CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO (HOSE: CTI)

Cuong Thuan IDICO Development Investment Coporation

13,100

100 (+0.77%)
23/10/2020 15:00

Mở cửa13,100

Cao nhất13,150

Thấp nhất12,950

KLGD184,420

Vốn hóa718

Dư mua26,890

Dư bán55,390

Cao 52T 23,600

Thấp 52T11,100

KLBQ 52T487,432

NN mua-

% NN sở hữu10.20

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*1,191

P/E10.92

F P/E7.27

BVPS24,041

P/B0.54

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng CTI: GEX CTD HBC TVB CII
Trending: HPG (59.906) - TCB (47.647) - VNM (46.081) - MBB (42.208) - CTG (37.741)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
23/10/202013,100100 (+0.77%)184,420
22/10/202013,000 (0.00%)1,721,920
21/10/202013,000-200 (-1.52%)714,550
20/10/202013,200-150 (-1.12%)449,630
19/10/202013,350-100 (-0.74%)302,710
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
18/06/2020Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
17/10/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 800 đồng/CP
17/08/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 600 đồng/CP
17/08/2017Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 700 đồng/CP
04/01/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 08/10/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 20 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 30 0 15/10/2020
4 KIS (CK KIS) 40 0 01/10/2020
5 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
6 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 21/08/2020
7 MBS (CK MB) 30 0 14/10/2020
8 VNDS (CK VNDirect) 30 0 23/09/2020
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 13/10/2020
10 TCBS (CK Kỹ Thương) 45 -5 16/09/2020
11 ACBS (CK ACB) 40 0 13/10/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 30 0 15/10/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 08/10/2020
14 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 08/10/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
16 MBKE (CK MBKE) 20 0 15/10/2020
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/10/2020
18 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 14/10/2020
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
20 BSC (CK BIDV) 50 0 07/10/2020
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
22 AGRISECO (CK Agribank) 40 -10 28/09/2020
23 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
24 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
26 ABS (CK An Bình) 20 0 06/10/2020
27 Pinetree Securities (CK Pinetree) 25 0 08/10/2020
28 SSV (CK Shinhan) 20 0 01/10/2020
29 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 BOS (CK BOS) 30 0 07/10/2020
32 FNS (CK Funan) 30 0 15/10/2020
09/10/2020Nghị quyết HĐQT số 23/2020 ngày 08.10.2020
31/08/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
31/08/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
31/07/2020BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2020
31/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020

CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO

Tên tiếng Anh: Cuong Thuan IDICO Development Investment Coporation

Tên viết tắt:CTC

Địa chỉ: Số 168 - KP. 11 - P. An Bình - Tp. Biên Hòa - T. Đồng Nai

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Xuân Quang

Điện thoại: (84.251) 629 1081

Fax: (84.251) 629 1082

Email:cuongthuan@cuongthuan.vn

Website:http://www.cuongthuan.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng

Ngày niêm yết: 19/03/2010

Vốn điều lệ: 629,999,970,000

Số CP niêm yết: 62,999,997

Số CP đang LH: 54,799,997

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3600459834

GPTL:

Ngày cấp: 19/09/2007

GPKD: 3600459834

Ngày cấp: 19/09/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông thủy lợi
- Thi công công trình điện dân dụng và công nghiệp
- San lắp mặt bằng Vận tải hàng hóa đường bộ...

- Tiền thân CT là CT TNHH Cường Thuận, chính thức đi vào hoạt động ngày 03/05/2000
- Ngày 19/09/2007, CT chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình CTCP theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4703000423

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.