) 25 0 18/12/2020
29 SSV (CK Shinhan) 20 -20 11/12/2020
30 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
31 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
32 BOS (CK BOS) 30 0 07/12/2020
33 FNS (CK Funan) 50 0 22/12/2020
34 DNSE (CK Đại Nam) 40 0 02/12/2020
02/11/2020BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2020
02/11/2020BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2020
09/10/2020Nghị quyết HĐQT số 23/2020 ngày 08.10.2020
31/08/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
31/08/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020

CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO

Tên tiếng Anh: Cuong Thuan IDICO Development Investment Coporation

Tên viết tắt:CTC

Địa chỉ: Số 168 - KP. 11 - P. An Bình - Tp. Biên Hòa - T. Đồng Nai

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Xuân Quang

Điện thoại: (84.251) 629 1081

Fax: (84.251) 629 1082

Email:cuongthuan@cuongthuan.vn

Website:http://www.cuongthuan.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng

Ngày niêm yết: 19/03/2010

Vốn điều lệ: 629,999,970,000

Số CP niêm yết: 62,999,997

Số CP đang LH: 54,799,997

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3600459834

GPTL:

Ngày cấp: 19/09/2007

GPKD: 3600459834

Ngày cấp: 19/09/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông thủy lợi
- Thi công công trình điện dân dụng và công nghiệp
- San lắp mặt bằng Vận tải hàng hóa đường bộ...

- Tiền thân CT là CT TNHH Cường Thuận, chính thức đi vào hoạt động ngày 03/05/2000
- Ngày 19/09/2007, CT chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình CTCP theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4703000423

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.